-
BÀI 6 : CÁC PHƯƠNG THỨC PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
-
HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
-
1. Định nghĩa
- Điều trị hoặc HD trợ giúp BN
- Các vận động CN thông qua hđ nghề nghiệp
- CS SK, làm việc , giải trí , tái hòa nhập
- Cầu nối giữa y học và XH học
-
2. Mục đích
- Làm việc độc lập/ nhóm
- Hòa nhập CĐ
- Cải thiện HĐ sống hằng ngày
- Cải thiện chức năng chi trên, CLCS
- Cải thiện SK thông qua công việc
- Cải thiện MT sống
-
3. Các lĩnh vực HĐ trị liệu
-
(theo ADLs) HĐ sống hằng ngày
- của cá nhân
- Tắm rữa, thay quần áo , VS cá nhân, ăn uống, tự sử dụng thuốc
- trong nhà
- nấu ăn , quét dọn nhà cửa, giặt ủi, làm vườn
- trong CĐ
- Lái xe, mua sắm, quản lý tiền bạc đi du lịch, hòa nhập xã hội
-
Theo hiệp hội HĐTL Hoa Kì
- HĐ sống hàng ngày
- Chta cần làm trong CS mỗi ngày
- Tắm rữa, VS cá nhân, ăn, mặc , đi lại , CS các dụng cụ cá nhân, hđ gđ
- HĐ công cụ hàng ngày
- CS người khác , chăm sóc thú , nuôi dưỡng trẻ , quản lí thông tin liê clacj , kasi xe , quản lý tài chính, lập GĐ , hđ tôn giáo , quản lí thuốc , mua sắm
- HĐ khác
- Nghỉ ngơi , giấc ngủ , cv , học tập, vui chơi , giải trí , hđxh
-
NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
-
ĐN
- Nghiên cứu, giải quyết các vấn đề
- Bệnh lí , gây khó giao tiếp, nuốt
-
Phân loại
-
NN có lời
- Lời nói , chữ viết
-
NN không lời
- NN cơ thể
- dấu, hình vẽ
-
Dạng khó khăn giao tiếp
- Nói lắp
- Khó khăn về diễn đạt + 1 số HĐ nháy mắt, nhăn mặt, giật cơ vùng đầu hoặc thân mình, lắc tay hoặc chi
- Do thói quen -> có thể chỉnh ở trẻ nhỏ
- Điều trị
- Điều trị tâm lý : giảm bớt căng thẳng, lo lắng
- Tập thở : thở chậm, nhịp nhàng
- Kỹ năng nói : nói chậm, câu ngắn
- Mất ngôn ngữ
- Gồm
- RL khả năng lưu loát ( thất ngôn Wernicke, RL CN dẫn truyền , mất khả năng định danh , RL CN xuyên vỏ )
- Không lưu loát ( mất NN broca , CN NN VĐ xuyên vỏ )
- RL CN NN toàn bộ
- Ng . nhân : do tổn thương não
- -O- mất NN
- Giúp BN giảm, hạn chế tối thiểu các vđ giao tiếp
- Phối hợp chuyên ngành khác : BS khoa TK , BS tâm thần , BS tâm lý , KT viên VL trị liệu
- Bệnh lí NN
- Bệnh lý ngôn ngữ
- BN Parkinson , xơ cột bên teo cơ , tổn thương neuron vđ hoặc di chứng sau CT sọ não , khối u hoặc NT vão hoặc đột quỵ não
- Ng.nhân BL NN
- Ngnhaan TK : tổn thương TƯ hoặc NB
- RL nuốt : tổn thương CQ đường tiêu hóa
-
Kỹ thuật trị liệu cơ bản
-
Nguyên tắc 3 T
- T1 : theo y thích của trẻ
- T2 : thích ứng với trẻ
- T3: Thêm từ mới, thông tin mới khi giao tiếp
-
GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT
-
Giáo dục chuyên biệt
- PHCN làm trung tâm ( Hs bị tách biệt GĐ và XH )
-
GD hội nhập
- Vẫn bị phân biệt đối xử
- Các em học cùng HS bình thường và có PP đặc biệt dành riêng
-
GD hòa nhập
- Công bằng , đáp ứng nhu cầu từng trẻ
- Lấy trẻ khuyết tật và trẻ bình thường là trung tâm của GD
-
VẬT LÍ TRỊ LIỆU
-
Dụng cụ trợ giúp di chuyển
-
4 DC trợ giúp
- Thanh song song
- Thanh ss
- Trợ giúp BN di chuyển GĐ đầu
- Chiều cao tay nắm sao cho khuỷu gấp : 15-25o ( 25-30o)
- Thang ss
- mới tập đứng, đi (liệt 1/2 người, liệt 2 chi dưới, bại não, bại liệt, người mang chân giả )
- Thanh ss
- Đi đu đưa
- Đi 2-3-4 điểm, đi lết
- Khung tập đi
- Khung
- Giúp di chuyển GĐ đầu
- Chiều cao tay nắm : ngang với mỏm trụ khi khuỷu gập 23-30o
- Khung
- Không thể đi nạng, gậy
- quá già , mất điều hợp, đau ở nhiều khớp
- Khung
- Đi đu tới, đi 3 điểm
- Nạng
- Cách đo nạng nách
- Tư thế đứng
- Chiều dài nạng 1->2
- Điểm 1 : cách hõm nách 5 cm
- Điểm 2: giao điểm đầu ngón chân cái -> ngón út kéo lên . Kéo ngang 5cm , hạ vg g 15cm
- Chiều cao tay nắm
- khuỷu gập 30o, cổ tay duỗi , ngón tay nắm
- Mặt lòng khớp đốt bàn ngón út -> điểm 2
- Nằm
- Chiều dài nạng
- Hỏm nách 5 cm -> điểm cách ngoài x gót 15cm
- Chieefu cao tay nắm : tương tự
- Cách đo nạng khuỷu
- Tư thế đứng
- Chiều cao tay nắm : tương tự
- C cao tay nắm đến máng cẳng tay : mặt lòng bàn ngón út -> dưới mỏm khuỷu 2.5 cm
- Nạng
- Điều hợp , thăng bằng kém, chân giả trên gối ( đi 4 điểm )
- Liệt hạ chị có mang 2 nẹp dài ( đi lết)
- Sau CT, chống chịu sức 1 phần ( đi 3 điểm )
- CCĐ : chịu sức , chưa có chân giả
- Cách đi nạng
- 4 điểm
- Nạng trái -> chân phải -> nạng phải -> chân trái
- 3 điểm
- Chịu sức nặng 1 phần ->nhón 1 phần chân lành-> 2 nạng bước -> chân trái -> chuyển sức nặng lên nạng 1 phần chân phải
- 2 điểm
- Nạng trái, chân phài cùng lúc -> nạng phải chân trái cung lúc
- DĐi lết
- 2 nạng ra trước -> lết 2 chân ngang mức 2 nạng
- Đi đu tới - đu qua
- Gậy
- Nạng
- Người già , liệt 1/2 người, THK gối 1 bên
-
Dụng cụ chỉnh hình
-
máng nẹp
- Mục đích :
- Nâng đỡ , trợ giúp , điều chỉnh thích nghi, ngăn ngừa
- CĐ : Bệnh RL TK cơ- xương
-
Nẹp chi dưới
- Nẹp bàn chân
- Suy yếu cơ bàn chân, chịu tải quá mức bàn chân, biến dạng bàn chân
- Nẹp cổ bàn chân ( AFO )
- Co rút gân gót, nâng bàn chân rủ , bàn chan vẹo trong, vẹo ngoài, bàn chân khoèo
- Nẹp đùi ( KAFO)
- OỔn định khớp gối
- Nẹp dài tơi háng và thắt lưng ( HKAFO)
- Gập, duỗi , xoay trong , xoay ngoài khớp háng
- Nẹp gối khung chịu tải PTB
- Giảm tải lên 2 xương cẳng chân yếu hoặc 1 bệnh lí về xương
- Nẹp chịu sức nặng lên ụ ngồi
- Nẹp tới háng + socket chịu ụ ngồi -> tăng cường năng đỡ, giúp xương phát triển
-
Áo chỉnh hình
- Áo nẹp Milwaukee
- Vẹo CS ngực cao
- TD nắn chỉnh chủ động thụ động
- Áo nẹp Cheneau
- CĐ vẹo CS từ ngực 8 trở xuống
- Nắng chỉnh chủ động và thụ động
- Áo nẹp Boston
- CĐ : vẹo CS ở vung thắt lưng, góc chậu TL thay đổi
-
Dụng cụ thay thế
-
Chân giả
- Mục đích
- Chịu trọng lượng cơ thể
- CB vững chắc
- Tạo dáng đi bình thường
- Các loại
- Chân gỉa dưới gối
- Cắt cục ngang x chày
- Ổ mỏm , ống nối , bàn chân
- Chân giả tháo khớp gối
- Tháo khớp gối
- + khớp gối
- Chân giả trên gối
- Cắt cục ngang đùi
- y chang
- Chân giả tháo khớp háng
- Tháo khớp háng, chi trên MC bé , cắt cục đai chậu
- +Bao hông, khớp háng
- Ổ mỏm cụt
- Kiểu PTB : +- ổ mỏm cụt mềm bên trong
- Kiểu PTS : socket ôm LC xg đùi, toàn bộ x bánh chè ôm trong socket để chịu lực và hạn chế duỗi gân cơ tứ đầu đùi
- KBM : mỏm cụt tx toàn phần , để lộ hoàn toàn x bánh chè
- PTK : socket ôm trê LC đùi , có lớp lót mềm
- Chân giả bán phần : chân Syme, chân Pirogoff, chân Choparrt, chân Lisfrans , chân cắt cụt phần ngón
-
Tay giả
- Theo mức cắt cục
- Thay giả thẩm mỹ: theo hình dáng tay mất
- Tay gải chức năng
- Nắm , mở bàn tay hay gấp duỗi khuỷu , quay cổ tay
-
BÀI 8 : PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO BỆNH NHÂN BẠI NÃO
-
1. Đại cương
-
Bại não
-
RL vĩnh viễn của vận động và tư thế -> hạn chế vận động
- + RL cảm giác , nhận thức , giao tiếp , hành vi , động kinh , VĐ xương khớp thứ phát
- Tỷ lệ bại não 0.2 % / trẻ sinh ra sống
- Do tổn thương não không tiến triển ở GĐ bào thai hoặc GĐ phát triển
-
2. Nguyên nhân
-
1. Nguyên nhân
-
Từ mẹ
- Mẹ quá trẻ hoặc lớn tuổi
- Mang thai nhiều lần hoặc hiếm muộn
- TG giữa 2 lần mang thai quá ngắn hoặc quá dài
-
NN trước sinh
- Thụ tinh = ống nghiệm , bại não cao vì khả năng đa thai và sinh non
- Thai chậm phát triển trong tử cung
- Nhiễm trùng thai kì
- TORCH
-
NN trong sinh
- Sinh non
- NN hàng đầu ( 35% )
- Hậu quả : kém PT não bộ , thiếu oxy não do phổi chưa phát triển-> hoại tử chất trắng quanh não thất và xuất huyết não thất
- HC hít nước ối phân su
- Hậu quả : SHH , VP -> thiếu oxy
- 41% chậm nói hoặc giảm trương lực cơ nhẹ
7% bại não
14% mắc khiếm khuyết khác
- Thiếu oxy- thiếu máu cục bộ não chu sinh
- Thiếu oxy, thiếu máu đa cơ quan kèm tăng acid lactic mô
- Sang chấn sản khoa
- SInh khó và kéo dài
- Bất đồng nhóm máu và vàng da nhân
-
NN sau sinh ( <=10%)
- ĐN : từ ss -> 5 tuổi
- Không rõ NN ( 30%)
-
2. Cơ chế
-
1. Trẻ non tháng
- Dễ xãy ra xuất huyết não thất
- Là sự xuất huyết từ TB mầm dưới màng não thất ( subependymal germinal matrix - từ TB não của thai nhi ) vào não thất
- MM não thất phát triển vào cuối tam cá nguyệt thứ 3 -> tăng tỷ lệ ở trẻ sinh non
- và tổn thương chất trắng quanh não thất
- Ng . nhân
- Thiếu máu- thiếu oxy
- Chất trắng quanh não thất được cấp máu bởi đoạn xa ĐM kế cận
- Trẻ non tháng : Q máu thấp , vận mạch kém -> thiếu máu nuôi cho chất trắng quanh não thất -> tổn thương
- Nhiễm trùng- viêm
- Kích hoạt đại thực bào + phóng thích cytokine -> tổn thương TB oligodendeocyte- TB tạo myelin -> giảm phát triển hcaats trắng / TK TƯ
- Thiếu máu và viêm : -> thiếu NL để TB chất trắng bơm glutamate -> giảm THT glutamate -> G ở ngoại bào tăng -> KT dòng Ca đi vào TB -> giải phóng các gốc OXH PƯ -> thúc đẩy stress OXH
-
2. Trẻ đủ tháng và trẻ lớn
- Tuần hoàn não và sự điều chỉnh Q máu tương tự ngipwif lớn
- Tổn thương não ở vùng não giáp ranh
- Ở vùng hạch nền có thể gây ra bại não thể loạn động
-
Hậu quả bại não
- Cơ chế : bó vỏ- gai ( sợi vận động ) đều đi qua vùng quanh não thất
-
3. Chẩn đoán
-
1. LS
-
Hỏi bệnh
- TS mang thai , sinh đẻ , tình trạng sau sinh của trẻ -> XĐ YTNC
-
Khám TK
- Tiếp cận Hammersmith ( HINE )
- 2 tháng - 2tuooir
- Gồm : CN dây TK sọ não , tư thế , vận động , trương lực và PX
- Độ nhạt 90%
-
Lượng giá vận động chuẩn hóa
- Thang VĐ chung Prechtl < 4 tháng ( 98%)
- Thang Lượng giá phát triển cho trẻ nhỏ ( DAYC ) ( 83%)
-
2. CLS
- SA xuyên thóp , MRI , ECC
-
3. Thể bại não
-
Theo thể vận động
- Thể co cứng
- Trương lực cơ tăng , PX gân xương tăng , PX nguyên thủy kéo dài
- Giảm vận động chủ động
- Mẫu vận động bất thường
- Trẻ có RL CG , liệt dây TK sọ não
- co cứng thay đổi theo cảm xúc , hoạt động , tư thế và tình trạng đau
- Thể loạn động / tăng động
- TLC lúc tăng lúc giảm
- Kèm theo múa vờn , múa giật
- Biểu hiện trẻ : lè lưỡi , chảy nhiều nước dãi , có thể bị điếc ở tần số cao
- Thể thất điều
- Ít gặp
- BH : RL thăng bằng và cử động điều hợp
- Thể phối hợp
- thường là co cứng + thể loạn động
-
Theo định khu tổn thương
- Liệt một bên
- 1 chi hay 1/2 người
- Liệt 2 bên
- >= 2 chi
-
Theo mức độ nặng
- Dựa trên phân loại
- CN VĐ thô
- GMFCS ( Gross Motor Function Classification System )
- <2 t , 2-4 , 4-6, 6-12, 12-18
- Dáng đi
- Dáng đi liệt nửa người
và thang dáng liệt 2 chi dưới
- Khả năng sd tay cho đồ vật hàng ngày
- MACS ( Manual Ability Classification System )
- 4-18 tuổi
- mini- MACS
- 1-4 tuổi
- CN giao tiếp hằng ngày
- CFCS ( Communication Function Classification System )
- Khả năng ăn uống
- EDACS ( Eating and Drinking Ability Classification Scale )
- Bổ sung việc ĐG toàn diện khả năng và hạn chế ở trẻ bại não
- Bảng phân loại
- III
- Đi lại với dụng cụ trợ giúp
Cần xe lăn khi lên xuống dốc
- Cầm khó khăn
Cần giúp đỡ
- Giao tiếp với người quen
- Ăn uống hạn chế về
tính an toàn , tính hiệu quả
- IV
- Phải dùng xe lăn
- Thao tác giới hạn trong ĐK quen thuộc
- Thỉnh thoảng giao tiếp
với người quen
- Ăn uống hạn chế
đáng kể về tính an toan
-
4. Lượng giá
-
1. Cấu trúc & CN cơ thể
-
LG thể chất
- Tầm vận động khớp , co cứng ( MAS) , loạn trương lực ( BAD ) , sức cơ , kiểm soát vận động chọn lọc
- Lượng giá ăn uống
- Lượng giá cảm giác
- Lượng giá đau
- LG dinh dưỡng
-
2. Hoạt động và sự tham gia
- LG VĐ thô
- LG VĐ tinh và CN chi trên
- LG lời nói và ngôn ngữ
- LG CL cuộc sống
-
3. YT môi trường
- LG rào cản của MT tại nơi ở , trường học , CĐ
-
5. Can thiệp PHCN
-
1. Mục tiêu
- TH càng sớm càng tốt , toàn diện , cá thể hóa -> tối đa hóa khả năng , thích nghi cuộc sống
- Lấy BN và GĐ BN làm trung tâm
-
2. PP PHCN
-
KThich phát triển VĐ thô và tập mạnh cơ
- Mốc PT : kiểm soát đầu cổ, lật, ngồi , quỳ, bò , đứng, đi, chạy
- CĐ nhỏ , TS cao cho đến khi mỏi cơ
- Tăng dần đề kháng -> nghỉ ngơi giữa BT => phối hợp kích thích điện
-
Kiểm soát TLC
- Thể co cứng
- Tiêm botulinum toxin A
- Bơm baclofen trong màng tủy
- Thuốc ( baclofen , diazepam hay tizanidine )
- ĐB co cứng 2 chi dưới : PT phá hủy rễ CS lưng chọn lọc
- Bại não có RL TLC toàn thể
- Thuốc ( baclofen , haloperidol, , L dopa , 4bena hay benzhexol )
-
Điều trị co rút
- Bó bột tăng tiến
- CĐ : co rút mô mềm AH CN hoặc thay đổi sinh cơ học
- Hiệu quả ngắn hạn và đòi hỏi TH nhiều lần
- Nẹp chỉnh hình
- Duy trì tầm VĐ khớp
- Hỗ trợ chức năng
- Tăng cường CN VĐ ( nẹp cổ bàn chân , nẹp duỗi cổ tay )
- Nẹp tư thế : duy trì tư thế GP và tầm vđ quanh khớp ( nẹp CS , nẹp dạng khớp háng)
- Kéo giãn bằng tay
-
PT CH
- Duy trì Cn , giảm đau , biến dạng thứ phát
- Loai PT dựa trên GMFCS và mong muốn GĐ
- Kéo dài cơ -> biến dạng xương -> chuyển gân -> ổn định khớp -> PT đĩa đệm
-
Can thiệp dinh dưỡng
- Đường miệng dưới : khó nuốt , dưới sự TD của chuyên gia ngôn ngữ trị liệu
- Thất bại hoặc nuốt không an toàn : thông mũi- dạ dày hoặc ống thông dạ dày
-
Can thiệp tăng cường HĐ CN cho chi trên
- VĐ trị liệu cưỡng bức
- Giữ Chi khỏe , chi yếu vđ
- Tập cả 2 tay
- Tập trung chức năng , NV cụ thể
- CĐ : > 12 tháng , có thể cử động hữu ý tay liệt , Điều khiển cử động, cầm nắm cơ bản , đáp ứng YC người HD
-
Can thiệp tăng cường HĐ CN chi dưới
- Tập dáng đi
- GĐ đầu : thanh song song
- Dụng cụ dc cao và thấp
-
Can thiệp trợ giúp giao tiếp sớm
- Giao tiếp sớm theo mốc
- NN trị liệu : giao tiếp , PƯ= ngôn ngữ , biểu cảm , cá từ , hành động , bảng ký hiệu , tranh ảnh
- KS hô hấp và phát âm : tạo âm thanh và từ
-
Kiểm soát khác
- Đau : 75% trẻ bại não
- Do co cứng , loạn trương lực, hoặc thủ thuật y tế
- Điều trị thuốc hoặc nhiệt trị liệu
- Táo bón : 26-74%
- Động kinh : 25%
- Thuốc chống động kinh , PT hoặc chế độ ăn keto
- Bán / trật khớp háng : 1/3 trẻ bại não
- XD CT giám sát khớp háng -> PT , TD , can thiệp kịp thời
- Can thiệp MT xung quanh
-
bài 9 : PHCN cho BN tổn thương tủy sống
-
1. Định nghĩa
-
Tổn thương tủy sống
- 1 phần tủy sống bị tổn thương -> mất kiểm soát phần cơ thể tương ứng và HĐCN nhiều CQ
- BP phòng ngừa , thoải mái đón nhận , tăng cường vđ , độc lập trong hđ hằng ngày , tái hòa nhập CĐ
-
Nguyên nhân
- DTH : 60% nam giới 15-35
-
Chấn thuiwng ( 65% )
- TNGT thường gặp nhất , TN xe máy ( 48%) , té ngã ( 21%) , CT thể thao ( 14.6 % ) , hành hung tự tử 10-20%
-
Do bệnh lí tủy sống
- Viêm tủy cắt ngang
- Xơ tủy rải rác
- U tủy sống
- Lao cột sống
- Bệnh mm và huyết khối mạch tủy
-
Do bẩm sinh
- Nứt đốt sống
-
Do thầy thuốc
- PT tim mạch
- X- quang cản quang
- Sơ cứu ban đầu thiếu kinh nghiệm
-
Cơ chế
- Động năng của vết thương
- Chấn thương chèn ép TK-MM tủy -> xuất huyết , viêm , nhồi máu
-
2. Chẩn đoán
-
LS
-
GĐ choáng tủy
- ĐN : mất hoàn toàn tạm thời tất cả hoặc hầu hết HĐ PX tủy tại mức tổn thương và dưới mức thương tổn
- Biểu hiện
- Liệt mềm hoàn toàn dưới mức tổn thương
- Mất hoàn toàn cảm giác nông và sâu dưới mức tổn thương
- Mất PX gân xương , Babinski -
- Đại tiểu tiện không tự chủ
-
GĐ hồi phục
- Xuất hiện DH TK ( PX, VĐ, CG ) dưới mức tổn thương
- Biểu hiện tùy vị trí, mức độ tổn thương
- HC liệt tứ chi , 2 chi dưới , RL cảm giác , RL cơ tròn , RL dinh dưỡng , RL TK thực vật
-
CLS
- XN máu : CTM , CRP , SHM ,
- Dịch não tủy : viêm tủy
- X- quang CS : gãy xương CS
- CT scan , CHT : HA tổn thương CS và tủy sống
- Chụp cản quang bao rễ TK
- Đo niệu động học : BQ TK
- Xn khác : ĐTĐ , SA tim , Doppler mạch
-
Phân loại
-
Theo mức độ tổn thương
-
Tổn thương hoàn toàn
- Không có CN vđ và cảm giác ở đoạn tủy cùng thấp nhất
-
Tổn thương tủy không hoàn toàn
- CN VĐ , CG bảo tồn 1 phần dưới mức tổn thương
-
HCLS
- HC tủy trung tâm
- HC central
- Người lớn tuổi , ngửa cổ quá mức
- Yếu chi trên
- HC Brown-Sequard
- HC BS
- tổn thương tủy 1 bên
- HC BS
- Cùng bên : Mất cảm giác thụ bản thể ( CG sâu )
- Đối bên : Mất CG đau và nhiệt
- HC tủy trước
- HC tủy trước
- Do CT 1/3 trước tủy
- hoặc ĐM tủy
- Mất CN
- Mất CG dưới mức tổn thương , vẫn giữ được thụ cảm bản thân
- HC tủy sau
- HC tủy sau
- hiếm gặp
- Liệt VĐ
- Mất CG
- HC nón tủy
- Liệt 2 chi dưới
- 1 số PX được bảo tồn
- RL CN bàng quang , đường ruột
- HC đuôi ngựa
- Teo cơ , mất trương lực
- Liệt 2 chi dưới
- Mất toàn bộ PX
-
Theo ASIA
-
A : hoàn toàn
- Mất hoàn toàn CG
- Mất CN VĐ kể cả khoanh cùng
-
B : Không hoàn toàn
- Còn CG
- Không còn CN VĐ
-
C : Không hoàn toàn
- Còn CG
- VĐ > 50 % số cơ thuộc bậc 1,2
-
D: Không hoàn toàn
- Còn CG
- VĐ > 50% sô cơ từ bậc 3,4,5
- E : bình thường
-
Theo QT về CN , khuyết tật và sức khỏe ( ICF )
-
3 GĐ
- Cấp
- Hồi phục
- Tái hòa nhập CĐ
-
3. Hậu quả
-
VĐ tiết niệu
- Tiểu tiện không tự chủ
- Tăng nguy cơ sỏi thận, NT tiểu , BQ , viêm đài bể thận
-
VĐ đường ruột
- Bụng chướng , đầy hơi , tắc ruột
- Tiêu chảy , táo bón
- Ăn không ngon , tiêu hóa kém , sỏi mật
-
VĐ hô hấp
- Tổn thương cổ cao -> SHH do yếu cơ hoành , thành ngực , thành bụng
-
VĐ tim mạch
- Hạ HA và mạch chậm , RL giao cảm PX , phù chi dưới
- Tắc mạch
- VĐ co cứng
-
VĐ tình dục
- 90% không xuất tinh
- Không cương lâu
-
Đau
- GĐ cấp : đau do vết mổ , CT CS
- Đau do nguyên nhân TK ( đau ở vùng mất CG , đau phần chi )
-
Tâm lí
- Gánh nặng -> cáo gắt
-
GD và nghề nghiệp
- Không muốn tiếp tục học
- Người lớn : cần hướng nghiêp
-
VĐ GĐ và XH
- VĐ khó khăn -> không tham gia hđ
-
4. Lượng giá PHCN
-
Cấu trúc - CN
-
VĐ , CG theo thang ASIA
- Thử cơ = tay 10 nhóm cơ , CG nông , CS Hậu môn
- Trương lực cơ thang Ashworth cải biên MAS
-
CN HH
- Cơ hoành , cơ gian sườn thông qua việc QS bệnh nhân, PT thông khí , kiểu thở
- ĐG kkhar năng ho
-
Da màu sắc
- Tiểu tiện không tự chủ , co cứng , VĐ dinh dưỡng -> tăng NC đè ép
- Thang điểm Braden dự đoáng nguy cơ loét
- Thang dựa trên 6 dấu hiệu
- Nhận thức , CG , ấm , hđ , di chuyển , dinh dưỡng , ma sát hay biến dạng
- Các vùng tì đè
- Nằm ngửa
- Chẩm
- X. bả vai
- Đốt sống
- Gót chân
- Khuỷu
- X. cùng cụt
- Sấp
- tai
- vai
- Mào chậu
- Mặt lưng bàn chân
- SD nam
- x. bánh chè
- Nghiêng
- tai
- vai
- MCL xương đùi
- Mắt cá ngoài , trong
- Đầu x mác
- X, bánh chè
-
HĐ và sự tham gia
-
LG KN vận động
- SCIM , thang điểm thăng bằng tĩnh và động ( thang Berge ) , KN sử dụng xe lăn , KN và tốc độ đi nộ
-
LG KN SH hằng ngày
- Thang điểm DDG Chức năng- FIM
- Tự CS , sinh hoatj hằng ngày
-
YT ngoại cảnh
- MT nhà , CĐ , làm việc
- TS tâm lý , thói quen
-
5. Điều trị
-
PHCN GĐ cấp
- Mục tiêu
-
BP y học - điều dưỡng
- CS đường tiết niệu
- Đặt thông tiểu 4h / lần
- TD lượng nước tiểu hằng ngày
- Uống nhiều nươc ,ăn trái cây axit hóa NT
- Đo niệu động học khi Bn qua GĐ choáng tủy và không có Nhiễm trùng
- Phát hiện NT : tiểu đục , nhiều cặn , màu đỏ , có mủ kèm theo , hôi tanh khó chịu
- KSoát đau
- Thuốc giảm đau , thuốc giãn cơ
- Kích điện bằng dòng TENS , chườm lạnh , VĐ nhẹ nhàng , tăng cường sức mạnh cơ
-
Phòng ngừa thứ phát
- Tắc mạch do huyết khối
- VĐ thụ động
- SD máy nén ép khí
- Phòng ngừa thuốc chống đông cho BN có YTNC
- Co rút biến dạng khớp
- Đặt đúng tư thế BN
- Đầu - thân thuận lợi để bảo vệ vết mổ và CS sau PT
- Đặt gối kê thân , chân , tay
- Chống co rút , biến dạng khớp
- Dụng cụ hỗ trợ hoặc nẹp chỉnh hình
- Giữ bàn chân tư thế vuông góc hạn chế bàn chân thuồng
- 2 đùi tách xa nhau
- Phòng co rút cơ khép háng
- Chêm lót xe lăn
- Tránh biến dạng CS
- Băng bàn tay = băng chun tư thế nằm
- Tránh mất chức năng do co rút nhóm cơ duỗi các ngón
- tầm vđ khớp thực hiện 1-2l/ ngày
-
PHCN GĐ hồi phục
-
PHCN hđ và di chuyển
- Mục tiêu : Tăng sức mạnh nhóm cơ , độc lập tối đa KN di chuyển và đi lại
TH tối đa các HĐ CN và HĐ sinh hoạt
- BT có kháng trở hoặc dụng cụ BT VĐ CN cho nhóm cơ chi trên và cơ thân mình của BN liêt 2 chi dưới
- BT VĐ CN trên giường : lăn trở , nghiên trái , nghiêng P
- Thăng bằng ngồi -> đứng -> SD di chuyển nẹp thanh song song, khung tập đi , nạch nạch, nạng khuỷu
- Xe lăn
- Mang nẹp
- CSĐ D
- Tư thế trị liệu
- Vai dạng 90 độ , tránh cứng khớp vai
- Cổ chân trung tính -> ngừa bàn chân thuổng và xoay ngoài khớp háng
- Kê cao chi trên ghế hoặc trên giường -> KT phù nề chân , cổ chân , vùng tỳ đè
- VĐ khi hết TG bất động
- TD huyết áp
- HD thay đổi tư thế chậm , thay đổi mỗi 2h , chịu lực luân phiên
- KK giãn cơ sau khi tập
-
PHCN tiết niệu
- Mục tiêu : Đi tiểu 3-4l/ giờ , tránh rĩ tiểu , tránh nhiễm trùng , CS TK bàng quang , dựa vào XD RLCNBQ để XD CT
- Các BP
- Tập liệu BQ ( tiểu 2 lần , tiểu đúng giờ , tư thế tiểu , kích thích cơ học , co thắt cơ bụng )
- Tạo TQ tiểu tiện theo giờ ( TD tg và lập KH tiểu tiện mỗi 2-4h
- Tiểu 2 lần: sau khi đi tiểu , BN chờ thêm vài phút để đi tiểu -> giúp BQ giảm lượng nước tiểu tồn luuw
- KS tự chủ khi đi tiểu -> tư giãn , hít thở sâu ( làm hđ khác ) để quên nhu cầu tiểu thiện
- CS điều dưỡng
- LG nước tiểu ( TS và SL )
- So sánh xuất nhập
- HD đặt thông tiểu cố định , ép bụng , CS vết mổ
- Phát hiện cầu BQ và cách xử trí
- HD Bn đặt thông tiểu cách quãng hoặc cố định tại nhà , TD nhật kí tiểu và phát hiện BC
-
PHCN đường ruột
- Mục tiêu : lập TQ đại tiện thông qua PX có ĐK ở 1 thời điểm trong ngày
- BP hồi phục
- Dựa trên PX dạ dày ruột 1 h sau ăn và tư thế ngồi giúp VĐ ruột dễ dàng nhờ trọng lực và xoa bóp vùng bụng TG : 5-10p/l x 1-2l/ngày
- Thiết lập CT đại tiện hằng ngày
- KT cơ học - xoa bụng
- Nước ép mận
- Thuốc làm mềm phân
- KT hỗ trợ : động tác chống đẩy , ngồi gập người về phía trước , nhón gót nhẹ ( gót > hông )
- CS điều dưỡng
- QS tình trạng chướng bụng
- HD người nhà bơm rữa và thụt tháo phân
- CĐ ăn giàu chất xơ , hạn chế thức ăn đầy hơi , phân lỏng hoặc táo bón , thức ăn nhiều dầu mỡ
- Hạn chế nước ép nhỏ và thức uống cà phê
- Quản lý thuốc nhuận tràng , thuốc kháng acid
-
PHCN cơn RL PX tự động tủy
- Tổn thương tủy từ T6 trở lên -> XH THA kịch phát + đau đầu , đổ mồ hôi, nhịp tim nhanh
- Ng . nhân : do BQ quá căng , ứ phân, đau , NT tiết niệu , sưng nề chân do tắc TM sâu
- Can thiệp
- THA cao khi đnag nằm
- Ngồi dậy và thả 2 chân ngoài cạnh giường
- ĐO HA mỗi 5p
- Nới lỏng quần áo chật, giày vớ
- Tìm Ng. nhân gây RL PX thực vật
- HA tâm thu > 150 mmHG , HA tâm trương > 100mmHg -> thuốc hạ áp ( nitroglycerin, nifedipin, captopril )
- GD BN TD HA
-
Điều trị đau
- Đau mạn kéo dài ( 48-94% )
- Phân loại : đau TK , đau tiếp nhận , đai NN khác , đau không rõ nguyên nhân
- Mục tiêu : giảm đau , lượng giá , điều trị LQ trầm cảm , RL giấc ngủ và căng thẳng
- BP PHCN
- Loại bỏ ng nhân gây đau khác
- Dùng điện TENS, xoa bóp , thuốc chống trầm cảm , thuốc giảm đau ngoài màng cứng
-
-O- PHCN co cứng
- Cu cứng xuất hiện sau GĐ sốc tủy
- Do tổn thương noron vđ trên
- Mục tiêu : cải thiện tình trạng co cứng
- BP PHCN
- Vật lí trị liệu : kéo dài cơ hđ quá mức hoặc duy trì CD cơ trong co cứng cục bộ ( Điện trị liệu , kích thích điện CN , nhiệt lạnh, nhiệt nóng )
- Vận động trị liệu :( đặt tư thế đúng , BT tầm vđ , tập có kháng trở )
- KT Bobath = mẫu ức chế PX và PX ức chế tư thế để ngăn vđ không bình thường -> học lại các mẫu vđ
- Dụng cụ chỉnh hình : nẹp cứng , bó bột , nẹp động -> kéo giãn cơ , hỗ trợ hđ, di chuyển , sinh hoạt
- Thuốc : baclofen , diazepam
- ĐT khác : PT TK , tiêm botulinum, phenol, đặt bơm baclofen nội tủy
- CS điều dưỡng
- HD tư thế đúng , chêm lót BN để phòng ngừa co cứng và co rút
- Giữ VS vùng da co cứng
- Quản lý thuốc giãn cơ và thuốc chống trầm cảm
-
PHCN tình dục
- Thuốc hoặc VL trị liệu
- Hỗ trợ tâm lý
-
GĐ hòa nhập CĐ
- Mục tiêu : thích nghi với gđ và cđ , hướng nghiệp
- BP : Tạo ĐK nhà cửa , hạ tầng -> để BN đi lại , di chuyển dễ dàng
- Hướng nghiệp , đào tạo nghề , tìm việc
- KK tham gia CLB , hội nhóm
-
Bài 10 : PHCN LIỆT NỬA NGƯỜI
DO ĐỘT QUỴ NÃO
-
1. YTNC và cơ chế bệnh sinh
-
0. Định nghĩa
-
Đột quỵ
- RLCN não ( khu trú hay toàn thể ), phát triển nhanh, kéo dài > 24h, ng nhân do mm
- Hậu quả: liệt 1/2 người, tử vong
-
YTNC
-
Không thể thay thế
- Nữ > Nam
- Da đen> vàng> trắng
- Tuổi > 55
- Kiểu gen Mendel , nhiều lô cút gen
-
YT có thể thay thế ( cá nhân )
- THA
- RL lipid máu
- RL nhịp tim
- Bệnh van tim
- PT tim
- Thận mạn
- ĐTĐ
- Ngưng thở khi ngủ
- Hematocrit cao
- Viêm mạn tính
- Đau đầu Migranie
-
YT cơ có thể thay thế (MT )
- Chế độ ăn
- LS ít vận động
- RL giấc ngủ
- Trầm cảm
- Lạm dụng thuốc ngừa thai
- Điều trị hocmon
-
Cơ chế bệnh sinh
-
Nhồi máu não ( 80-85%)
- Giảmtưới máu não , huyết khối , tắc mạch, thuyên tắc mạch, thiếu máu
- Dừng hđ : thiếu oxy 60-90s
- Chết não vùng : thiếu oxy> 3h
- Tổn thương bó tháp : sợi trục vận động đối bên -> liệt nữa người
-
Xuất huyết não ( 10-15%)
- THA , phình động mạch, rò ĐM
- Có thể sau NM não , tổn thương mô não
- Hiệu ứng khối tương tự như NM não
-
2. CĐ liệt nửa người do đột quỵ
-
Lâm sàng
-
Trchung khởi phát
- Đột ngột RL ý thức ( XH não )
- Nhức đầu dữ dội ( XHN dưới nhện )
- NM não do huyết khối -> tiến triển theo nấc
- Xảy ra nhanh chóng ( NM não )
-
Tr chứng LS
- Yếu liệt 1/2 người
- Dị cảm
- Mất thị giác/ nhìn đôi
- Thay đổi giọng nói
- Thất điều
- Chóng mặt
- Mất trí nhớ, vô cảm, khó đọc - nuốt , thở rít TQ , HC nói nước ngoài , múa vung ngửa người, HC bàn tay ngoài hành tinh, lú lẫn , ý thức thay đổi
- Tại CĐ ( BE FAST)
-
CLS
- CT scan -> XHN
-
MRI khuếch tán
- 90 % NMN , phân biệt với ng nhân khác ( Đk , đau đầu migraine, khối u , viêm não, áp xe, xơ cứng rải rác
-
3. Lượng giá PHCN cho BN liệt 1/2 người
-
VLTL
- CN hô hấp
-
Trương lực cơ
- Ashworth có điều chỉnh
- Sức cơ
- Sự thẳng trục cơ thể
- Đo tầm VĐ khớp
-
VĐ chức năng
- Thang đo Barthel
- Chú ý ĐG các động tác bù trừ
- CG nông, sâu , giác quan
-
LG thăng bằng tĩnh và động
- LG thăng bằng Berg, BEST, mini-BEST
-
LG khả năng di chuyển
- 6 MWT , 10 MWT ( 6p , 10p )
- LG MT xung quanh và nhu cầu sử dụng
-
HĐTL
-
LG nhận thức
- Nhận thức Montreal (MoCa)
- Nhận thức Loewenstein LOTCA
-
LG thị giác
- Sàng lọc phát hiện khiếm khuyết thi giác
-
LG khả năng nhận cảm
- HC lãng quên thờ ơ bên liệt
- HĐ chi trên
- LG sinh hoạt hàng ngày
- LG cảm xúc và tâm lí
-
Ngôn ngữ trị liệu
- CHức năng nuốt
- LG khiếm khuyết ngôn ngữ : Test Frenchay
-
4. PHCN
-
Các giai đoạn
-
Subtopic 1
- GĐ cấp
- Mục tiêu GĐ cấp
- Ngăn ngừa các bc hô hấp do nằm lâu
- Tạo thuận nuốt, cấp đầy đủ dinh dưỡng
- Phòng ngừa loét do tỳ đè
- Ngừa phù, RL tuần hoàn
- Co thắt, rút cơ, cứng khớp bên liệt
- Duy trì TVĐ sức cơ bên lành
- Hạ HA tư thế
- PHCN di chuyển, chuyển đổi tư thế trên giường
- Kiểm soát tiểu độc lập (40-60%)
- Kiểm soát đại tiện độc lập ( 40%)
- PHCN
- VLTL hô hấp
- NNTL 72h, tư thế khi ăn-uống, điều trị RL nuốt 3l/ tuần
- Đặt tư thế tốt
- Xoay trở 2h/ lần, chêm lót tốt
- Kích thishc thụ thể các chi
- VĐ thụ động bên liệt
- VĐ chủ động cử động bên lành
- Huấn lueyej dịch chuyển, chuyển đổi tư thế trên giường
- Đặt thông tiểu ngắt quãng ( RL tiểu)
- Tập thói quen ăn uống, sử dụng tả
- GĐ hậu cấp( liệt mềm)
- Mục tiêu liệt mềm
- Ngừa BC hô hấp
- Kích thích thụ thể ở các chi
- Duy trì TVĐ, ngăn ngừa co rút các cơ, khớp, đặt tư thế tốt
- PHCN SH tại giường: bắc cầu, xê dịch, lăn lật, ngồi trên giường, chân ngoài giường
- GĐ cấp
( liệt mềm)
- VLTL hô hấp
- Nằm : tương tự GĐ cấp
- Ngồi : Sửa tue thế , chuyển trọng lượng, thăng bằng ngồi, dịch chuyển trên giường, tư thế ngồi, vận động trợ giúp, chủ động bên lành
- Đứng : cạnh giường, thăn bằng , VĐCĐ bên lành
- GĐ hậu cấp ( liệt cứng)
- MT liệt cứng
- Giảm co cứng, co ngắn
- Tăng sức mạnh cơ
- PHCN chi trên
- PHCN đi lại/ chi dưới
- PHCNNN
- PHCN SHHN
- PHCN trầm cảm
- PHCN nhận thức 3 tháng- 1 năm
- liệt cứng
- Tư thế trị liệu, Botox A, kéo giãn, nẹp, bột tăng tiến
- VĐ theo chức năng, đạp xe tại chỗ
- PNFF, HĐTL, thực tế ảo , VĐTL cưỡng bức, liệu pháp gương, kích thishc điện cơ CN, phản hồi sinh học
- PNF, tập máy chạy bộ, VĐTL, nẹp AFO, gậy 3 chân
- NN trị liệu, HL KN giao tiếp: chuyên sâu, cưỡng bức, kích thích từ xuyên sọ
- HĐTL: tắm rửa, ăn uống, mặc
- Thuốc trầm cảm
- Thuốc, sinh hoạt lành mạnh
-
Một số VĐ khác
- Huyết khối TM sâu , thuyên tắc phổi (5%)
- Đau trung ương ( 2-8%)
- Bán trật khớp vai
- Động kinh ( 9-11%)
-
Bài 11 : PHCN GÃY XƯƠNG VÀ
TỔN THƯƠNG MÔ MỀM
-
0. Đại cương
-
Gãy xương
- Gián đoạn về cấu trúc GP
- Trẻ em : gãy xương đòn, trên LC xương cánh tay, xg đùi
- Người lớn : cổ x đùi, đầu dưới x, quay
-
Mô mềm
-
Rách dây chằng
- Tổn thương làm rách, đứt DC khớp
-
Đứt hoặc rách gân
- Đứt 1 phần : đau khi co cơ kháng trở
- Đứt hoàn toàn: không còn đau khi co cơ
-
Đứt hoặc rách cơ
- Đụng dập cơ
-
Đụng dập mô mềm
- Mô mềm bị bầm tím , chảy máu, phù nề
- RL chức năng chi, khớp, cơ
-
1. Quá trình hồi phục tự nhiên
-
Gãy xương
-
Liền xương 4 GĐ
- 1. Pha viêm
- TG : 3 tuần , max : ngày thứ 3 -> ngày thứ 5
- TB tại ổ gãy giải phóng các YT hoạt hóa thành mạch -> tăng tính thấm, tăng lưu lượng máu (max 2 tuần sau CT)-> xuất hiện nguyên bào sợi
- 2. Tạo can xương
- TG: 1-4 tháng
- 2 GĐ
- Canh xương mềm
- 1-3 tuần đầu
- Tb gốc tạo mm tân tạo -> biệt hóa ( phụ thuộc : O2 thấp, sức căng giãn,YT kích thích phát triển -> nguyên bào sụn, nguyên bào sợi-> can sụn
- Nguyên bào xương: phát triển MT giàu oxy, ít bị căng giãn -> can xương cứng trực tiếp
- Can xương mềm: nhờ tổ chức hạt biến đổi tổ chức canxi hóa tạm thời ( gồm nguyên bào xương, nguyên bào sụn, hệ thống collagen) -> tạo các chất gian bào dạng xương và sụn ( sự khoáng hóa )
- Can xương cứng
- TB sụn + colaagen lắng đọng canxi nhằm tạo MT cho TB gốc biến đổi nguyên bào xương -> bè xương cứng ( sự cốt hóa )
- 3. Sửa chữa can
- Xương Havers thích hợp thay thế can xương cứng
- Dưới sự tác động của cơ học, nhờ hủy cốt bào và tạo cốt bào
- 4. Hồi phục hình thái xương ban đầu
- 1 - nhiều năm : chủ yếu ở trẻ em được PH hoàn toàn
-
Lành mô mềm
( 3 GĐ)
-
GĐ viêm ( 1-4 ngày)
- Sưng, nóng, đỏ đau. Tổn thương mao mạch và giãn mạch -> thu hút BC, đại thực bào
-
GĐ tăng sinh ( 5-21 ngày)
- Sinh tổng hợp collagen III , chất nền như proteoglycan do các nguyên bào sợi
- Rìa co lại và collagen III được lắng đọng, hình thành mô sẹo
-
GĐ sửa chưa ( 3 tuần - 1 năm)
- Sắp xếp sợi collagen, loại I 3 tuần sau CT, kéo dài 1 năm
-
2. Chẩn đoán
-
Gãy xương
-
3 triệu chứng chắc chắn
- Biến dạng, cử động bất thường, lạo xạo xương
-
3 trch không chắc chắn
- Đau, sưng nề, giảm hoặc mất cơ năng
-
CLS
- X- quang: XĐ kiểu gãy, XĐ di lệch
- CT : u xương, gãy cổ x đùi
- MRI : CT cột sống, cổ x đùi
-
Mô mềm
- Bệnh sử : vị trí, thời gian ,...
- Khám : cấp tính hay mạn tính . SƯng đau . ĐG tầmVĐ khớp , TK Cơ . trục chi
- CLS : X-quang
-
3. Lượng giá
-
Vai trò vật lí trị liệu
- Cần có sự tạo ép và giảm độ căng giãn để mô hạt -> can xương
-
Bất động chặt chẽ ở di lệch thứ phát
- Khuyến khích vđ các khớp tự do, co cơ đẳng trường tất cả nhóm cơ
- Cử động chủ động giúp cục máu đông, chất dịch tiết do viêm không bị tổ chức hóa biến thành mô sợi.
- Cứng khớp, giới hạn TVĐ khớp là do mô sợi
-
LG của xương gãy cần theo tứ tự
-
1. SK chung của bệnh nhân
- Tuổi, bệnh kèm, thuốc corticoid ( ƯC sự liền xương)
-
2. Vị trí gãy
- Gãy xương pham khớp -> ducjh khớp có chứa fibrinogen làm tiêu máu tụ, chậm thì đầu của QT liền xương
-
3. Mức độ chấn thương
- CT nhiều mô mềm -> chậm liền xương
- 4. Cách cố định
-
5. Đau
- Sưng, nề . TVĐ khớp, sức mạnh cơ vùng chi gãy
- 6. Tình trạng chịu trọng lực
- 7. Dụng cụ trợ giúp
- 8. Các vấn đề khác
-
Biến chứng của gãy xương
-
1. Cứng khớp
- Nhiều ng nhân : dính màng hoạt dịch, xẹp bao khớp, co rút cơ, mặt khớp gồ ghề, chất tiết bị tổ chức hóa
- Ng nhân riêng từng khớp: dính cơ tứ đầu đùi, dính xương bánh chè, xơ hóa, vôi hóa bao khớp
- 2. RL tuần hoàn
- 3. Tổn thương TK
- 4. Teo cơ, yếu cơ
-
5. Viêm cơ cốt hóa
- Cốt hóa ngay trong cơ
-
6. Tổn thương gân và cơ
- Cơ và gân tổn thương -> hình thành mô sẹo -> ảnh hưởng đến sự co giãn gân cơ
-
7. Sai lệch dáng đi
- Chịu sức nặng trên bột : BN đi chân xoay ngoài
- Khớp gối bất động -> chân đu tới
-
8. Mất chức năng
- Da và cơ bị teo, mất tính đàn hồi, khớp cứng
- Thiếu vận động trong chi gãy
-
LG mô mềm
-
GĐ vieêm:0-4 ngày
- Viêm , đau, phù nề, co cứng cơ , TD khớp
-
GĐ tăng sinh : 5-21 ngày
- Đau cuối tầm VĐ, giảm phù nề, giảm tràn dịch, co rút cơ, mô mềm, giảm CN tại chỗ
-
GĐ sửa chữa : sau 21 ngày - hết đau
- Đau khi tác động, sau khi chịu kháng triwr
-
4. Nguyên tắc PHCN sau tổn thương
-
Sau gãy xương
-
Vật lí trị liệu
- Vận động trị liệu
- VĐ chủ động+ nâng cao chi gãy -> giảm chất dịch phù nề
- Co cơ -> tăng lưu thông máu và bạch huyết
- Chủ động có trơ giúp : sự lựa chọn tốt nhất
- Tránh mô sẹo: cử động khớp tự do và co cơ tĩnh trong bột
- Tập đủ các BT : chủ động có trợ giúp, chủ động có kháng, vận động kéo giãn
- Hoạt động trị liệu
- Tăng chức năng khéo léo của chi gãy
- Nhiệt lạnh
- Giúp giảm đau, sưng
- Nhiệt nóng
- Tăng tuần hoàn, tăng phù nề -> không sử dụng GĐ đầu. GĐ sau có td giảm phù nề, giảm sự kết dính các mô sợi
- Xoa bóp
- Giảm đau, tăng lưu thông . Tránh sd GĐ đầu có thể gây di lệch xương gãy
- Kích thích điện
- Hồi phục lực cơ, tập cử động sau gãy xương
- Ngưng kích thích điện khi cơ đã hồi phục
-
Nguyên tắc PHCN
- Điều trị bằng bột
- GĐ bất động : Tg cần cho liền xương
- GĐ sau bất động : tập luyện tăng tiến nhằm PHCN vận động sinh hoạt
- Điều trị bằng phẫu thuật
- GĐ viêm/ bảo vệ ( 2 tuần)
- GĐ VĐ có kiểm soát ( 2-8 tuần với chi trên) - GĐ tạo can xương
- GĐ vận động tăng tiến ( 6-12 tháng)
- Tạo can xương, sẹo, sd nhiệt nóng trước khi tập
- Tăng TVĐ, Cơ lực , điều hợp TK , HĐ CN bình thường
-
Tổn thương mô mềm
- Nguyên tắc : tiến hanh sớm và tùy GĐ
-
Mục tiêu và PP
- 1. GĐ viêm : 2-4 ngày
- Duy trì mô mềm, giảm phù, giảm đau ( VLTL), duy trì TVĐ khớp ( VĐ thụ động), Duy trì chức năng
- 2. GĐ tăng sinh : ngày 5 - 3 tuần : giảm viêm, còn đau, yếu cơ
- Duy trì mô mềm, giảm đau, giảm sưng, tăng dần vđ cơ( BT kéo giãn), mô mềm, khớp, tập mạnh cơ, duy trì sự nguyên vẹn Cn vùng lân cận
- 3. GĐ sửa chửa : 3 tuần -3 tháng
- Hết viêm. Cần thận trọng : mô sẹo bị kích thích hoặc quá căng giãn
- Giarm dâu do co rút, tăng TVĐ , tăng sức mạnh
-
BÀI 12 : PHCN CHO BỆNH NHÂN THOÁI HÓA KHỚP
-
1. Đại cương
-
TH khớp là
- Bệnh lí mạn tính ở CS cổ , TL, gối , háng và bàn tay
- Hậu quả cơ học và sinh học gây mất cân bằng tổng hợp và phá hủy
- TG mắc : 0,3 -0.5 % , 20% thoái hóa khớp
- VN có tỷ lệ mắc : 10.41% %
- Gây tình trạng khueets tật dứng thứ 4 ( VN) , thứ 6 ( toàn cầu )
-
1. Nguyên nhân
-
YT hệ thống
- Yt di truyền ( 40-60% )
- YT thể trạng : tuổi , giới , BMI
-
YT cơ học
- Tổn thương khớp , YT nghề nghiệp , yếu cơ, lỏng khớp , bất thường DC
- TS : phạm khớp , rách sụn chêm , tổn thương DC chéo trước . 12 % TH khớp háng và gối xảy ra sau CT
- Tập luyện thể thao cường độ cao, mang vác nặng, quỳ gối liên tục
- YT NC cao : yếu cơ tứ đầu đùi , tổn thương DC
-
2. Cơ chế bệnh sinh
-
Lý thuyết cơ học
- YT cơ học -> tăng tải lực lên sụn , dưới sụn, khớp, đám collagen
-
Lý thuyết TB
- Do tăng áp lwucj -> TB sụn giải phóng men tiêu hủy protein , mất chất cơ bản -> phá hủy sụn khớp -> tổn thương sụn không hồi phục
-
2. Chẩn đoán
-
Lâm sàng
-
Đau khớp
- Sớm và chủ yếu
- Đau tăng khi vđ , mang vác nặng và giảm khi nghỉ ngơi
- Ban đầu đau 1 bên khớp vào buổi sáng , kèm nhiều vào ban đêm khi có viêm màng hoạt dịch
- Khó PB với đau trong tổn thương phần mềm cạnh khớp
-
Cứng khớp
- Tg : 30p
- Sau buổi sáng, buổi tối hoặc sau TG ngừng vận động
-
VĐ hạn chế
- Khi tổn thương sụn khớp và màng hoạt dịch -> BN khó khăn khi sinh hoạt
- Yếu cơ và teo cơ
-
Khám là lượng giá CN
-
Sưng khớp
- Do tràn dịch hoặc mọc chồi xương
- Dễ nhận biết ở khớp bàn tay , khớp gối
- Khó phát hiện : khớp vai, khớp háng
- Kèm đau khớp + lạo xạo khớp
-
Biến dạng khớp
- GĐ muộn do mất cân bằng giữa cơ và DC quanh khớp
-
DH kẹt khớp
- VĐ bình thường đột ngột đau và khó vđ
- Lượng giá có hạn chế duỗi khớp
-
RL CN , hạn chế tầm vận động khớp ( cứng khớp , dính khớp)
- Yếu cơ : PP thử cơ bằng tay
- Giảm khả năng chịu trọng lượng cơ thể
-
CLS
-
XN máu v
- Khoông thay đổi
-
XN dịch khớp
- < 1000 TB / mm3 , không thấy vi tinh thể
-
X- quang
- Gai xương , hẹp khe khớp không đồng đều , đặc xương dưới sụn
- Mức độ tổn thương
- GĐ 0
- Không có THK
- GĐ 1 : (nghi ngờ)
- Hẹp khe khớp và gai xương
- GĐ 2( nhẹ )
- Gai xương rõ , hẹp khe khớp
- GĐ 3 ( TB )
- Nhiều gai xương , hẹp rõ , có điểm xơ xương dưới sụn , biến dạng đầu xương
- GĐ 4 ( nặng )
- Gai xương lớn , hẹp nặng , xwo xương dươi sụn nặng , biến dạng đầu x rõ
-
CHT
- Ít lượng giá khớp ngoại vi
- : tổn thương đặc trung THK
- Thăm dò tổn thương thoái hóa CS có tổn thương đĩa đệm và hẹp ống sống
-
SA khớp
- Tràn dịch khớp
-
NS khớp
- ĐG tổn thương sụn , màng hoạt dịch , gai xương , sụn chêm -> CĐ THK
-
CĐ XĐ
-
Tiêu chuẩn CĐ thoái hóa khớp bàn tay theo ACR
- Đau / Cứng khớp
- + 3/4 triệu chứng
- Biến dạng 2 ngón tay , > 10 khớp chọn lọc
- Biến dạng 2 hoặc nhiều hơn khớp liên đốt xa
- Sưng nề < 3 khớp bàn ngón tay
- Biến dạng ít nhất 1 / 10 khớp chọn lọc
-
Tiêu chuẩn CĐ thoái hóa khớp gối
- 1. Tuổi
- 2. Cứng khớp < 30p
- 3. Tiếng lạo xạo
- 4. Xương to ra
- 5. Đau trong xương
- 6. Không sưng nón
- 7. Tốc độ máu lắng < 40mm/ giờ
- 8. RF < 1/40
- 9. Dịch khớp : BC < 2000/mm3
- Đau khớp + 5/9
- Đau + X-quang gai xương + 1/3
- Đau + 3/6
-
CĐ thoái hóa khớp háng
- Đau khớp háng +
- XOay trong háng >= 15 độc,
Cứng khớp buổi sáng <= 60p
Tuổi > 50
Đau khi xoay trong
- Xoay trong < 15o, gập háng < 115o hoặc VS <= 45mm/ giờ
- LS, X- quang XN
- Đau khớp háng nhiều ngày
- Gai xương ở rìa khớp háng hoặc ổ cối
- VS < 20mm/ 1 h đầy
- Hẹp khe khớp háng trên X- quang
-
3. Lượng giá
-
Cấu trúc và CN
- Thang CĐ đau dạng số ( NRPS )
-
LG TVĐ thụ động/ chủ động khớp
- bằng thước đo TVĐ , hoặc các HĐ SH hằng ngày hoặc các HĐCN
-
LG sức mạnh cơ/ sức bền
- Thử cơ truyền thống không phù hợp biến dạng khớp
- Thử cơ CN làm cơ xở xd mục tiêu
- Độ vững khớp ngoại biên và thân mình
- Thăng bằng tĩnh và động
-
Lượng giá khả năng hiếu khí
- KT tình trạng tim mạch gắng sức
- KN 1 lần lặp lại tối đa :
-
LG khả năng dịch chuyển/ chịu tải của CSTL
- Thoái hóa khớp háng
-
LG CN khớp ở chi trên và CS cổ
- XĐ nhu cầu sd dụng cụ trợ giúp
-
Thang điểm/ dụng cụ tùy chọn khác
- Hỗ trợ LG khả năng vđ của BN
-
2. HĐ và sự tham gia
-
LG khả năng đứng
- Đứng trên 1 chân, đi lại (lên/ xuống cầu thang), đứng lên từ tư thế ngồi
- XĐ HĐ cầ tránh và bù trừ cho các CĐ khác
- LG khả năng thăng bằng khi chuyển thế bên lành, khi đứng và đi
- LG chất lượng chuyển thế trong hđ CN ( ngồi xuống, đứng lên, thay đổi vị trí , thay quần áo, lên xuống cầu thang )
- LG hđ cụ thể bị hạn chế trong làm việc, thể thao, giải trí
- LG khả năng sử dụng dụng cụ trợ giúp
- YT cá nhân ( các bệnh lí đồng mắc )
-
YT môi trường
- TS GĐ mắc bệnh THK , MT nhà ở, nơi làm việc, hoàn cảnh, thái độ, sự trợ giúp
-
4. Điều trị
-
Nguyên tắc
- Cá nhân hóa, đa chuyên ngành , đa phương thức
- Tìm và điều trị nguyên nhân gây THK
- GĐ cấp cần nghỉ ngơi, điều trị thuốc , BP VL trị liệu
- Can thiệp PT với mục đích chỉnh sửa biến dạng
- Tư vấn GD bệnh nhân
-
PHCN thoái hóa CS cổ - TL- háng, gối
- Subtopic 2
-
PHCN
- Mục tiêu
- THCS cổ
- Giảm đau, giảm co rút co cứng cơ
- Chống Thoái hóa
- Phục hồi TVĐ CS cổ
- PH CNSH hằng ngày
- PH cơ , TK cánh ay
- Tư vấn GD BN
- Khớp háng- gối
- KS đau
- Ngăn ngừa bong gân, bảo vê khớp bị thoái hóa
- Cải thiện CN di chuyển
- Cải thiện HĐ CN
- HD GD BN về phòng ngừa , giảm YTNC
- Lưng-TL
- Giảm đau , giảm co cuwngscow
- Chống Thoái hóa
- PH TVĐ CSTL
- PH HĐ hằng ngày
- -O- Chèn ép rễ
- PT PHCN
- GĐ cấp
- CS cổ
- Nghỉ ngơi tại giường, kê đầu bằng gói mỏng
- Không đỡ -> kéo giãn CS tư thế nằm trọng lượng 2-3kg / 5-7 ngày
- Duy trì lực cơ = gồng cơ và vđ chủ động
- Lưng- TL cấp
- Nằm nghỉ
- Nhiệt trị liệu
- VLTL : paraffin, túi nổng ẩm, sóng ngắn
- Khớp háng- khớp gối
( GĐ cấp )
- Nghỉ ngơi , không chêm dối dưới khei chân
- Bảo vệ khớp háng = đai, nẹp , HD tư thế hđ
- Sử dụng gây bên đối diện giúp tải liên khố đang thoái hóa
- Duy trì TVĐ nhẹ nhàng
- Tập gồng cơ tứ đầu đùi
- VĐ chủ động các khớp ngoài khớp tổn thương, khớp cổ chân tránh huyết khối
- BN nằm sấp 30-40p/l x 2 l/ ngày -> duy trì sức mạnh nhóm cơ duỗi hông và đạt gập hông >= 20 độ -> duy trì dáng đi bình thường
- PTPHCN
-GĐ bán cấp
và mạn tính
- CS cổ
- Nhiệt nóng trị liệu
- Giảm đau, giãn cơ , tăng TH
- PP : hồng ngoại, paraphin, bùn khoáng, từ trường
- Điện phân dẫn thuốc chống viêm giảm đau (Na Salicylat 3%) , SA hoặc SA dẫn thuốc
- Kéo giãn CS cổ với tư thế ngồi hoặc nằm ngửa : 10% TL ( 10-20p/ 1 ngày)
- BT VĐCS cổ, vai tay
- Dụng cụ chỉnh hình ( BN còn đau)
- Điều chỉnh MT làm việc, tư thế , thói quen
- Tâm lý trị liệu cho BN
- Chương trình tại nhà
- Tập BT kháng trở
- Tập BT hiếu khí
- Lưng- TL bán cấp và mạn
- HD đúng tư thế sinh hoạt
- Xoa bóp vùng lưng
- Giảm co cứng 2 bên cơ CS
- BT TVĐ khớp , BT tăng sức mạnh cơ thân mình, cơ thành bụng
- CT tập luyện tại nhà
- Tránh thư thế và TQ xấu
- KS cân nặng
- BT HD BN tự tập tài nhà
- Khớp háng - khớp gối
( GĐ bán cấp và mạn tính)
- VĐTL gồm BT VĐ có trợ giúp -> duy trì tầm VĐ khớp ( 1-2l / tuần khi tập với người GD và tăng dần mức độ BT ) :
- ( Đau khớp háng mức độ nhẹ ): tập BT chủ động có trợ giúp
- Tăng BT hiếu khí ( đi bộ, đạp xe, bơi lội) ( 30p/l x 5 ngày/ tuần ) ,
- Bt mạnh cơ ( hằng ngày hoặc 2 ngày/ tuần ) : ( duỗi- gập gối, dạng hông, )
- Kéo giãn các cơ co cứng
- BT tăng tính mềm dẻo khớp .
- Chống co rút cơ quanh khớp với nguyên tắc không tăng áp lực lên khớp đã và đang bị đau
- CĐộ : Phụ thuộc TQ SH, HĐ thể lực
- Thời gian : 8-12 tuần/ đợt
- ĐV tự tập độc lập
- Lợi ích của cac BT
- Bơi lội : giảm sưng khớp , giảm mức độ tải lên khớp
- Đạp xe : -> giảm áp lực khớp , các nhóm cơ ở chân
- Dụng cụ trợ giúp ( nạng, gậy) : tư thế thoải mái 45p -> chịu tải hoàn toàn 1h, 3-5l / mỗi tuần
- VLTL
- Sóng ngắn
- Nhiệt sâu -> tăng cường CH, chống phù nề, giảm viêm, giảm đau
- Kishc thihsc diện TK cơ
- Giảm đau, tăng CH, tăng dẫn truyền TK
- Song siêu âm hỗ trợ
- CT xơ sẹo sâu, chống viêm, giảm đau, tăng cường CH, tăng tái tạo tổ chức
- Laser
- Lành vết thương, td chậm
- Dinh dưỡng : cân bằng các chất , giàu canxi, giảm đường, tăng cường chất xơ, sd đạm thực vật
- Giảm cân, giảm tải trọng lên các khớp
- Tâm lí trị liệu