1. Trật khớp vai, khớp khuỷu, khớp háng
    1. 1. Sinh cơ học
      1. Vùng vai
        1. Gồm các khớp
          1. Khớp vai
          2. Giữa chỏm xương cánh tay
          3. ổ chảo xương bả vai
          4. Khớp ức đòn
          5. Khớp cùng đòn
          6. Khớp vai lồng ngực
        2. Thành phần giữ khớp
          1. Bao khớp
          2. Dây chằng khớp
          3. Gân cơ chóp xoay
          4. Sụn viền ổ chảo
        3. Động tác khớp vai
          1. Đưa cánh tay ra trước - ra sau
          2. OxOy
          3. Dạng khép
          4. Ox-ox
          5. Xoay trong- xoay ngoài
      2. Khớp khuỷu
        1. Gồm
          1. Đầu trên xương trụ
          2. Xương trụ
          3. Chỏm quay
          4. Lồi cầu cánh tay
        2. TP
          1. Tham gia hoạt động vùng khuỷu
          2. Khớp cánh tay trụ
          3. Khớp cánh tay quay
          4. Khớp trụ quay trên
          5. Giữ khớp
          6. Bao khớp
          7. Dây chằng
          8. Gân cơ vùng khuỷu
        3. Hoạt động
          1. Gấp duỗi khuỷu
          2. Sấp ngửa cẳng tay
          3. Do đây là khớp bản lề nên vđ theo 1 trục
      3. Khớp háng
        1. Gồm
          1. Chỏm xương đùi
          2. Ổ cối xương chậu
        2. Các TP giữ
          1. Bao khớp
          2. Các dây chằng
          3. Nhóm gân cơ
          4. Sụn viền ổ cối
        3. Các động tác
          1. Gấp - duỗi
          2. dạng- khép
          3. Xoay trong - xoay ngoài
    2. 2. Cơ chế, tổn thương giải phẩu
      1. Trật khớp vai
        1. Trật khớp vai ra trước
          1. Ng.nhân
          2. Lực gián tiếp làm dạng, duỗi, xoay ngoài cánh tay
          3. Ngã chống tay, chống khuỷu tay dạng vừa đưa ra sau, vừa đưa ra ngoài
          4. Do kéo giật mạnh -> tổn thương ĐRTK
        2. Trật xuống dưới
          1. Lực tải dọc trục khi cánh tay quá dạng
          2. Té cao chống tay hoặc vđv thể dục dụng cụ
      2. Trật khớp khuỷu
        1. Trật ra khỏi vị trí giữa
          1. Trật Xương trụ
          2. Trật không hoàn toàn
          3. Xương quay
          4. Trật hoàn toàn
        2. Cơ chế gián tiếp
          1. Ngã chống tay khuỷu gập
        3. Tổn thương xương
          1. Gãy mỏm vẹt và gãy lồi cầu trong
      3. Cơ chế trật khớp háng
        1. Do lực chấn thương mạnh
        2. BN có thể bị sock chấn thương
        3. Ổ cối bị vỡ nhiều mảnh
        4. DC bao khớp tổn thương mạnh
    3. 3. Thể LS
      1. Trật khớp khuỷu
        1. Trật khớp khủy đơn thuần
          1. Trật khớp khuỷu ra sau / sau ngoài (90%)
          2. LS
          3. Triệu chứng không chắc chắn
          4. Khuỷu sưng sớm
          5. Cử động sâp ngửa mất
          6. Vì các dây chằng và bao khớp bị rách và tụ máu
          7. Triệu chứng đặc hiệu
          8. Khuỷu gấp 40-60 độ , không dưỡi thảng được
          9. Đầu dưới xương cánh tay gồ ra trước + mỏm khuỷu nhô ra sau
          10. Mất tam giác Hueter và đường thẳng Hueter
          11. Dấu nhát rìu trên mỏm khuỷu
          12. Dấu lò xo
          13. Cảng tay sấp, gập cẳng tay vào -> Buông ra cánh tay bật trở lại
          14. Ổ khớp rỗng
          15. Sờ 2 bên gân cơ tam đầu
        2. Gãy trật
          1. Gãy chỏm quay + Trật
          2. Gãy mỏm vẹt + Trật khớp khuỷu
          3. Tam chứng đau khổ
          4. Xử trí
          5. Phẫu thuật kết hợp xương Hoặc thay chỏm quay + xương mỏm vẹt + nắn chỉnh cố định khớp cánh tay trụ
        3. Trật khớp + tổn thương TK + mạch máu
          1. TK
          2. TK trụ
          3. Mạch máu
          4. ĐM cánh tay
        4. Trật khớp hở
          1. Thể đặc biệt của viết thương khớp
        5. Trật khớp cũ
          1. Cần phải PT đặt lại khớp hoặc tạo hình khớp
      2. Thể LS của trật khớp vai
        1. Trật khớp vai đơn thuần
          1. Trật ra trước
          2. Thể
          3. Ngoài quạ / Trong quạ / Dưới quạ / Dưới đòn
          4. LS ( BN đến tay lành đỡ tay đau)
          5. Dấu vai vuông
          6. Mất rãnh delta ngực
          7. Chỏm xương cánh tay trật ra trước nằm dưới rãnh delta ngực
          8. Cánh tay ở tư thế dạng và xoay ngoài
          9. Nhát rìu
          10. Dấu khuyết dưới mỏm vai
          11. Ổ khớp rỗng
          12. DH lò xò
          13. Trật ra sau
          14. Trật xuống dưới
          15. Biến dạng kiểu dựng đứng
        2. Gãy trật
          1. Trật khớp vai + gãy mấu động lớn
          2. Đau chói ở mấu động lớn khi ấn vào
          3. Trchung gãy xương bị che lấp bởi trật khớp
          4. Sẽ tự về không cần PT
          5. Trật khớp vai + gãy cổ phẩu thuật
          6. Trchung Trật khớp bị che lấp bởi gãy xương
          7. Mổ đặt lại khớp và kết hợp xuoqng
          8. Trật khớp + gãy ổ chảo xương bả vai
          9. Ít gặp phát hiện khi chụp X- Quang
        3. Trật khớp + tổn thương TK, mạch máu
          1. Tổn thương TK
          2. ĐRTK cánh tay , TK mũ, TK cơ bì, TK quay
          3. Mạch máu
          4. Ít bị tổn thương
        4. Trật khớp cũ
          1. Đến muộn sau 3 tuần
          2. Phải PT và chứng năng vai phục hồi kém
        5. Trật khớp vai tái hồi
          1. Tái đi tái lại do tổn thương xương + TP giữ khớp
          2. Thể
          3. Hill Sachs
          4. Tổn thương chỏm xương cánh tay
          5. Bankart
          6. Tổn thương phức hợp sụn viền - DC
      3. Trật khớp háng
        1. TrK háng đơn thuần
          1. Trật ra sau ( 90%) ( Háng gấp, khép, xoay trong )
          2. Thể
          3. Kiểu chậu
          4. Trật ra sau
          5. Lên trên
          6. Gấp ít
          7. Kiểu ngồi
          8. Trật ra sau
          9. Xuống dưới
          10. Gấp nhiều
          11. Kiểu bịt
          12. Trật ra trước
          13. Xuống dưới
          14. Gấp nhiều
          15. Kiểu mu
          16. Trật ra trước
          17. Lên trên
          18. Gấp ít
          19. Trật ra trước ( Háng gấp, dạng, xoay ngoài )
          20. LS
          21. Biến dạng
          22. Chiều dài tương đối đùi ngắn hơn bên lành nhưng chiều dài tuyệt đối không đổi Thay đổi tam giác Bryant
          23. Trchung tổn thương mạch máu hoặc TK kèm theo
          24. Ổ khớp rỗng
          25. Sờ trước bẹn vùng tam giác Scarpa không chạm khối cứng của chỏm xương đùi
          26. Dấu lò xo
          27. Khép hoặc dạng khớp háng ngược chiều với biến dạng -> thả tay bật lại vị trí cũ
        2. Gãy trật
          1. Trật + vỡ bờ sau ổ cối
          2. Thompson và Epstein ( Trật ra sau)
          3. Loại I
          4. +- Gãy mảnh nhỏ
          5. Loại II
          6. Gãy mảnh lớn bờ sau ổ cối
          7. Loại III
          8. Gãy nhiều mảnh bờ sau ổ cối / +- mảnh lớn
          9. Loại IV
          10. + gãy trần ổ cối
          11. Loại V
          12. + Gãy chỏm xương đùi
          13. Trật + vỡ chỏm xương đùi
          14. Pupkin ( gãy chỏm xương đùi )
          15. Loại I
          16. Đường gãy không đi qua vị trí bám DC tròn
          17. Loại II
          18. Đường gãy đi qua vị trí bám
          19. Loại III
          20. + Gãy cổ xương đùi
          21. Loại IV
          22. + Gãy ổ cối , +- trật khớp háng
          23. Trật + gãy cổ xương đùi
          24. Phát hiện sau khi chụp X -quang
          25. Trật khớp háng trung tâm
          26. Chỏm x. đùi lọt vào tiểu khung do vỡ trần ổ cối
          27. Trật khớp + tổn thương mạch máu
          28. TK tọa
          29. Trật khớp háng ra sau
          30. Bó mạch, TK đùi
          31. Trkh háng ra trước
          32. TK bịt
          33. Trkh háng kiểu bịt
          34. Trật khớp háng đến muộn
          35. Sau 3 tuần
          36. Ls
          37. Biến dnagj
          38. Tr. chứng khác bị lu mờ do dc bao khớp bị xơ hóa
    4. 4. Điều trị
      1. Trị trật khớp vai
        1. Nắn chỉnh
          1. Hippocrate
          2. Người nắn nắm cánh tay và bàn tay bên trật , đặt gót chân vào hố nách
          3. Mothes
          4. Khăn
          5. Kocher
          6. Nắn 4 thì
        2. Phẫu thuật
          1. Trkh cũ / Trkh tái hồi/ Trkh khóa/ nắn kín thất bại
        3. Bất động
          1. Dụng cụ
          2. Bột / Desault
          3. Thời gian
          4. 2-5 tuần
        4. Tập vận động
          1. Sau 2-3 tuần
          2. Dạng gập -> Xoay ngoài và đưa ra sau
          3. Tránh vận động nặng : 1-2 tháng
          4. 3 ngày đầu
          5. +- Thuốc giảm đau
      2. Trị trật khớp khuỷu
        1. Nắn khuỷu
          1. Nguyên tắc
          2. Nắn di lệch bên trước -> nắn theo cơ chế ngược lại với cơ chế làm trật khuỷu
          3. Động tác
          4. 1. Để nguyên tư thế trật khớp, kéo dãn từ từ
          5. Khớp khuỷu giãn ra trong 3-5p
          6. 2. Tiếp tục kéo + Gấp khuỷu sao cho mỏm khuỷu ngang đối diện hố khuỷu
          7. 3. Ấn chặt trên mỏm khuỷu vừa duỗi
          8. Để mỏm khuỷu lọt vào hố khuỷu
          9. 4. KT khớp khuỷu
          10. Gấp duỗi khuỷu, sấp ngửa cẳng tay
        2. Bất động
          1. Bó bột cánh cẳng bàn tay
          2. Tư thế 90 độ
          3. TG
          4. 2-3 tuần
        3. Vật lý trị liệu
          1. Sau khi bỏ bột -> tập vật lí trị liệu ( 4 tuần)
          2. Sau 3 tháng bỏ bột
          3. Cho phép lao động nặng
      3. Trị trật khớp háng
        1. Nắn chỉnh
          1. Thủ thuật Allis
          2. BN nằm ngửa nền nhà , người phụ giữ chặt khung chậu xuống nền
          3. Thủ thuật kéo từ từ theo hướng gấp của trục đùi
          4. Háng gấp 90 độ
          5. Chỏm xương đùi đã vào ổ khớp
          6. KT
          7. Động tác xoay trong, ngoài
        2. Bất động
          1. Tư thế
          2. Khớp háng : bất động duỗi hoàn toàn, xoay trong 15 độ hơi dạng
          3. Dụng cụ
          4. Bột bụng đùi cẳng bàn chân hoặc nằm im trên giường 2-4 tuần
        3. Tập vận động
          1. Sau khi tháo bột vật lí
          2. Vận động nhẹ nhàng từ từ lấy lại biên độ cử động khớp háng ( 4-8 tuần )
    5. 5. Biến chứng
      1. Di chứng Trật khớp vai
        1. Thường xh ở người lớn
          1. HC RL dinh dưỡng + đau quanh vai + teo cơ
          2. Hạn chế vận động vai
          3. Trật khớp tái hồi
      2. Biến chứng trật khớp háng
        1. Hoại tử chỏm xương đùi ( 4-22%)
          1. Sau 2 năm
        2. Vô mạch
          1. 17 tháng sau điều trị trật khớp háng bằng nắn kín hoặc mổ hở
          2. BN TD định kì mỗi 3 tháng/ năm đầu mỗi 6 tháng / những năm tiếp theo
        3. Thoái hóa khớp
          1. Thường gặp nhưng muộn
        4. Liệt TK tọa ( 10-20%)
          1. Trật khớp háng ra sau
          2. Trật khớp háng ra trước
          3. Không có
  2. BỎNG
    1. Cơ chế bệnh sinh
      1. Nhiệt độ cao phá hủy tổ chức TB + đong tắc mạch máu -> Hoại tử da
      2. Phóng thích các chất dãn mạch -> tăng tính thấm mao mạch gây thoát huyết tương
        1. Nốt phòng nước
      3. Sự suy giảm cung lượng tim do giảm KL tuần hoàn
        1. Sốc bỏng
        2. ST cấp
        3. RL tri giác ( giảm tưới máu não )
        4. Có thể gây loét dạ dày cấp
    2. Diễn tiến LS
      1. GĐ sốc bỏng
        1. Do đau đơn và mất huyết tương
      2. GĐ nhiễm độc huyết
        1. Do hấp thụ các chất độc từ tổ chức bị hoại tử / độc tố vi trùng / hậu quả RL gan thận ( 12 ngày)
      3. GĐ NK huyết
        1. NK phổi , STC, viêm loét dạ dày, thiếu máu, suy kiệt
        2. Entorobacter 54,28% Pseudomonas 23,8 % Proteus 13.33% E.Coli 1.90 %
      4. GĐ phụ hồi
        1. Vết bỏng lành sẹo ( bỏng độ I và II) Chức năng CQ dần hồi phục
    3. Các tác nhân gây bỏng
      1. Nhiệt
      2. Điện
        1. >1000 Volt
          1. Mô giải phóng nhiều myoglobin, dễ gây STC / gây ngưng tim, ngưng thở
      3. Hóa chất
      4. Các tia bức xạ
    4. 4. Đánh giá 1 BN bỏng nặng
      1. 1. Dựa vào diện tích bỏng chung và độ sâu
        1. Bỏng nặng
          1. Người lớn > 20 %
          2. Trẻ em và người già > 10 %
        2. Bỏng sâu
          1. > 5%
        3. Chỉ số Frank
          1. 1% S nông = 1 đv , 1 % S sâu = 3 đv
          2. Tỉ lệ sốc tương ứng
          3. < 30 đv
          4. Sốc = 100%
          5. 56-120
          6. Sốc = 80-90%
          7. 30-50
          8. Sốc = 44 %
          9. <30
          10. Sốc = 5%
      2. 2. Dựa vào tuổi và SK người bị bỏng
        1. Nặng ở trẻ em và người già
      3. 3. PN có thai
        1. S bỏng > 6%
          1. Nguy cơ sảy thai và sanh non cao
        2. NK huyết
          1. Ngày 2-15 sau bỏng
        3. Biến chứng
          1. Viêm tắc TM , huyết khối ĐM
      4. 4. Dựa vào vị trí
        1. Bỏng đường HH
          1. Tiên lượng rất nặng
    5. 5. Xác định diện tích bỏng
      1. Theo Wallace ( qui luật số 9)
        1. 9%
          1. Đầu, mặt . cổ
          2. Một chi trên
        2. 18%
          1. Ngực , bụng
          2. Lưng
          3. Một chi dưới
        3. 1%
          1. BP sinh dục và tầng sinh môn
      2. PP tính dùng gan bàn tay của người bệnh
        1. Mỗi gan bàn tay chiếm 1-1.5 % S cơ thể
        2. Ở trẻ em
          1. Đầu chiếm nhiều hơn
          2. Chân thì chiếm ít hơn
    6. 6. Theo độ sâu
      1. Độ 1
        1. Da đỏ, đau rát phù nhẹ
      2. Độ 2
        1. Vòm nốt phỏng mỏng, nền đỏ, ướt
        2. Dịch vàng chanh
        3. Chạm vào nền vết phỏng đau nhiều
      3. Độ III
        1. Vòm phỏng dày, nền trắng bóng hoặc có rỉ máu
        2. Chạm bào nền vết phỏng đau nhưng giảm
      4. Độ IV
        1. Hoại tử ướt da trắng bệnh hoặc họi tử khô , da đen xám lõm dầy cứng
        2. Có thể rút lông , tóc móng dễ dàng hoặc dùng kim nhọn chọc vào đám hoại tử
        3. Người bệnh không đau
      5. Độ V
        1. Bỏng đến gân, cơ , xương khớp các tạng sâu
    7. 7. Xư trí bỏng
      1. Sơ cứu tại chỗ
        1. Loại bỏ ng nhân gây bỏng
        2. Không làm vỡ bóng nước , không bôi thuốc chỉ đắp khăn , gạc sạch
        3. Giảm đau
      2. Tại bệnh viên
        1. Điều trị toàn thân
          1. Sode tiểu
          2. CVP
          3. Đo áp lực TM trung tâm
          4. Truyền dịch
          5. Dd đẳng trương V1 = 1.5 ml x S ( bỏng) x P
          6. DD keo V2 = 0,5 ml x S ( %) x P
          7. DD glucose 5% V3= 2000 ml
          8. V = V1+ V2+ V3
          9. 1/2 V truyền trong 8h đầu
          10. !/4 trong 8 giờ thứ 2
          11. 1/4 Trong 8h thứ 3
          12. XN ĐG đồ , ure máu , đường máu , dd hồng cầu
          13. Phòng ngừa uốn ván
          14. KS sớm
        2. Điều trị vết thương bỏng
          1. Giảm cọ sát, chống NK, hạn chế thoát huyết tương
          2. Rửa sạch vết thương bằng muối đẳng trương
          3. Sát trùng quanh vết bỏng
          4. Cắt lọc da hoại tử
          5. Băng kín bằng gạc vô trùng , băng ngoài bằng gạc khô, thấm dịch
  3. VT phần mềm
    1. 1. Đại cương
      1. VT phần mềm
        1. Thương tích da , mô lk dưới da , cân , cơ
      2. VT đặc hiệu
        1. Tổn thương xương khớp mạch máu , TK
    2. 2. Phân loại VT phần mềm
      1. VT đâm chọc
        1. Do các vật sắc, nhọn : mảnh kim, đinh, súc vật cắn , kim tiêm
        2. Nguy cơ
          1. NK : phụ thuộc độ sâu, tính chất dị vật , MT , thời điểm xử trí . Lưu ý : NK uốn ván và HIV
          2. Đau : ít , sót dị vật nguy cơ NK , hình thành khối áp xe
      2. VT cắt gọn
        1. Sắc bén : dao, mảnh kim loại, mảnh kính
        2. Nguy cơ : NK, đau, chảy máu
      3. VT giập nát
        1. Do TNGT , TNLĐ , hỏa khí
        2. Tổn thương GP : trầm trong, tổn thương : gân, xương , mm, TK
        3. Nguy cơ : tổn thương phần mềm phức tạp, NK cao, sốc CT, tắc mạch , đoạn chi
      4. VT lóc da
        1. Lóc da hoàn toàn
          1. Mảng da tróc hoàn toàn . Do TNGT, TNLĐ
          2. Thường là da đầu, ngón tay, chân
          3. Nguy cơ : NK , hoại tử , sốc CT
        2. Lóc da không hoàn toàn
          1. Mảng da dính 1 phần
          2. Chú ý lóc da ngầm , Vt rách da nhỏ
          3. Do cơ chế xoắn trên da : băng chuyền
          4. Nguy cơ : NK , hoại tử
    3. 4. Quá trình sinh học của VT và sự lành vết thương
      1. GĐ cầm máu và viêm
        1. Sự co mạch dưới tđ yếu tố đông máu
        2. Sự cân bằng nội mô dưới tđ của kết tập tiểu cầu
        3. Hình thành các yếu tố viêm
          1. Dãn mạch : xuất hiện full triệu chứng viêm: sưng, nóng, đỏ, đau
      2. GĐ tạo mô hạt
        1. ngày 4 - ngày 12
        2. Xuất hiện ng bào sợ và TB nội mô
        3. Mô hạt lắp đầy khuyết hổng và tạo hàng rào ngăn cản VK
      3. GĐ tự tái tạo
        1. Sự xuất hiện của Collagen
        2. Chủ yếu type I và type 3
        3. Type 1 : tp chủ yếu cấu tạo nên da
        4. Type 3 : xh trong suốt QT tái tạo vết thương
        5. Mỗi ngày thu hẹp và liền lại 1-2mm
    4. 5. Nguyên tắc xử trí trong cấp cứu VT phần mềm
      1. Nguyên tắc chung
        1. phân loại - KS - Can thiệp sớm - bất động chi - kê cao chi
      2. Nguyên tắc xử lí ngoại khoa
        1. Rửa nhiều nước - Cắt lọc - Che phủ CQ quý: mm,TK, xg, khớp , gân- Đóng kín VT - Dẫn lưu, tránh ứ đọng- VAC, xi măng KS
      3. Xử trí cụ thể
        1. VT đâm chọc
          1. Mở rộng, thám sát, bơm rữa, cắt lọc
        2. VT cắt gọn
          1. Sạch : khâu kín, Dơ: để hở
        3. VT giập nát
          1. Cắt lọc đúng qui cách
          2. Tưới rữa nhiều lần
          3. Hở nếu có nguy cơ NK
          4. KS liều cao
          5. VT ổn định khâu da 2 thì , ghép da hoặc xoay da
  4. VT bàn tay
    1. 0. Đại cương VT bàn tay
      1. VT bàn tay : từ cổ tay -> đầu ngón tay
      2. Sterling Bunnell ( 1882- 1957)
        1. Cha đẻ của PT bàn tay hiện đại
    2. 1. GP bàn tay
      1. Xương
        1. 8 xương cổ tay
          1. Các khớp x cổ tay là khớp động
        2. 5 xương bàn ngón
        3. 14 xương đốt ngón
      2. Gân cơ
        1. Động tác đối ngón : động tác quan trọng của bàn tay
        2. Gân gấp nông : bám tận 2 nền đốt 2
          1. Có 2 NV : gấp đốt giữa và đốt gần
        3. Gân gấp sâu : bám tận đốt xa
          1. Nv : gấp khớp liên đốt xa
      3. Mạch máu
        1. Cung gan tay nông và cung gan tay saua
      4. TK
        1. TK giữa : nhánh vđ mô cái trừ cơ khép ngón cái
        2. TK trụ : vđ mô út , tất cả cơ liên cốt, cơ giun III, IV , cơ khép ngón cái
      5. Da
        1. Nơi cho nhiều xúc giác nhất của cơ thể
    3. 2. Cách khám VT bàn tay
      1. Khai thác: cơ chế , TG xảy ra, Sơ cứu ntn , Thông tin BN
      2. ĐG ban đầu : kích thước , mảng da bị mất , độ sâu
      3. Sau khi vô cảm : ĐG kỹ hơn
    4. 3. CĐ vết thương bàn tay
      1. Vị trí + Tính chất VT PM + Tổn thương kèm theo + X-quang
      2. Chú ý KL : Vùng tổn thương : chính xác vị trí: bàn tay, ngón tay , mặt lòng , kẽ ngón
      3. Mô bị tổn thương : đơn thuần hay kết hợp
      4. ĐG và phân loại VT PM : đâm chọc, cắt gọn, giập nát
      5. X-Quang bàn tay để CĐ
    5. 4. Nguyên tắc xử trí
      1. Mục tiêu điều trị
        1. Lành vết thương
        2. Thẩm mỹ
        3. Phục hồi chức năng
          1. TC vàng ĐG quá trình điều trị
      2. Cụ thể
        1. Da : cắt lọc đường mổ thích hợp tránh để lại sẹo , che cơ quan quý
        2. MM : khâu nối bằng KT vi phẩu
        3. TK : Mất cảm giác, gây khó chịu -> phải PT
        4. Gân
          1. Gân gấp : mặt lòng , Verdan chia làm 5 vùng : Vùng II là vùng khó khăn nhất trong điều trị
          2. Gân duỗi : mặt lưng , chia làm 8 vùng
          3. Khâu gân gấp khó hơn gân duỗi
          4. Cho bất động 3 tuần , cho tập nhẹ để gân trượt không dính vào mô xung quanh
        5. Xương khớp
          1. Bảo tồn : bột gant, bột ôm ngón, nẹp Iselin
          2. PT kết hợp xương : kim Kirschner, nẹp vít, cố định ngoài
    6. 5. Xử trí VT đặc biệt
      1. VT lột da
        1. Vạt da để che phũ : vạt da liên cốt sau, vạt da TQ , vạt da bẹn, bụng
      2. VT cắt cụt
        1. Khâu nối ngón đứt lìa
          1. Nối thông 1 ĐM và 2 TM
          2. ĐK cần: VT đứt gọn, ít giập nát, -Tg < 6h , -Phần đứt lìa bảo quản trong MT sạch và lạnh - Che phủ bằng khăn hoặc gạc, bao ni lông, thùng đá - Trang thiết bị + PTV
        2. Tạo hình mỏm cụt với ngtac : bảo tồn tối đa phần xương còn lại