-
TẮC RUỘT SƠ SINH
-
1. DH lâm sàng TR sơ sinh
-
Ghi nhận trước sinh
-
Mẹ đa ối
- TS mẹ đa ói thường ghi nhận bệnh lý
- Teo hỗng tràng
- Không ghi nhận
- Hẹp môn vị phì đại
- PT Frédet – Ramstedt
- PT mở cơ môn vị ngoài niêm mạc
- Khoảng 30 %
- LQ dị tật thai nhi nhiều nhất
- Dị tật tiêu hóa
-
Tr chứng cơ bản
- Nôn dịch mật
-
B lý không gây nôn dịch mật
- Teo thực quản
-
Sùi bọt cua
- Teo TQ
- DH sớm nhất
- DH không có
- Nuốt nghẹn
- Nôn dịch mật
-
Tiêu phân su sinh lý
- 12-24h sau sinh
-
Động tác bắt buộc khi thăm khám nghi ngờ tắc ruột sơ sinh
-
Khám vùng tầng sinh môn
- Thăm dò = ống thông đầu tù vào trong trực tràng
-
2. Bệnh nguyên của Tắc ruột sơ sinh
-
Bệnh lý gây TRSS do bất thường về phôi thai học
-
Teo thực quản
- GROSS chia làm 4 loại
- Thể teo TQ thường gặp nhất
- Loại C
- Teo thực quản kèm rò khí thực quản đầu dưới
- Loại C , D
- Teo thực quản kèm rò khí thực quản đầu trên
- Loại B , D
- X quang
- Hình ảnh bóng hơi hoặc túi cùng trên thực quản
- Teo tá tràng
-
Ruột xoay bất toàn
- Phẫu thuật Ladd
-
chọn sai
- Teo hỗng - hồi tràng
- Tai biến về mạch máu
- Grey và Skandalakis, phân làm 4 loại
- tắc tá tràng dạng màng ngăn
- Loại 1
- tắc tá tràng dạng dây xơ
- Loại II
- tắc tá tràng dạng gián đoạn
hoàn toàn 2 đầu và khiếm khuyết mạc treo
- Loại III
- Hẹp môn vị phì đại
- Về kết hợp
- HC nút phân su
-
Bệnh lý gây TRSS do bất thường về chức năng
- Hc tắc phân su
-
Chọn sai
- Teo hỗng- hồi tràng
- Ruột xay bất toàn
- Theo thực quản
-
Bệnh lý có ít dị tật BS kèm theo
- Hẹp môn vị phì đại
- Teo hỗng - hồi tràng
-
Trong TRSS, dị tật bẩm sinh nào thường gặp
- HC Down
-
3. CĐ và điều trị
-
Teo thực quản không có rò khí thực quản là ( 10-15%)
- Loại A
-
Teo thực quản có rò khí thực quản đầu trên
- Loại B
-
Teo thực quản có rò khí quản đầu dưới ( 75%)
- Loại C
-
Teo TQ có rò khí quản đầu trên + dưới
- Loại D
-
Tỷ lệ dị tật bẩm sinh kèm theo teo thực quản là
- 50%
-
Tỷ lệ teo TQ kiểu chữ H
- 5%
-
Tc CĐ hẹp môn vị phì đại trên SA
- Khối cơ môn vị dày ≥4mm và dài ≥16mm
- Hơi thực quản không tìm thấy
-
Hẹp môn vị phì đại
-
Do hiện tượng
- phì đại lớp cơ môn vị mà chủ yếu là những sợi cơ vòng
-
Tr chứng nôn
- Luôn có khoảng trống sau sinh
-
DH đặc trưng
-
U cơ môn vị
- Là dấu hiệu để khẳng định chẩn đoán
-
X quang dạ dày tá tràng
- Sợi dây
-
Không có
- Cắt cụt
-
Phương tiện lâm sàng đầu tiên
- Siêu âm bụng
-
Teo tá tràng
-
X quang
- DH bóng đôi
-
Đặc điểm đúng
- Teo tá tràng hay kèm theo Hội chứng Down
- teo tá tràng với màng ngăn có lỗ thông, trẻ vẫn đi được phân su
- Teo tá tràng trẻ ói sớm
- Hình ảnh bóng đôi chỉ có trong teo tá tràng
-
Teo thực quản
-
Biện pháp tốt nhất để tuy tìm teo thực quản
- Đặt thông dạ dày
-
Sự khác nhau giữa teo tá tràng và teo thực quản
- Nôn
-
Đặc điểm
-
Teo ruột non hay phối hợp với teo thực quản
- Teo TQ + rò khí- TQ
-
LỒNG RUỘT Ở TRẺ NHŨ NHI
-
1. Bệnh nguyên, bệnh sinh , GPB
-
Nguyên nhân lồng ruột ở trẻ nhũ nhi phần lớn là
-
Lồng ruột nguyên phát
- Lồng ruột không có nguyên nhân thực thể
-
Lồng ruột thứ phát
-
Có nguyên nhân thực thể
- Viêm túi thừa Meckel
- ng.nhân thường gặp
-
Lồng ruột cấp ở trẻ nhũ nhi
-
Ng. nhân không gây lồng ruột thứ phát
- Dày mảng Payer đoạn cuối hồi tràng
- gây LR ng phát
-
Đầu lòng
- Đoạn thấp nhất của của ruột bị lồng
-
Cổ lồng
- Nơi khởi điểm của lồng ruột
-
ống vỏ ngoài
- Ruột tiếp nhận
-
ống vỏ trong
- Ruột bị lồng
-
Nguyên tắc gọi tên khối lồng
-
Bị lồng - trung gian - chứa lồng
- Vd : lồng ruột hồi-manh-đại tràng, đoạn ruột bị lồng là:
- Hồi tràng
-
Loại lồng ruột thường gặp
- Lồng hồi-manh-đại tràng
-
Ng. nhân thực thể không gặp trong lồng ruột trẻ nhũ nhi
- Dây chằng Ladd
-
Chọn phát biểu sai
-
Có từ chỉ
- Gây ra tình trạng xoắn ruột
-
Phát biểu đúng
- Đa số là lồng ruột vô căn
-
Định nghĩa về lồng ruột
-
Lồng ruột xảy ra do tắc ruột cơ học
- Cơ chế tắc ruột : vừa bít tắc vừa thắt nghẽn
-
Bệnh lí
- 1 đoạn ruột chui vào đoạn kế cận
-
2. Triệu chứng lồng ruột cấp ở trẻ nhũ nhi
-
Tiêu máu
- Tiêu máu lẫn nhầy
- Triệu chứng xuất hiện khi lồng ruột đã muộn
-
Thời gian
- 6-12h
-
Nôn ói
- Chèn ép thần kinh thực vật
- XH sớm
- Chất nôn : sữa vừa mới bý
- Nôn ra dịch mật : lồng ruột muộn+ tắc ruột
-
Đau bụng
- Chèn ép động mạch nuôi ruột
- Bé đang chơi đột ngột khóc thét, giãy giụa
-
Giữa 2 cơn đau bé mệt, thiếp đi và bỏ bú
- Bú tiếp
-
Triệu chứng xảy ra ở 85% bệnh nhi
- 50% là sai
- Cơn đau dừng đột ngột như khi khởi phát
- Có hình miêu tả phải coi trang 267
-
Tỷ lệ trẻ trong độ tuổi < 24 tháng
- 80-90%
-
Lứa trẻ 4-9 tháng
-
75%
- Chủ yếu tập trung ở lứa tuổi này
-
Tần suất khoảng 1-4/2000
- Nam chiếm tỷ lệ cao hơn nữ
-
Sơ thấy khối lồng
-
65 – 85%
- Tỷ lệ sờ 50 % là sai
- Khối dài, di động, chắc mặt nhẵn, đau khi ấn
- Khối lồng nằm dưới bờ sườn phải, góc gan hoặc xuống thấp hơn
- 2 triệu chứng điển hình
-
3. CLS
-
Siêu âm
-
Giá trị của siêu âm 1
- CĐ PB và CĐXĐ
-
Hình ảnh đặc trưng
- Hình bia
- Khối cắt ngang hình bia đường kính 3-5cm
- DH CĐ lồng ruột
- Hình giả thận
- Hình sandwich
-
SA Doppler
- Đánh giá khả năng tưới máu
-
Tiên lượng khối lồng khó tháo
- DH : Không có dấu hiệu tưới máu của khối lồng
- Hạch to trong khối lồng hoặc thương tổn thực thể
- Dịch trong khối lồng
- Thương tổn thực thể trong khối lồng
-
X-Quang bụng không chuẩn bị
-
DH đặc trưng
- Dấu thấu kính
- Dấu hình bia
-
DH không đặc trưng
- Dấu mực nước hơi chân rộng vòm thấp
- Dấu hơi tự do
- Khối mô mềm vùng bụng phải kèm vắng hơi manh tràng
-
Nghi ngờ có thủng gây viêm phúc mạc ,
- CLS ưu tiên
- X quang bụng không chuẩn bị
- CLS không được thực hiện
- X quang đại tràng cản quang
-
Chụp cắt lớp vi tính
- dấu hiệu bánh Doughnu
-
X- Quang đại tràng có cản quang
- Dấu âm thoa
- hình ảnh càng cua
- có thể dùng để điều trị lồng ruột:
-
4. Chẩn đoán
-
Chẩn đoán phân biệt khi trẻ Lồng ruột có tiêu máu
- HC lỵ
- Viêm dạ dày ruột
- Polyp trực tràng
- Túi thừa Meckel xuất huyết
-
CĐPB
-
Sờ khối vùng bụng
- Tắc ruột do búi giun
- U phân trong táo bón
-
Ng . nhân gây mất dịch
- Ói nhiều
- Mất dịch vào khoang thứ 3
- Nhịn ăn để ruột nghỉ ngơi
-
Công việc hồi sức cần làm sau khi CĐXĐ
-
Lập đường truyền bồi hoàn nước và điện giải
- CV cần làm đầu tiên
- Đặt ống thông dạ dày
- Kháng sinh phổ rộng nếu bé có biểu hiện viêm phúc mạc hoặc chỉ định PT
-
Công thức CĐ kinh điển
-
Hội chứng tắc ruột
( khóc thét cơn , nôn vọt )
- Sờ thấy khối lồng, tiêu máu
- HA lồng ruột trên SA
-
Lồng ruột tái phát thường CĐ sớm hơn lồng ruột lần đầu
-
Trchung xh lần đầu
- 24h
-
Tr chứng xh tái phát
- 8h
-
PP tháo lồng không mổ bằng bơm hơi
trong điều trị lồng ruột trẻ nhủ nhi
-
CCĐ
-
Chọn sai
- Tiêu máu nhiều
- Lồng ruột có nguyên nhân thực thể
- Có biến chứng thủng, tắc ruột toàn thể trên lâm và X quang
-
Chọn đúng
- Lồng ruột đến muộn sau 48 giờ
-
Áp lực khuyến cáo
- 80 - 110mmHg
-
TG
- khoảng 3 p
-
Số lần
- 3l
-
Dấu hiệu tháo lồng thành công,
- Cột áp lực tụt đột ngột dù tiếp tục bơm hơi vào ruột.
- Bụng trướng tròn đều
- Hơi qua thông dạ dày
- Không có trc LS + CLS
-
Thời gian lồng ruột tái phát xảy ra sau khi tháo lần đầu thành công
-
6 tháng
- 1/3 số đó : 24h
-
Biến chứng
-
Vỡ đại tràng
- Nguy hiểm nhất
-
Tháo lồng thất bại
- Lồng ruột tái phát
- Hít phải chất nôn
- Hít phải chất nôn vào đường thở
-
PP mổ tháo lồng
-
CĐ PT
- Tháo lồng không phẫu thuật thất bại
- Lồng ruột do túi thừa Meckel
-
Lồng ruột do nang ruột đôi
- Lồng ruột non
- Lồng ruột có biến chứng vỡ đại tràng sau tháo lồng hơi
-
Chọn sai
- Tái phát nhiền lần >2 l
- đến muộn (sau 36 giờ)
- Lồng ruột tái phát sớm sau 24 giờ
- 48h
- Lồng ruột kèm theo tiêu máu
-
Trình tự các bước
-
Tìm và bộc lộ
- ĐG loại
- ĐG khả năng sống
- Xử lý nguyên nhân
- Đường ngang bụng phải trên rốn
-
Kỹ thuật tháo lồng an toàn nhất
- Động tác vắt sữa (milky)
- Không được kéo mạnh vì sẽ làm tổn thương thành ruột
-
PTV tiến hành cắt, nối ngay , mở hậu môn tạm khi
- Ruột đã hoại tử
-
Lồng ruột có ng nhân thực thể
- LR chặt không thể tháo bằng tay
-
Nguyên tắc PT
- ĐG khả năng sống
- Không bỏ sót lồng ruột - hồi tràng bên trên
- Tìm 1 ng nhân thực thể
-
Tỷ lệ
-
LR tái phát : 3 %
- Biến chứng sau PT tháo lồng không cắt ruột : 3%
- BC sau PT tháo lồng có cắt ruột : 26%
- Dây dính khó hinhd thành lồng ruột
-
Pt nội soi tháo lồng ruột
- Dùng grasper kéo nhẹ 1 đầu và grasper khác kéo đầu còn lại
-
DỊ DẠNG HẬU MÔN TRỰC TRÀNG
- accomplished an intended task within your app
- somewhat loyal
- App opened > 10 times/3 days