-
I. Hành chính
-
Tên
-
Tuổi
-
Giới
- Địa chỉ
- Nghề nghiệp
-
II . Chuyên môn
- 1. Lý do vào viện
-
2. Bệnh sử
-
Bệnh khởi phát khi nào
- Khai thác đủ 7 thuộc tính triệu chứng
-
Chuyển bệnh viện ?
- Tên bv
- Ngày nhập viện
- Triệu chứng
- Điều trị
- Trong quá trình trchung có tăng /giảm/thêm
- Tình trạng lúc nhập viện
- Diễn tiến bệnh phòng
- Tình trạng hiện tại
-
3. Tiền sử
- Bản thân
- Gia đình
- Dịch tễ
-
4. Khám lâm sàng
- Khám tổng trạng
- Khám hô hấp
-
Khám tuần hoàn
- Tim
- Mạch máu
- Khám tiêu hóa
- Khám tiết niệu
- Khám TK- cơ xương khớp
- Các CQ khác
- 5. Tóm tắt bệnh án
- 6. CĐ Sơ bộ
- 7. CĐ phân biệt
- 8. Biện luận
- 9. CLs
- 10. CĐ xác định
- 11. Điều trị
- 12. Tiên lượng
- 13. Dự phòng
-
VIÊM PHỔI
-
1, Triệu chứng cơ năng
-
Ho
- Khan/ Đàm
- Đàm màu gì
- Đục/ Trong
- Hôi ?
- Lượng
- Máu ?
-
Khó thở
- Thì nào
- Yếu tố tăng giảm
- Phân độ theo mMRC
-
Đau kiểu màng phổi
- Đau nhói
- Tăng lên khi hít vào
- Lan lên vai cùng bên
-
2. Triệu chứng thực thể
-
HC nhiễm trùng đường HH dưới
- Sốt, môi khô, lưỡi dơ , ho đàm ,
- Ran ẩm, ran nổ
-
Hc đông đặc
- Rung thanh tăng, rì rào phế nang giảm, gõ đục
-
HC suy HH cấp
- vật vã, kích thích, tím tái, tay chân lạnh, co kéo
cơ hô hấp phụ, spO2 <90%, nhịp thở >20l/p or <16l/p, khó thở thì.
-
3. CLS
- X- Quang
-
Khí máu ĐM
- SHH
-
CT máu
- BC
-
CRP
-
>5
- Tình trạng viêm
-
>10
- Viêm phổi
-
>20
- Tiên lượng nặng của VP
-
Procalcitonin
-
Nghi ngờ
- NK huyết
- Cáy máu, đinhk danh định lượng làm KSD
- VP bệnh viên
-
Cấy đàm , định danh định lượng
- KSĐ
-
CTCĐ
-
Viêm phổi cộng đồng/bệnh viện (1)
-
VP cộng đồng
- VP xuất hiện khi BN đang sống ngoài bệnh viện
Không ở BV trước đó 14 ngày
-
VP bệnh viện
- >=48h sau nhập viện
-
mức độ (2)
- CURB 65
-
biến chứng (3)
-
NT huyết
- HC đáp ứng viêm toàn thân
- BC thay đổi nhiều
- Procalcitonin > 2 ng/ml
- Cấy máu
-
Xẹp phổi
- Gõ đục
- X-Quang thấy
- hình ảnh tăng mờ, tù góc sườn hoành
- hình ảnh kéo các tổ chức xung quanh như
khí quản, mỏm tim, vòm hoành
- Áp xe phổi, TDMP
-
Có hoặc không có yếu tố nguy cơ nhiễm
khuẩn đặc biệt (4)
- Nằm > 72h
- Có sd KS để điều trị NT
-
Cơ địa suy giảm MD
- HC Cushing
- SDD
- Bệnh phổi mạn điều trị ngoại trí nhiều lần / nhập viện trong 3 tháng gần đây
-
4. Điều trị
- Vancomycin + Levofloxacin + Carbapenem
-
COPD
-
1. Tiền sử
- Hút thuốc > 20 gói- năm
-
ÔN MT
- khói đốt, chất, bụi nghề nghiệp
- Tuổi trung niên > 40 t
-
COPD
- Đo hô hấp kí chưa ?
- Các đợt cấp
-
Thuốc dùng ở nhà
- tên thuốc
- Liều
- Cách dùng
-
2. Triệu chứng cơ naneg
- Ho mạn tính
-
Khạc đàm mạn tính
- Đờm nhày trong
Đờm vàng( đợt cấp)
- Khó thở khi gắng sức chủ yếu thì thở ra
-
3. Triệu chứng thực thể
-
Hc ứ khí phế nang
- Lồng ngực hình thùng
- Khoang LS giãn rộng
-
Dấu Hoover
- Co lõm bờ dưới x.sườn khi hít vào
- Gõ vang , Rì rào phế nang giảm
- Tim mờ
-
4. CLS
-
1.Phế dung kí
- Không đo trong đợt cấp
6-8 tuần sau
-
2. X-Quang phổi
-
HA khí phế thủng
- Tăng sáng 2 phế trường
- Giảm vân mạch máu phoiir
- Vòm hoành dẹt
- Khoang gian sườn dãn > 1,5 cm
-
Lồng ngực dài ra
- Cung sau > 10
CUng trước > 8
- Bóng tim hình giọt nước
-
3. Khí máu ĐM
- PaO2 giảm
- PaCO2 tăng
- Toan HH mạn
-
4. CRP
- >15
- Đợt cấp COPD
- <50
- Không phải VP
- <50
- VP/COPD
-
5. XN đàm
- Cấy đàm, định danh, định lượng, làm KSĐ
- Soi nhuộm gram đàm
-
CTCĐ
-
Đợt câp COPD (1)
-
1/3 tiêu chuẩn Anthonisen
- Tăng khó thở
- Tăng số lượng đàm
- Thay đổi màu sắc đàm (xanh, vàng, đờm mủ)
-
mức độ (2)
- Nhẹ /TB/Nặng?nguy kịch
-
tiêu chuẩn Anthonisen
- Nhẹ
- 1 trong 3 triệu chứng trên + nhiễm trùng đường hô hấp trên or sốt CRNN or tăng khò
khè, ho or tăng nhịp tim, nhịp thở 20% so với giá trị căn bản
- TB
- 2 trong 3 triệu chứng trên
- Nặng
- Tăng khó thở + Tăng lượng đàm + Đàm mủc 1
-
biến chứng (3)
- TKMP
-
Tâm phế mạn
- SA :
- Áp lực ĐM phổi > 25mmHg và SUY thất phải
-
SHH
- Cấp/mạn + mức độ
-
COPD giai đoạn (4)
-
HH kí
- GĐ 1
- FEV1 >= 80 %
- GĐ 2
- 50% ≤ FEV1 < 80%
- GDD3
- 30% ≤ FEV1< 50%
- GĐ 4
- FEV1 < 30%
-
nhóm (5)
- A/B/C/D
-
6.CĐ PB
Đợt cấp của COPD
- Viêm phổi
- Thuyên tắc phổi
- TKMP, TDMP
- Suy tim
- Loạn nhịp tim
- Tác dụng phụ của thuốc an thần, Beta-blocker
-
7. Điều trị
COPD
-
Mức độ nhẹ
-
Nguyên tắc
- Tăng liều hoặc số lần sử dụng thuốc giãn phế quản (SABA hoặc SAMA đơn thuần, hoặc
SABA + SAMA)
+ Corticoid toàn thân
+ Với bệnh nhân có thở oxy tại nhà: thở oxy 1-2 lít/phút, duy trì SpO2 ở mức 90-92%
+ Với bệnh nhân có thở máy không xâm nhập tại nhà: điều chỉnh áp lực phù hợp
+ Dùng sớm thuốc giãn phế quản tác dụng kéo dài
-
Cụ thể
- Ventolin 5mg 3 – 6 lần/ngày PKD
- Methylprednisolone 40mg (u) liều 1mg/kg/ngày (8 giờ sáng)
-
Mức độ TB
-
Nguyên tắc
- Tăng liều giãn phế quản dạng hít lên 4-6 lần/ngày
+ Thêm corticoid uống, hoặc tĩnh mạch, liều: 1mg/kg/ngày.
-
Cụ thể
- Ventolin 5mg x 4-6 / ngày (PKD)
- Methylprednisolon (u hoặc IV) 1mg/kg/ngày
-
Mức độ nặng
- Thở oxy 1 - 2 lít/phút sao cho SpO2 đạt 90 - 92%. Nên làm khí máu động mạch để làm cơ sở điều chỉnh liều oxy:
- + Khi SaO2: 90 – 92%; PaCO2 < 45mmHg: giữ nguyên liều oxy đang dùng
- + Khi SaO2 < 90%, PaCO2 < 45mmHg: thực hiện tăng liều oxy, tối đa không quá 3 lít/phút
- + Khi SaO2 > 92%, PaCO2 > 45mmHg: thực hiện giảm liều oxy, và làm lại khí máu động mạch sau 30 phút
- + Khi SaO2 < 90%, PaCO2 > 55mmHg và/hoặc pH ≤ 7,35: chỉ định thở máy không xâm nhập
- - Tăng số lần xịt hoặc PKD của thuốc GPQ lên 6-8 lần với sự kết hợp chủ vận β2 + kháng cholinergic
- Berodual 6ml x2 /ngày chia 6 lần PKD
- - Nếu không đáp ứng với các PKD thì dùng salbutamol, terbutaline TTM liều 0,5 -2mg/giờ bằng bơm tiên điện, điều chỉnh liều theo đáp ứng của bệnh nhân.
- Nguyên tắc sử dụng dựa vào:
- Phân tầng theo Anthonisen (như trên)
- Xác định yếu tố dự đoán nguy cơ nhiễm khuẩn: Khi có bất kỳ 1 dấu hiệu sau:
+ COPD giai đoạn nặng
+ Tần suất đợt cấp ≥ 4 lần/năm
+ Triệu chứng VPQ mạn
+ Có bệnh đồng mắc (Bệnh tim mạch, viêm phổi, loãng xương, đái tháo đường, ung thư
phổi, thiếu máu,…)
+ Sử dụng kháng sinh trong 3 tháng gần đây
+ Đàm có mủ
- Xác định yếu tố nguy cơ nhiễm trực khuẩn mủ xanh (GOLD, 2007):
+ COPD giai đoạn nặng
+ Mới nhập viện gần đây ≤ 90 ngày (3 tháng)
+ Thường xuyên điều trị kháng sinh (4 đợt/năm)
+ Đã phân lập được trực khuẩn mủ xanh trong đợt cấp trước hoặc cư trú trong giai đoạn ổn
định
- Tình hình kháng thuốc của vi khuẩn
- Mức độ nhẹ, không bệnh đồng mắc, không nhập viện:
Phổ vi khuẩn: H.Influenzae, phế cầu
+ Lựa chọn đầu tay: β-lactam (Amoxicilin, ampicillin)
+ Lựa chọn thay thế:
. β-lactam/kháng β-lactamase (amoxicilline/acid clavuanic, ampicillin/sulbactam) liều
3g/ngày chia 3 lần
. Celphalosporin thế hệ 2,3:
Cefuroxim 1,5g/ngày chia 3 lần (u)
- Mức độ trung bình – nặng, cần nhập viện, không nguy cơ trực khuẩn mủ xanh:
Phổ vi khuẩn: Nhóm trên + Nhóm kháng β-lactamase, PC kháng PNC, Enterobacteriaceae
+ Lựa chọn đầu tay: β-lactam/kháng β-lactamase (amoxicilline/acid clavuanic,
ampicillin/sulbactam) 3g/ngày chia 3 lần
+ Lựa chọn thay thế: Fluoroquinolon
Moxifloxacin 400mg/ngày hoặc Levofloxacin 750mg/ngày
- Mức độ nặng, cần nhập viện, nguy cơ nhiễm trực khuẩn mủ xanh:
Phổ vi khuẩn: Nhóm trên + P.Aeruginosa
+Phối hợp: Nhóm cephalosporin + Nhóm aminoglycosid
+ Phối hợp: Nhóm cephalosporin + Nhóm Quinolon
Nguyễn Thế Bảo – Góc học tập YAB41 CTUMP
128
(Trong đó
+ Cephalosporin: cefotaxim 1-2g x 3 lần/ngày hoặc ceftriaxon 2g x 1-2 lần/ngày hoặc
ceftazidim 1-2g x 3 lần/ngày.
+ Aminoglycosid 15mg/kg/ngày
+ Quinolon: Levofloxacin 750mg/ngày hoặc Moxifloxacin 400mg/ngày)
- Thời gian dùng kháng sinh: mức độ nhẹ 5 – 7 ngày, nặng – trung bình 7 – 10 ngày,
ngoài ra còn phụ thuộc đáp ứng của từng bệnh nhân và sự kháng thuốc của vi khuẩn.
-
Phân biệt Ran
-
Cơ chế
- Luồng khí bóc tách phế nang bị chặn lại bởi dịch tiết
Nghe rõ thì hít vào
- Luồng khí làm chuyển động lớp dịch tiết hay mủ
Nghe rõ cả 2 thì
- Luồng khí qua PQ bị hẹp
(PQ vừa và nhỏ )
- Luồng khí qua PQ bị hẹp
(PQ lớn
- Hen PQ, COPD
-
Đặc trưng
- Hội chứng đông đặc- VP
Lao phổi
Nhồi máu phổi
- Viêm PQ xuất tiết dịch
Dãn PQ
Lao xơ hang
Suy tim trái
- Âm sắc : cao
- Âm sắc : trầm
- Ho một vài lần
Rale ẩm giảm hoặc mất đi
-
Một số hội chứng
-
Hc 3 giảm
- Sờ : Rung thanh giảm
- Gõ : Gõ đục
- Nghe : rì rào PN giảm
- Tràn dịch MP
-
HC đông đặc phổi
- Sờ : Rung thanh tăng
- Gõ : Gõ đục
- Nghe : Rì rào PN giảm
- Xẹp phổi
-
HC suy HH cấp
- vật vã, kích thích, tím tái, tay chân lạnh, co kéo
cơ hô hấp phụ, spO2 <90%, nhịp thở >20l/p or <16l/p, khó thở thì.
-
Hc ứ khí phế nang
- Lồng ngực hình thùng
- Khoang LS giãn rộng
-
Dấu Hoover
- Co lõm bờ dưới x.sườn khi hít vào
- Gõ vang , Rì rào phế nang giảm
- Tim mờ