1. BÀI 6 : CÁC PHƯƠNG THỨC PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
    1. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU
      1. 1. Định nghĩa
        1. Điều trị hoặc HD trợ giúp BN
        2. Các vận động CN thông qua hđ nghề nghiệp
        3. CS SK, làm việc , giải trí , tái hòa nhập
        4. Cầu nối giữa y học và XH học
      2. 2. Mục đích
        1. Làm việc độc lập/ nhóm
        2. Hòa nhập CĐ
        3. Cải thiện HĐ sống hằng ngày
        4. Cải thiện chức năng chi trên, CLCS
        5. Cải thiện SK thông qua công việc
        6. Cải thiện MT sống
      3. 3. Các lĩnh vực HĐ trị liệu
        1. (theo ADLs) HĐ sống hằng ngày
          1. của cá nhân
          2. Tắm rữa, thay quần áo , VS cá nhân, ăn uống, tự sử dụng thuốc
          3. trong nhà
          4. nấu ăn , quét dọn nhà cửa, giặt ủi, làm vườn
          5. trong CĐ
          6. Lái xe, mua sắm, quản lý tiền bạc đi du lịch, hòa nhập xã hội
        2. Theo hiệp hội HĐTL Hoa Kì
          1. HĐ sống hàng ngày
          2. Chta cần làm trong CS mỗi ngày
          3. Tắm rữa, VS cá nhân, ăn, mặc , đi lại , CS các dụng cụ cá nhân, hđ gđ
          4. HĐ công cụ hàng ngày
          5. CS người khác , chăm sóc thú , nuôi dưỡng trẻ , quản lí thông tin liê clacj , kasi xe , quản lý tài chính, lập GĐ , hđ tôn giáo , quản lí thuốc , mua sắm
          6. HĐ khác
          7. Nghỉ ngơi , giấc ngủ , cv , học tập, vui chơi , giải trí , hđxh
    2. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU
      1. ĐN
        1. Nghiên cứu, giải quyết các vấn đề
        2. Bệnh lí , gây khó giao tiếp, nuốt
      2. Phân loại
        1. NN có lời
          1. Lời nói , chữ viết
        2. NN không lời
          1. NN cơ thể
          2. dấu, hình vẽ
        3. Dạng khó khăn giao tiếp
          1. Nói lắp
          2. Khó khăn về diễn đạt + 1 số HĐ nháy mắt, nhăn mặt, giật cơ vùng đầu hoặc thân mình, lắc tay hoặc chi
          3. Do thói quen -> có thể chỉnh ở trẻ nhỏ
          4. Điều trị
          5. Điều trị tâm lý : giảm bớt căng thẳng, lo lắng
          6. Tập thở : thở chậm, nhịp nhàng
          7. Kỹ năng nói : nói chậm, câu ngắn
          8. Mất ngôn ngữ
          9. Gồm
          10. RL khả năng lưu loát ( thất ngôn Wernicke, RL CN dẫn truyền , mất khả năng định danh , RL CN xuyên vỏ )
          11. Không lưu loát ( mất NN broca , CN NN VĐ xuyên vỏ )
          12. RL CN NN toàn bộ
          13. Ng . nhân : do tổn thương não
          14. -O- mất NN
          15. Giúp BN giảm, hạn chế tối thiểu các vđ giao tiếp
          16. Phối hợp chuyên ngành khác : BS khoa TK , BS tâm thần , BS tâm lý , KT viên VL trị liệu
          17. Bệnh lí NN
          18. Bệnh lý ngôn ngữ
          19. BN Parkinson , xơ cột bên teo cơ , tổn thương neuron vđ hoặc di chứng sau CT sọ não , khối u hoặc NT vão hoặc đột quỵ não
          20. Ng.nhân BL NN
          21. Ngnhaan TK : tổn thương TƯ hoặc NB
          22. RL nuốt : tổn thương CQ đường tiêu hóa
      3. Kỹ thuật trị liệu cơ bản
        1. Nguyên tắc 3 T
          1. T1 : theo y thích của trẻ
          2. T2 : thích ứng với trẻ
          3. T3: Thêm từ mới, thông tin mới khi giao tiếp
    3. GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT
      1. Giáo dục chuyên biệt
        1. PHCN làm trung tâm ( Hs bị tách biệt GĐ và XH )
      2. GD hội nhập
        1. Vẫn bị phân biệt đối xử
        2. Các em học cùng HS bình thường và có PP đặc biệt dành riêng
      3. GD hòa nhập
        1. Công bằng , đáp ứng nhu cầu từng trẻ
        2. Lấy trẻ khuyết tật và trẻ bình thường là trung tâm của GD
    4. VẬT LÍ TRỊ LIỆU
      1. Dụng cụ trợ giúp di chuyển
        1. 4 DC trợ giúp
          1. Thanh song song
          2. Thanh ss
          3. Trợ giúp BN di chuyển GĐ đầu
          4. Chiều cao tay nắm sao cho khuỷu gấp : 15-25o ( 25-30o)
          5. Thang ss
          6. mới tập đứng, đi (liệt 1/2 người, liệt 2 chi dưới, bại não, bại liệt, người mang chân giả )
          7. Thanh ss
          8. Đi đu đưa
          9. Đi 2-3-4 điểm, đi lết
          10. Khung tập đi
          11. Khung
          12. Giúp di chuyển GĐ đầu
          13. Chiều cao tay nắm : ngang với mỏm trụ khi khuỷu gập 23-30o
          14. Khung
          15. Không thể đi nạng, gậy
          16. quá già , mất điều hợp, đau ở nhiều khớp
          17. Khung
          18. Đi đu tới, đi 3 điểm
          19. Nạng
          20. Cách đo nạng nách
          21. Tư thế đứng
          22. Chiều dài nạng 1->2
          23. Điểm 1 : cách hõm nách 5 cm
          24. Điểm 2: giao điểm đầu ngón chân cái -> ngón út kéo lên . Kéo ngang 5cm , hạ vg g 15cm
          25. Chiều cao tay nắm
          26. khuỷu gập 30o, cổ tay duỗi , ngón tay nắm
          27. Mặt lòng khớp đốt bàn ngón út -> điểm 2
          28. Nằm
          29. Chiều dài nạng
          30. Hỏm nách 5 cm -> điểm cách ngoài x gót 15cm
          31. Chieefu cao tay nắm : tương tự
          32. Cách đo nạng khuỷu
          33. Tư thế đứng
          34. Chiều cao tay nắm : tương tự
          35. C cao tay nắm đến máng cẳng tay : mặt lòng bàn ngón út -> dưới mỏm khuỷu 2.5 cm
          36. Nạng
          37. Điều hợp , thăng bằng kém, chân giả trên gối ( đi 4 điểm )
          38. Liệt hạ chị có mang 2 nẹp dài ( đi lết)
          39. Sau CT, chống chịu sức 1 phần ( đi 3 điểm )
          40. CCĐ : chịu sức , chưa có chân giả
          41. Cách đi nạng
          42. 4 điểm
          43. Nạng trái -> chân phải -> nạng phải -> chân trái
          44. 3 điểm
          45. Chịu sức nặng 1 phần ->nhón 1 phần chân lành-> 2 nạng bước -> chân trái -> chuyển sức nặng lên nạng 1 phần chân phải
          46. 2 điểm
          47. Nạng trái, chân phài cùng lúc -> nạng phải chân trái cung lúc
          48. DĐi lết
          49. 2 nạng ra trước -> lết 2 chân ngang mức 2 nạng
          50. Đi đu tới - đu qua
          51. Gậy
          52. Nạng
          53. Người già , liệt 1/2 người, THK gối 1 bên
      2. Dụng cụ chỉnh hình
        1. máng nẹp
          1. Mục đích :
          2. Nâng đỡ , trợ giúp , điều chỉnh thích nghi, ngăn ngừa
          3. CĐ : Bệnh RL TK cơ- xương
        2. Nẹp chi dưới
          1. Nẹp bàn chân
          2. Suy yếu cơ bàn chân, chịu tải quá mức bàn chân, biến dạng bàn chân
          3. Nẹp cổ bàn chân ( AFO )
          4. Co rút gân gót, nâng bàn chân rủ , bàn chan vẹo trong, vẹo ngoài, bàn chân khoèo
          5. Nẹp đùi ( KAFO)
          6. OỔn định khớp gối
          7. Nẹp dài tơi háng và thắt lưng ( HKAFO)
          8. Gập, duỗi , xoay trong , xoay ngoài khớp háng
          9. Nẹp gối khung chịu tải PTB
          10. Giảm tải lên 2 xương cẳng chân yếu hoặc 1 bệnh lí về xương
          11. Nẹp chịu sức nặng lên ụ ngồi
          12. Nẹp tới háng + socket chịu ụ ngồi -> tăng cường năng đỡ, giúp xương phát triển
        3. Áo chỉnh hình
          1. Áo nẹp Milwaukee
          2. Vẹo CS ngực cao
          3. TD nắn chỉnh chủ động thụ động
          4. Áo nẹp Cheneau
          5. CĐ vẹo CS từ ngực 8 trở xuống
          6. Nắng chỉnh chủ động và thụ động
          7. Áo nẹp Boston
          8. CĐ : vẹo CS ở vung thắt lưng, góc chậu TL thay đổi
      3. Dụng cụ thay thế
        1. Chân giả
          1. Mục đích
          2. Chịu trọng lượng cơ thể
          3. CB vững chắc
          4. Tạo dáng đi bình thường
          5. Các loại
          6. Chân gỉa dưới gối
          7. Cắt cục ngang x chày
          8. Ổ mỏm , ống nối , bàn chân
          9. Chân giả tháo khớp gối
          10. Tháo khớp gối
          11. + khớp gối
          12. Chân giả trên gối
          13. Cắt cục ngang đùi
          14. y chang
          15. Chân giả tháo khớp háng
          16. Tháo khớp háng, chi trên MC bé , cắt cục đai chậu
          17. +Bao hông, khớp háng
          18. Ổ mỏm cụt
          19. Kiểu PTB : +- ổ mỏm cụt mềm bên trong
          20. Kiểu PTS : socket ôm LC xg đùi, toàn bộ x bánh chè ôm trong socket để chịu lực và hạn chế duỗi gân cơ tứ đầu đùi
          21. KBM : mỏm cụt tx toàn phần , để lộ hoàn toàn x bánh chè
          22. PTK : socket ôm trê LC đùi , có lớp lót mềm
          23. Chân giả bán phần : chân Syme, chân Pirogoff, chân Choparrt, chân Lisfrans , chân cắt cụt phần ngón
        2. Tay giả
          1. Theo mức cắt cục
          2. Thay giả thẩm mỹ: theo hình dáng tay mất
          3. Tay gải chức năng
          4. Nắm , mở bàn tay hay gấp duỗi khuỷu , quay cổ tay
  2. BÀI 8 : PHỤC HỒI CHỨC NĂNG CHO BỆNH NHÂN BẠI NÃO
    1. 1. Đại cương
      1. Bại não
        1. RL vĩnh viễn của vận động và tư thế -> hạn chế vận động
          1. + RL cảm giác , nhận thức , giao tiếp , hành vi , động kinh , VĐ xương khớp thứ phát
          2. Tỷ lệ bại não 0.2 % / trẻ sinh ra sống
        2. Do tổn thương não không tiến triển ở GĐ bào thai hoặc GĐ phát triển
    2. 2. Nguyên nhân
      1. 1. Nguyên nhân
        1. Từ mẹ
          1. Mẹ quá trẻ hoặc lớn tuổi
          2. Mang thai nhiều lần hoặc hiếm muộn
          3. TG giữa 2 lần mang thai quá ngắn hoặc quá dài
        2. NN trước sinh
          1. Thụ tinh = ống nghiệm , bại não cao vì khả năng đa thai và sinh non
          2. Thai chậm phát triển trong tử cung
          3. Nhiễm trùng thai kì
          4. TORCH
        3. NN trong sinh
          1. Sinh non
          2. NN hàng đầu ( 35% )
          3. Hậu quả : kém PT não bộ , thiếu oxy não do phổi chưa phát triển-> hoại tử chất trắng quanh não thất và xuất huyết não thất
          4. HC hít nước ối phân su
          5. Hậu quả : SHH , VP -> thiếu oxy
          6. 41% chậm nói hoặc giảm trương lực cơ nhẹ 7% bại não 14% mắc khiếm khuyết khác
          7. Thiếu oxy- thiếu máu cục bộ não chu sinh
          8. Thiếu oxy, thiếu máu đa cơ quan kèm tăng acid lactic mô
          9. Sang chấn sản khoa
          10. SInh khó và kéo dài
          11. Bất đồng nhóm máu và vàng da nhân
        4. NN sau sinh ( <=10%)
          1. ĐN : từ ss -> 5 tuổi
        5. Không rõ NN ( 30%)
      2. 2. Cơ chế
        1. 1. Trẻ non tháng
          1. Dễ xãy ra xuất huyết não thất
          2. Là sự xuất huyết từ TB mầm dưới màng não thất ( subependymal germinal matrix - từ TB não của thai nhi ) vào não thất
          3. MM não thất phát triển vào cuối tam cá nguyệt thứ 3 -> tăng tỷ lệ ở trẻ sinh non
          4. và tổn thương chất trắng quanh não thất
          5. Ng . nhân
          6. Thiếu máu- thiếu oxy
          7. Chất trắng quanh não thất được cấp máu bởi đoạn xa ĐM kế cận
          8. Trẻ non tháng : Q máu thấp , vận mạch kém -> thiếu máu nuôi cho chất trắng quanh não thất -> tổn thương
          9. Nhiễm trùng- viêm
          10. Kích hoạt đại thực bào + phóng thích cytokine -> tổn thương TB oligodendeocyte- TB tạo myelin -> giảm phát triển hcaats trắng / TK TƯ
          11. Thiếu máu và viêm : -> thiếu NL để TB chất trắng bơm glutamate -> giảm THT glutamate -> G ở ngoại bào tăng -> KT dòng Ca đi vào TB -> giải phóng các gốc OXH PƯ -> thúc đẩy stress OXH
        2. 2. Trẻ đủ tháng và trẻ lớn
          1. Tuần hoàn não và sự điều chỉnh Q máu tương tự ngipwif lớn
          2. Tổn thương não ở vùng não giáp ranh
          3. Ở vùng hạch nền có thể gây ra bại não thể loạn động
        3. Hậu quả bại não
          1. Cơ chế : bó vỏ- gai ( sợi vận động ) đều đi qua vùng quanh não thất
    3. 3. Chẩn đoán
      1. 1. LS
        1. Hỏi bệnh
          1. TS mang thai , sinh đẻ , tình trạng sau sinh của trẻ -> XĐ YTNC
        2. Khám TK
          1. Tiếp cận Hammersmith ( HINE )
          2. 2 tháng - 2tuooir
          3. Gồm : CN dây TK sọ não , tư thế , vận động , trương lực và PX
          4. Độ nhạt 90%
        3. Lượng giá vận động chuẩn hóa
          1. Thang VĐ chung Prechtl < 4 tháng ( 98%)
          2. Thang Lượng giá phát triển cho trẻ nhỏ ( DAYC ) ( 83%)
      2. 2. CLS
        1. SA xuyên thóp , MRI , ECC
      3. 3. Thể bại não
        1. Theo thể vận động
          1. Thể co cứng
          2. Trương lực cơ tăng , PX gân xương tăng , PX nguyên thủy kéo dài
          3. Giảm vận động chủ động
          4. Mẫu vận động bất thường
          5. Trẻ có RL CG , liệt dây TK sọ não
          6. co cứng thay đổi theo cảm xúc , hoạt động , tư thế và tình trạng đau
          7. Thể loạn động / tăng động
          8. TLC lúc tăng lúc giảm
          9. Kèm theo múa vờn , múa giật
          10. Biểu hiện trẻ : lè lưỡi , chảy nhiều nước dãi , có thể bị điếc ở tần số cao
          11. Thể thất điều
          12. Ít gặp
          13. BH : RL thăng bằng và cử động điều hợp
          14. Thể phối hợp
          15. thường là co cứng + thể loạn động
        2. Theo định khu tổn thương
          1. Liệt một bên
          2. 1 chi hay 1/2 người
          3. Liệt 2 bên
          4. >= 2 chi
        3. Theo mức độ nặng
          1. Dựa trên phân loại
          2. CN VĐ thô
          3. GMFCS ( Gross Motor Function Classification System )
          4. <2 t , 2-4 , 4-6, 6-12, 12-18
          5. Dáng đi
          6. Dáng đi liệt nửa người và thang dáng liệt 2 chi dưới
          7. Khả năng sd tay cho đồ vật hàng ngày
          8. MACS ( Manual Ability Classification System )
          9. 4-18 tuổi
          10. mini- MACS
          11. 1-4 tuổi
          12. CN giao tiếp hằng ngày
          13. CFCS ( Communication Function Classification System )
          14. Khả năng ăn uống
          15. EDACS ( Eating and Drinking Ability Classification Scale )
          16. Bổ sung việc ĐG toàn diện khả năng và hạn chế ở trẻ bại não
          17. Bảng phân loại
          18. III
          19. Đi lại với dụng cụ trợ giúp Cần xe lăn khi lên xuống dốc
          20. Cầm khó khăn Cần giúp đỡ
          21. Giao tiếp với người quen
          22. Ăn uống hạn chế về tính an toàn , tính hiệu quả
          23. IV
          24. Phải dùng xe lăn
          25. Thao tác giới hạn trong ĐK quen thuộc
          26. Thỉnh thoảng giao tiếp với người quen
          27. Ăn uống hạn chế đáng kể về tính an toan
    4. 4. Lượng giá
      1. 1. Cấu trúc & CN cơ thể
        1. LG thể chất
          1. Tầm vận động khớp , co cứng ( MAS) , loạn trương lực ( BAD ) , sức cơ , kiểm soát vận động chọn lọc
        2. Lượng giá ăn uống
        3. Lượng giá cảm giác
        4. Lượng giá đau
        5. LG dinh dưỡng
      2. 2. Hoạt động và sự tham gia
        1. LG VĐ thô
        2. LG VĐ tinh và CN chi trên
        3. LG lời nói và ngôn ngữ
        4. LG CL cuộc sống
      3. 3. YT môi trường
        1. LG rào cản của MT tại nơi ở , trường học , CĐ
    5. 5. Can thiệp PHCN
      1. 1. Mục tiêu
        1. TH càng sớm càng tốt , toàn diện , cá thể hóa -> tối đa hóa khả năng , thích nghi cuộc sống
        2. Lấy BN và GĐ BN làm trung tâm
      2. 2. PP PHCN
        1. KThich phát triển VĐ thô và tập mạnh cơ
          1. Mốc PT : kiểm soát đầu cổ, lật, ngồi , quỳ, bò , đứng, đi, chạy
          2. CĐ nhỏ , TS cao cho đến khi mỏi cơ
          3. Tăng dần đề kháng -> nghỉ ngơi giữa BT => phối hợp kích thích điện
        2. Kiểm soát TLC
          1. Thể co cứng
          2. Tiêm botulinum toxin A
          3. Bơm baclofen trong màng tủy
          4. Thuốc ( baclofen , diazepam hay tizanidine )
          5. ĐB co cứng 2 chi dưới : PT phá hủy rễ CS lưng chọn lọc
          6. Bại não có RL TLC toàn thể
          7. Thuốc ( baclofen , haloperidol, , L dopa , 4bena hay benzhexol )
        3. Điều trị co rút
          1. Bó bột tăng tiến
          2. CĐ : co rút mô mềm AH CN hoặc thay đổi sinh cơ học
          3. Hiệu quả ngắn hạn và đòi hỏi TH nhiều lần
          4. Nẹp chỉnh hình
          5. Duy trì tầm VĐ khớp
          6. Hỗ trợ chức năng
          7. Tăng cường CN VĐ ( nẹp cổ bàn chân , nẹp duỗi cổ tay )
          8. Nẹp tư thế : duy trì tư thế GP và tầm vđ quanh khớp ( nẹp CS , nẹp dạng khớp háng)
          9. Kéo giãn bằng tay
        4. PT CH
          1. Duy trì Cn , giảm đau , biến dạng thứ phát
          2. Loai PT dựa trên GMFCS và mong muốn GĐ
          3. Kéo dài cơ -> biến dạng xương -> chuyển gân -> ổn định khớp -> PT đĩa đệm
        5. Can thiệp dinh dưỡng
          1. Đường miệng dưới : khó nuốt , dưới sự TD của chuyên gia ngôn ngữ trị liệu
          2. Thất bại hoặc nuốt không an toàn : thông mũi- dạ dày hoặc ống thông dạ dày
        6. Can thiệp tăng cường HĐ CN cho chi trên
          1. VĐ trị liệu cưỡng bức
          2. Giữ Chi khỏe , chi yếu vđ
          3. Tập cả 2 tay
          4. Tập trung chức năng , NV cụ thể
          5. CĐ : > 12 tháng , có thể cử động hữu ý tay liệt , Điều khiển cử động, cầm nắm cơ bản , đáp ứng YC người HD
        7. Can thiệp tăng cường HĐ CN chi dưới
          1. Tập dáng đi
          2. GĐ đầu : thanh song song
          3. Dụng cụ dc cao và thấp
        8. Can thiệp trợ giúp giao tiếp sớm
          1. Giao tiếp sớm theo mốc
          2. NN trị liệu : giao tiếp , PƯ= ngôn ngữ , biểu cảm , cá từ , hành động , bảng ký hiệu , tranh ảnh
          3. KS hô hấp và phát âm : tạo âm thanh và từ
        9. Kiểm soát khác
          1. Đau : 75% trẻ bại não
          2. Do co cứng , loạn trương lực, hoặc thủ thuật y tế
          3. Điều trị thuốc hoặc nhiệt trị liệu
          4. Táo bón : 26-74%
          5. Động kinh : 25%
          6. Thuốc chống động kinh , PT hoặc chế độ ăn keto
          7. Bán / trật khớp háng : 1/3 trẻ bại não
          8. XD CT giám sát khớp háng -> PT , TD , can thiệp kịp thời
        10. Can thiệp MT xung quanh
  3. bài 9 : PHCN cho BN tổn thương tủy sống
    1. 1. Định nghĩa
      1. Tổn thương tủy sống
        1. 1 phần tủy sống bị tổn thương -> mất kiểm soát phần cơ thể tương ứng và HĐCN nhiều CQ
        2. BP phòng ngừa , thoải mái đón nhận , tăng cường vđ , độc lập trong hđ hằng ngày , tái hòa nhập CĐ
      2. Nguyên nhân
        1. DTH : 60% nam giới 15-35
        2. Chấn thuiwng ( 65% )
          1. TNGT thường gặp nhất , TN xe máy ( 48%) , té ngã ( 21%) , CT thể thao ( 14.6 % ) , hành hung tự tử 10-20%
        3. Do bệnh lí tủy sống
          1. Viêm tủy cắt ngang
          2. Xơ tủy rải rác
          3. U tủy sống
          4. Lao cột sống
          5. Bệnh mm và huyết khối mạch tủy
        4. Do bẩm sinh
          1. Nứt đốt sống
        5. Do thầy thuốc
          1. PT tim mạch
          2. X- quang cản quang
          3. Sơ cứu ban đầu thiếu kinh nghiệm
      3. Cơ chế
        1. Động năng của vết thương
        2. Chấn thương chèn ép TK-MM tủy -> xuất huyết , viêm , nhồi máu
    2. 2. Chẩn đoán
      1. LS
        1. GĐ choáng tủy
          1. ĐN : mất hoàn toàn tạm thời tất cả hoặc hầu hết HĐ PX tủy tại mức tổn thương và dưới mức thương tổn
          2. Biểu hiện
          3. Liệt mềm hoàn toàn dưới mức tổn thương
          4. Mất hoàn toàn cảm giác nông và sâu dưới mức tổn thương
          5. Mất PX gân xương , Babinski -
          6. Đại tiểu tiện không tự chủ
        2. GĐ hồi phục
          1. Xuất hiện DH TK ( PX, VĐ, CG ) dưới mức tổn thương
          2. Biểu hiện tùy vị trí, mức độ tổn thương
          3. HC liệt tứ chi , 2 chi dưới , RL cảm giác , RL cơ tròn , RL dinh dưỡng , RL TK thực vật
      2. CLS
        1. XN máu : CTM , CRP , SHM ,
        2. Dịch não tủy : viêm tủy
        3. X- quang CS : gãy xương CS
        4. CT scan , CHT : HA tổn thương CS và tủy sống
        5. Chụp cản quang bao rễ TK
        6. Đo niệu động học : BQ TK
        7. Xn khác : ĐTĐ , SA tim , Doppler mạch
    3. Phân loại
      1. Theo mức độ tổn thương
        1. Tổn thương hoàn toàn
          1. Không có CN vđ và cảm giác ở đoạn tủy cùng thấp nhất
        2. Tổn thương tủy không hoàn toàn
          1. CN VĐ , CG bảo tồn 1 phần dưới mức tổn thương
        3. HCLS
          1. HC tủy trung tâm
          2. HC central
          3. Người lớn tuổi , ngửa cổ quá mức
          4. Yếu chi trên
          5. HC Brown-Sequard
          6. HC BS
          7. tổn thương tủy 1 bên
          8. HC BS
          9. Cùng bên : Mất cảm giác thụ bản thể ( CG sâu )
          10. Đối bên : Mất CG đau và nhiệt
          11. HC tủy trước
          12. HC tủy trước
          13. Do CT 1/3 trước tủy
          14. hoặc ĐM tủy
          15. Mất CN
          16. Mất CG dưới mức tổn thương , vẫn giữ được thụ cảm bản thân
          17. HC tủy sau
          18. HC tủy sau
          19. hiếm gặp
          20. Liệt VĐ
          21. Mất CG
          22. HC nón tủy
          23. Liệt 2 chi dưới
          24. 1 số PX được bảo tồn
          25. RL CN bàng quang , đường ruột
          26. HC đuôi ngựa
          27. Teo cơ , mất trương lực
          28. Liệt 2 chi dưới
          29. Mất toàn bộ PX
      2. Theo ASIA
        1. A : hoàn toàn
          1. Mất hoàn toàn CG
          2. Mất CN VĐ kể cả khoanh cùng
        2. B : Không hoàn toàn
          1. Còn CG
          2. Không còn CN VĐ
        3. C : Không hoàn toàn
          1. Còn CG
          2. VĐ > 50 % số cơ thuộc bậc 1,2
        4. D: Không hoàn toàn
          1. Còn CG
          2. VĐ > 50% sô cơ từ bậc 3,4,5
        5. E : bình thường
      3. Theo QT về CN , khuyết tật và sức khỏe ( ICF )
        1. 3 GĐ
          1. Cấp
          2. Hồi phục
          3. Tái hòa nhập CĐ
    4. 3. Hậu quả
      1. VĐ tiết niệu
        1. Tiểu tiện không tự chủ
        2. Tăng nguy cơ sỏi thận, NT tiểu , BQ , viêm đài bể thận
      2. VĐ đường ruột
        1. Bụng chướng , đầy hơi , tắc ruột
        2. Tiêu chảy , táo bón
        3. Ăn không ngon , tiêu hóa kém , sỏi mật
      3. VĐ hô hấp
        1. Tổn thương cổ cao -> SHH do yếu cơ hoành , thành ngực , thành bụng
      4. VĐ tim mạch
        1. Hạ HA và mạch chậm , RL giao cảm PX , phù chi dưới
        2. Tắc mạch
      5. VĐ co cứng
      6. VĐ tình dục
        1. 90% không xuất tinh
        2. Không cương lâu
      7. Đau
        1. GĐ cấp : đau do vết mổ , CT CS
        2. Đau do nguyên nhân TK ( đau ở vùng mất CG , đau phần chi )
      8. Tâm lí
        1. Gánh nặng -> cáo gắt
      9. GD và nghề nghiệp
        1. Không muốn tiếp tục học
        2. Người lớn : cần hướng nghiêp
      10. VĐ GĐ và XH
        1. VĐ khó khăn -> không tham gia hđ
    5. 4. Lượng giá PHCN
      1. Cấu trúc - CN
        1. VĐ , CG theo thang ASIA
          1. Thử cơ = tay 10 nhóm cơ , CG nông , CS Hậu môn
          2. Trương lực cơ thang Ashworth cải biên MAS
        2. CN HH
          1. Cơ hoành , cơ gian sườn thông qua việc QS bệnh nhân, PT thông khí , kiểu thở
          2. ĐG kkhar năng ho
        3. Da màu sắc
          1. Tiểu tiện không tự chủ , co cứng , VĐ dinh dưỡng -> tăng NC đè ép
          2. Thang điểm Braden dự đoáng nguy cơ loét
          3. Thang dựa trên 6 dấu hiệu
          4. Nhận thức , CG , ấm , hđ , di chuyển , dinh dưỡng , ma sát hay biến dạng
          5. Các vùng tì đè
          6. Nằm ngửa
          7. Chẩm
          8. X. bả vai
          9. Đốt sống
          10. Gót chân
          11. Khuỷu
          12. X. cùng cụt
          13. Sấp
          14. tai
          15. vai
          16. Mào chậu
          17. Mặt lưng bàn chân
          18. SD nam
          19. x. bánh chè
          20. Nghiêng
          21. tai
          22. vai
          23. MCL xương đùi
          24. Mắt cá ngoài , trong
          25. Đầu x mác
          26. X, bánh chè
      2. HĐ và sự tham gia
        1. LG KN vận động
          1. SCIM , thang điểm thăng bằng tĩnh và động ( thang Berge ) , KN sử dụng xe lăn , KN và tốc độ đi nộ
        2. LG KN SH hằng ngày
          1. Thang điểm DDG Chức năng- FIM
          2. Tự CS , sinh hoatj hằng ngày
      3. YT ngoại cảnh
        1. MT nhà , CĐ , làm việc
        2. TS tâm lý , thói quen
    6. 5. Điều trị
      1. PHCN GĐ cấp
        1. Mục tiêu
        2. BP y học - điều dưỡng
          1. CS đường tiết niệu
          2. Đặt thông tiểu 4h / lần
          3. TD lượng nước tiểu hằng ngày
          4. Uống nhiều nươc ,ăn trái cây axit hóa NT
          5. Đo niệu động học khi Bn qua GĐ choáng tủy và không có Nhiễm trùng
          6. Phát hiện NT : tiểu đục , nhiều cặn , màu đỏ , có mủ kèm theo , hôi tanh khó chịu
          7. KSoát đau
          8. Thuốc giảm đau , thuốc giãn cơ
          9. Kích điện bằng dòng TENS , chườm lạnh , VĐ nhẹ nhàng , tăng cường sức mạnh cơ
        3. Phòng ngừa thứ phát
          1. Tắc mạch do huyết khối
          2. VĐ thụ động
          3. SD máy nén ép khí
          4. Phòng ngừa thuốc chống đông cho BN có YTNC
          5. Co rút biến dạng khớp
          6. Đặt đúng tư thế BN
          7. Đầu - thân thuận lợi để bảo vệ vết mổ và CS sau PT
          8. Đặt gối kê thân , chân , tay
          9. Chống co rút , biến dạng khớp
          10. Dụng cụ hỗ trợ hoặc nẹp chỉnh hình
          11. Giữ bàn chân tư thế vuông góc hạn chế bàn chân thuồng
          12. 2 đùi tách xa nhau
          13. Phòng co rút cơ khép háng
          14. Chêm lót xe lăn
          15. Tránh biến dạng CS
          16. Băng bàn tay = băng chun tư thế nằm
          17. Tránh mất chức năng do co rút nhóm cơ duỗi các ngón
          18. tầm vđ khớp thực hiện 1-2l/ ngày
      2. PHCN GĐ hồi phục
        1. PHCN hđ và di chuyển
          1. Mục tiêu : Tăng sức mạnh nhóm cơ , độc lập tối đa KN di chuyển và đi lại TH tối đa các HĐ CN và HĐ sinh hoạt
          2. BT có kháng trở hoặc dụng cụ BT VĐ CN cho nhóm cơ chi trên và cơ thân mình của BN liêt 2 chi dưới
          3. BT VĐ CN trên giường : lăn trở , nghiên trái , nghiêng P
          4. Thăng bằng ngồi -> đứng -> SD di chuyển nẹp thanh song song, khung tập đi , nạch nạch, nạng khuỷu
          5. Xe lăn
          6. Mang nẹp
          7. CSĐ D
          8. Tư thế trị liệu
          9. Vai dạng 90 độ , tránh cứng khớp vai
          10. Cổ chân trung tính -> ngừa bàn chân thuổng và xoay ngoài khớp háng
          11. Kê cao chi trên ghế hoặc trên giường -> KT phù nề chân , cổ chân , vùng tỳ đè
          12. VĐ khi hết TG bất động
          13. TD huyết áp
          14. HD thay đổi tư thế chậm , thay đổi mỗi 2h , chịu lực luân phiên
          15. KK giãn cơ sau khi tập
        2. PHCN tiết niệu
          1. Mục tiêu : Đi tiểu 3-4l/ giờ , tránh rĩ tiểu , tránh nhiễm trùng , CS TK bàng quang , dựa vào XD RLCNBQ để XD CT
          2. Các BP
          3. Tập liệu BQ ( tiểu 2 lần , tiểu đúng giờ , tư thế tiểu , kích thích cơ học , co thắt cơ bụng )
          4. Tạo TQ tiểu tiện theo giờ ( TD tg và lập KH tiểu tiện mỗi 2-4h
          5. Tiểu 2 lần: sau khi đi tiểu , BN chờ thêm vài phút để đi tiểu -> giúp BQ giảm lượng nước tiểu tồn luuw
          6. KS tự chủ khi đi tiểu -> tư giãn , hít thở sâu ( làm hđ khác ) để quên nhu cầu tiểu thiện
          7. CS điều dưỡng
          8. LG nước tiểu ( TS và SL )
          9. So sánh xuất nhập
          10. HD đặt thông tiểu cố định , ép bụng , CS vết mổ
          11. Phát hiện cầu BQ và cách xử trí
          12. HD Bn đặt thông tiểu cách quãng hoặc cố định tại nhà , TD nhật kí tiểu và phát hiện BC
        3. PHCN đường ruột
          1. Mục tiêu : lập TQ đại tiện thông qua PX có ĐK ở 1 thời điểm trong ngày
          2. BP hồi phục
          3. Dựa trên PX dạ dày ruột 1 h sau ăn và tư thế ngồi giúp VĐ ruột dễ dàng nhờ trọng lực và xoa bóp vùng bụng TG : 5-10p/l x 1-2l/ngày
          4. Thiết lập CT đại tiện hằng ngày
          5. KT cơ học - xoa bụng
          6. Nước ép mận
          7. Thuốc làm mềm phân
          8. KT hỗ trợ : động tác chống đẩy , ngồi gập người về phía trước , nhón gót nhẹ ( gót > hông )
          9. CS điều dưỡng
          10. QS tình trạng chướng bụng
          11. HD người nhà bơm rữa và thụt tháo phân
          12. CĐ ăn giàu chất xơ , hạn chế thức ăn đầy hơi , phân lỏng hoặc táo bón , thức ăn nhiều dầu mỡ
          13. Hạn chế nước ép nhỏ và thức uống cà phê
          14. Quản lý thuốc nhuận tràng , thuốc kháng acid
        4. PHCN cơn RL PX tự động tủy
          1. Tổn thương tủy từ T6 trở lên -> XH THA kịch phát + đau đầu , đổ mồ hôi, nhịp tim nhanh
          2. Ng . nhân : do BQ quá căng , ứ phân, đau , NT tiết niệu , sưng nề chân do tắc TM sâu
          3. Can thiệp
          4. THA cao khi đnag nằm
          5. Ngồi dậy và thả 2 chân ngoài cạnh giường
          6. ĐO HA mỗi 5p
          7. Nới lỏng quần áo chật, giày vớ
          8. Tìm Ng. nhân gây RL PX thực vật
          9. HA tâm thu > 150 mmHG , HA tâm trương > 100mmHg -> thuốc hạ áp ( nitroglycerin, nifedipin, captopril )
          10. GD BN TD HA
        5. Điều trị đau
          1. Đau mạn kéo dài ( 48-94% )
          2. Phân loại : đau TK , đau tiếp nhận , đai NN khác , đau không rõ nguyên nhân
          3. Mục tiêu : giảm đau , lượng giá , điều trị LQ trầm cảm , RL giấc ngủ và căng thẳng
          4. BP PHCN
          5. Loại bỏ ng nhân gây đau khác
          6. Dùng điện TENS, xoa bóp , thuốc chống trầm cảm , thuốc giảm đau ngoài màng cứng
        6. -O- PHCN co cứng
          1. Cu cứng xuất hiện sau GĐ sốc tủy
          2. Do tổn thương noron vđ trên
          3. Mục tiêu : cải thiện tình trạng co cứng
          4. BP PHCN
          5. Vật lí trị liệu : kéo dài cơ hđ quá mức hoặc duy trì CD cơ trong co cứng cục bộ ( Điện trị liệu , kích thích điện CN , nhiệt lạnh, nhiệt nóng )
          6. Vận động trị liệu :( đặt tư thế đúng , BT tầm vđ , tập có kháng trở )
          7. KT Bobath = mẫu ức chế PX và PX ức chế tư thế để ngăn vđ không bình thường -> học lại các mẫu vđ
          8. Dụng cụ chỉnh hình : nẹp cứng , bó bột , nẹp động -> kéo giãn cơ , hỗ trợ hđ, di chuyển , sinh hoạt
          9. Thuốc : baclofen , diazepam
          10. ĐT khác : PT TK , tiêm botulinum, phenol, đặt bơm baclofen nội tủy
          11. CS điều dưỡng
          12. HD tư thế đúng , chêm lót BN để phòng ngừa co cứng và co rút
          13. Giữ VS vùng da co cứng
          14. Quản lý thuốc giãn cơ và thuốc chống trầm cảm
        7. PHCN tình dục
          1. Thuốc hoặc VL trị liệu
        8. Hỗ trợ tâm lý
      3. GĐ hòa nhập CĐ
        1. Mục tiêu : thích nghi với gđ và cđ , hướng nghiệp
        2. BP : Tạo ĐK nhà cửa , hạ tầng -> để BN đi lại , di chuyển dễ dàng
        3. Hướng nghiệp , đào tạo nghề , tìm việc
        4. KK tham gia CLB , hội nhóm
  4. Bài 10 : PHCN LIỆT NỬA NGƯỜI DO ĐỘT QUỴ NÃO
    1. 1. YTNC và cơ chế bệnh sinh
      1. 0. Định nghĩa
        1. Đột quỵ
          1. RLCN não ( khu trú hay toàn thể ), phát triển nhanh, kéo dài > 24h, ng nhân do mm
          2. Hậu quả: liệt 1/2 người, tử vong
      2. YTNC
        1. Không thể thay thế
          1. Nữ > Nam
          2. Da đen> vàng> trắng
          3. Tuổi > 55
          4. Kiểu gen Mendel , nhiều lô cút gen
        2. YT có thể thay thế ( cá nhân )
          1. THA
          2. RL lipid máu
          3. RL nhịp tim
          4. Bệnh van tim
          5. PT tim
          6. Thận mạn
          7. ĐTĐ
          8. Ngưng thở khi ngủ
          9. Hematocrit cao
          10. Viêm mạn tính
          11. Đau đầu Migranie
        3. YT cơ có thể thay thế (MT )
          1. Chế độ ăn
          2. LS ít vận động
          3. RL giấc ngủ
          4. Trầm cảm
          5. Lạm dụng thuốc ngừa thai
          6. Điều trị hocmon
      3. Cơ chế bệnh sinh
        1. Nhồi máu não ( 80-85%)
          1. Giảmtưới máu não , huyết khối , tắc mạch, thuyên tắc mạch, thiếu máu
          2. Dừng hđ : thiếu oxy 60-90s
          3. Chết não vùng : thiếu oxy> 3h
          4. Tổn thương bó tháp : sợi trục vận động đối bên -> liệt nữa người
        2. Xuất huyết não ( 10-15%)
          1. THA , phình động mạch, rò ĐM
          2. Có thể sau NM não , tổn thương mô não
          3. Hiệu ứng khối tương tự như NM não
    2. 2. CĐ liệt nửa người do đột quỵ
      1. Lâm sàng
        1. Trchung khởi phát
          1. Đột ngột RL ý thức ( XH não )
          2. Nhức đầu dữ dội ( XHN dưới nhện )
          3. NM não do huyết khối -> tiến triển theo nấc
          4. Xảy ra nhanh chóng ( NM não )
        2. Tr chứng LS
          1. Yếu liệt 1/2 người
          2. Dị cảm
          3. Mất thị giác/ nhìn đôi
          4. Thay đổi giọng nói
          5. Thất điều
          6. Chóng mặt
          7. Mất trí nhớ, vô cảm, khó đọc - nuốt , thở rít TQ , HC nói nước ngoài , múa vung ngửa người, HC bàn tay ngoài hành tinh, lú lẫn , ý thức thay đổi
        3. Tại CĐ ( BE FAST)
      2. CLS
        1. CT scan -> XHN
        2. MRI khuếch tán
          1. 90 % NMN , phân biệt với ng nhân khác ( Đk , đau đầu migraine, khối u , viêm não, áp xe, xơ cứng rải rác
    3. 3. Lượng giá PHCN cho BN liệt 1/2 người
      1. VLTL
        1. CN hô hấp
        2. Trương lực cơ
          1. Ashworth có điều chỉnh
        3. Sức cơ
        4. Sự thẳng trục cơ thể
        5. Đo tầm VĐ khớp
        6. VĐ chức năng
          1. Thang đo Barthel
          2. Chú ý ĐG các động tác bù trừ
        7. CG nông, sâu , giác quan
        8. LG thăng bằng tĩnh và động
          1. LG thăng bằng Berg, BEST, mini-BEST
        9. LG khả năng di chuyển
          1. 6 MWT , 10 MWT ( 6p , 10p )
        10. LG MT xung quanh và nhu cầu sử dụng
      2. HĐTL
        1. LG nhận thức
          1. Nhận thức Montreal (MoCa)
          2. Nhận thức Loewenstein LOTCA
        2. LG thị giác
          1. Sàng lọc phát hiện khiếm khuyết thi giác
        3. LG khả năng nhận cảm
          1. HC lãng quên thờ ơ bên liệt
        4. HĐ chi trên
        5. LG sinh hoạt hàng ngày
        6. LG cảm xúc và tâm lí
      3. Ngôn ngữ trị liệu
        1. CHức năng nuốt
        2. LG khiếm khuyết ngôn ngữ : Test Frenchay
    4. 4. PHCN
      1. Các giai đoạn
        1. Subtopic 1
          1. GĐ cấp
          2. Mục tiêu GĐ cấp
          3. Ngăn ngừa các bc hô hấp do nằm lâu
          4. Tạo thuận nuốt, cấp đầy đủ dinh dưỡng
          5. Phòng ngừa loét do tỳ đè
          6. Ngừa phù, RL tuần hoàn
          7. Co thắt, rút cơ, cứng khớp bên liệt
          8. Duy trì TVĐ sức cơ bên lành
          9. Hạ HA tư thế
          10. PHCN di chuyển, chuyển đổi tư thế trên giường
          11. Kiểm soát tiểu độc lập (40-60%)
          12. Kiểm soát đại tiện độc lập ( 40%)
          13. PHCN
          14. VLTL hô hấp
          15. NNTL 72h, tư thế khi ăn-uống, điều trị RL nuốt 3l/ tuần
          16. Đặt tư thế tốt
          17. Xoay trở 2h/ lần, chêm lót tốt
          18. Kích thishc thụ thể các chi
          19. VĐ thụ động bên liệt
          20. VĐ chủ động cử động bên lành
          21. Huấn lueyej dịch chuyển, chuyển đổi tư thế trên giường
          22. Đặt thông tiểu ngắt quãng ( RL tiểu)
          23. Tập thói quen ăn uống, sử dụng tả
          24. GĐ hậu cấp( liệt mềm)
          25. Mục tiêu liệt mềm
          26. Ngừa BC hô hấp
          27. Kích thích thụ thể ở các chi
          28. Duy trì TVĐ, ngăn ngừa co rút các cơ, khớp, đặt tư thế tốt
          29. PHCN SH tại giường: bắc cầu, xê dịch, lăn lật, ngồi trên giường, chân ngoài giường
          30. GĐ cấp ( liệt mềm)
          31. VLTL hô hấp
          32. Nằm : tương tự GĐ cấp
          33. Ngồi : Sửa tue thế , chuyển trọng lượng, thăng bằng ngồi, dịch chuyển trên giường, tư thế ngồi, vận động trợ giúp, chủ động bên lành
          34. Đứng : cạnh giường, thăn bằng , VĐCĐ bên lành
          35. GĐ hậu cấp ( liệt cứng)
          36. MT liệt cứng
          37. Giảm co cứng, co ngắn
          38. Tăng sức mạnh cơ
          39. PHCN chi trên
          40. PHCN đi lại/ chi dưới
          41. PHCNNN
          42. PHCN SHHN
          43. PHCN trầm cảm
          44. PHCN nhận thức 3 tháng- 1 năm
          45. liệt cứng
          46. Tư thế trị liệu, Botox A, kéo giãn, nẹp, bột tăng tiến
          47. VĐ theo chức năng, đạp xe tại chỗ
          48. PNFF, HĐTL, thực tế ảo , VĐTL cưỡng bức, liệu pháp gương, kích thishc điện cơ CN, phản hồi sinh học
          49. PNF, tập máy chạy bộ, VĐTL, nẹp AFO, gậy 3 chân
          50. NN trị liệu, HL KN giao tiếp: chuyên sâu, cưỡng bức, kích thích từ xuyên sọ
          51. HĐTL: tắm rửa, ăn uống, mặc
          52. Thuốc trầm cảm
          53. Thuốc, sinh hoạt lành mạnh
        2. Một số VĐ khác
          1. Huyết khối TM sâu , thuyên tắc phổi (5%)
          2. Đau trung ương ( 2-8%)
          3. Bán trật khớp vai
          4. Động kinh ( 9-11%)
  5. Bài 11 : PHCN GÃY XƯƠNG VÀ TỔN THƯƠNG MÔ MỀM
    1. 0. Đại cương
      1. Gãy xương
        1. Gián đoạn về cấu trúc GP
        2. Trẻ em : gãy xương đòn, trên LC xương cánh tay, xg đùi
        3. Người lớn : cổ x đùi, đầu dưới x, quay
      2. Mô mềm
        1. Rách dây chằng
          1. Tổn thương làm rách, đứt DC khớp
        2. Đứt hoặc rách gân
          1. Đứt 1 phần : đau khi co cơ kháng trở
          2. Đứt hoàn toàn: không còn đau khi co cơ
        3. Đứt hoặc rách cơ
          1. Đụng dập cơ
        4. Đụng dập mô mềm
          1. Mô mềm bị bầm tím , chảy máu, phù nề
        5. RL chức năng chi, khớp, cơ
    2. 1. Quá trình hồi phục tự nhiên
      1. Gãy xương
        1. Liền xương 4 GĐ
          1. 1. Pha viêm
          2. TG : 3 tuần , max : ngày thứ 3 -> ngày thứ 5
          3. TB tại ổ gãy giải phóng các YT hoạt hóa thành mạch -> tăng tính thấm, tăng lưu lượng máu (max 2 tuần sau CT)-> xuất hiện nguyên bào sợi
          4. 2. Tạo can xương
          5. TG: 1-4 tháng
          6. 2 GĐ
          7. Canh xương mềm
          8. 1-3 tuần đầu
          9. Tb gốc tạo mm tân tạo -> biệt hóa ( phụ thuộc : O2 thấp, sức căng giãn,YT kích thích phát triển -> nguyên bào sụn, nguyên bào sợi-> can sụn
          10. Nguyên bào xương: phát triển MT giàu oxy, ít bị căng giãn -> can xương cứng trực tiếp
          11. Can xương mềm: nhờ tổ chức hạt biến đổi tổ chức canxi hóa tạm thời ( gồm nguyên bào xương, nguyên bào sụn, hệ thống collagen) -> tạo các chất gian bào dạng xương và sụn ( sự khoáng hóa )
          12. Can xương cứng
          13. TB sụn + colaagen lắng đọng canxi nhằm tạo MT cho TB gốc biến đổi nguyên bào xương -> bè xương cứng ( sự cốt hóa )
          14. 3. Sửa chữa can
          15. Xương Havers thích hợp thay thế can xương cứng
          16. Dưới sự tác động của cơ học, nhờ hủy cốt bào và tạo cốt bào
          17. 4. Hồi phục hình thái xương ban đầu
          18. 1 - nhiều năm : chủ yếu ở trẻ em được PH hoàn toàn
      2. Lành mô mềm ( 3 GĐ)
        1. GĐ viêm ( 1-4 ngày)
          1. Sưng, nóng, đỏ đau. Tổn thương mao mạch và giãn mạch -> thu hút BC, đại thực bào
        2. GĐ tăng sinh ( 5-21 ngày)
          1. Sinh tổng hợp collagen III , chất nền như proteoglycan do các nguyên bào sợi
          2. Rìa co lại và collagen III được lắng đọng, hình thành mô sẹo
        3. GĐ sửa chưa ( 3 tuần - 1 năm)
          1. Sắp xếp sợi collagen, loại I 3 tuần sau CT, kéo dài 1 năm
    3. 2. Chẩn đoán
      1. Gãy xương
        1. 3 triệu chứng chắc chắn
          1. Biến dạng, cử động bất thường, lạo xạo xương
        2. 3 trch không chắc chắn
          1. Đau, sưng nề, giảm hoặc mất cơ năng
        3. CLS
          1. X- quang: XĐ kiểu gãy, XĐ di lệch
          2. CT : u xương, gãy cổ x đùi
          3. MRI : CT cột sống, cổ x đùi
      2. Mô mềm
        1. Bệnh sử : vị trí, thời gian ,...
        2. Khám : cấp tính hay mạn tính . SƯng đau . ĐG tầmVĐ khớp , TK Cơ . trục chi
        3. CLS : X-quang
    4. 3. Lượng giá
      1. Vai trò vật lí trị liệu
        1. Cần có sự tạo ép và giảm độ căng giãn để mô hạt -> can xương
        2. Bất động chặt chẽ ở di lệch thứ phát
          1. Khuyến khích vđ các khớp tự do, co cơ đẳng trường tất cả nhóm cơ
        3. Cử động chủ động giúp cục máu đông, chất dịch tiết do viêm không bị tổ chức hóa biến thành mô sợi.
        4. Cứng khớp, giới hạn TVĐ khớp là do mô sợi
      2. LG của xương gãy cần theo tứ tự
        1. 1. SK chung của bệnh nhân
          1. Tuổi, bệnh kèm, thuốc corticoid ( ƯC sự liền xương)
        2. 2. Vị trí gãy
          1. Gãy xương pham khớp -> ducjh khớp có chứa fibrinogen làm tiêu máu tụ, chậm thì đầu của QT liền xương
        3. 3. Mức độ chấn thương
          1. CT nhiều mô mềm -> chậm liền xương
        4. 4. Cách cố định
        5. 5. Đau
          1. Sưng, nề . TVĐ khớp, sức mạnh cơ vùng chi gãy
        6. 6. Tình trạng chịu trọng lực
        7. 7. Dụng cụ trợ giúp
        8. 8. Các vấn đề khác
      3. Biến chứng của gãy xương
        1. 1. Cứng khớp
          1. Nhiều ng nhân : dính màng hoạt dịch, xẹp bao khớp, co rút cơ, mặt khớp gồ ghề, chất tiết bị tổ chức hóa
          2. Ng nhân riêng từng khớp: dính cơ tứ đầu đùi, dính xương bánh chè, xơ hóa, vôi hóa bao khớp
        2. 2. RL tuần hoàn
        3. 3. Tổn thương TK
        4. 4. Teo cơ, yếu cơ
        5. 5. Viêm cơ cốt hóa
          1. Cốt hóa ngay trong cơ
        6. 6. Tổn thương gân và cơ
          1. Cơ và gân tổn thương -> hình thành mô sẹo -> ảnh hưởng đến sự co giãn gân cơ
        7. 7. Sai lệch dáng đi
          1. Chịu sức nặng trên bột : BN đi chân xoay ngoài
          2. Khớp gối bất động -> chân đu tới
        8. 8. Mất chức năng
          1. Da và cơ bị teo, mất tính đàn hồi, khớp cứng
          2. Thiếu vận động trong chi gãy
      4. LG mô mềm
        1. GĐ vieêm:0-4 ngày
          1. Viêm , đau, phù nề, co cứng cơ , TD khớp
        2. GĐ tăng sinh : 5-21 ngày
          1. Đau cuối tầm VĐ, giảm phù nề, giảm tràn dịch, co rút cơ, mô mềm, giảm CN tại chỗ
        3. GĐ sửa chữa : sau 21 ngày - hết đau
          1. Đau khi tác động, sau khi chịu kháng triwr
    5. 4. Nguyên tắc PHCN sau tổn thương
      1. Sau gãy xương
        1. Vật lí trị liệu
          1. Vận động trị liệu
          2. VĐ chủ động+ nâng cao chi gãy -> giảm chất dịch phù nề
          3. Co cơ -> tăng lưu thông máu và bạch huyết
          4. Chủ động có trơ giúp : sự lựa chọn tốt nhất
          5. Tránh mô sẹo: cử động khớp tự do và co cơ tĩnh trong bột
          6. Tập đủ các BT : chủ động có trợ giúp, chủ động có kháng, vận động kéo giãn
          7. Hoạt động trị liệu
          8. Tăng chức năng khéo léo của chi gãy
          9. Nhiệt lạnh
          10. Giúp giảm đau, sưng
          11. Nhiệt nóng
          12. Tăng tuần hoàn, tăng phù nề -> không sử dụng GĐ đầu. GĐ sau có td giảm phù nề, giảm sự kết dính các mô sợi
          13. Xoa bóp
          14. Giảm đau, tăng lưu thông . Tránh sd GĐ đầu có thể gây di lệch xương gãy
          15. Kích thích điện
          16. Hồi phục lực cơ, tập cử động sau gãy xương
          17. Ngưng kích thích điện khi cơ đã hồi phục
        2. Nguyên tắc PHCN
          1. Điều trị bằng bột
          2. GĐ bất động : Tg cần cho liền xương
          3. GĐ sau bất động : tập luyện tăng tiến nhằm PHCN vận động sinh hoạt
          4. Điều trị bằng phẫu thuật
          5. GĐ viêm/ bảo vệ ( 2 tuần)
          6. GĐ VĐ có kiểm soát ( 2-8 tuần với chi trên) - GĐ tạo can xương
          7. GĐ vận động tăng tiến ( 6-12 tháng)
          8. Tạo can xương, sẹo, sd nhiệt nóng trước khi tập
          9. Tăng TVĐ, Cơ lực , điều hợp TK , HĐ CN bình thường
      2. Tổn thương mô mềm
        1. Nguyên tắc : tiến hanh sớm và tùy GĐ
        2. Mục tiêu và PP
          1. 1. GĐ viêm : 2-4 ngày
          2. Duy trì mô mềm, giảm phù, giảm đau ( VLTL), duy trì TVĐ khớp ( VĐ thụ động), Duy trì chức năng
          3. 2. GĐ tăng sinh : ngày 5 - 3 tuần : giảm viêm, còn đau, yếu cơ
          4. Duy trì mô mềm, giảm đau, giảm sưng, tăng dần vđ cơ( BT kéo giãn), mô mềm, khớp, tập mạnh cơ, duy trì sự nguyên vẹn Cn vùng lân cận
          5. 3. GĐ sửa chửa : 3 tuần -3 tháng
          6. Hết viêm. Cần thận trọng : mô sẹo bị kích thích hoặc quá căng giãn
          7. Giarm dâu do co rút, tăng TVĐ , tăng sức mạnh
  6. BÀI 12 : PHCN CHO BỆNH NHÂN THOÁI HÓA KHỚP
    1. 1. Đại cương
      1. TH khớp là
        1. Bệnh lí mạn tính ở CS cổ , TL, gối , háng và bàn tay
        2. Hậu quả cơ học và sinh học gây mất cân bằng tổng hợp và phá hủy
        3. TG mắc : 0,3 -0.5 % , 20% thoái hóa khớp
        4. VN có tỷ lệ mắc : 10.41% %
        5. Gây tình trạng khueets tật dứng thứ 4 ( VN) , thứ 6 ( toàn cầu )
      2. 1. Nguyên nhân
        1. YT hệ thống
          1. Yt di truyền ( 40-60% )
          2. YT thể trạng : tuổi , giới , BMI
        2. YT cơ học
          1. Tổn thương khớp , YT nghề nghiệp , yếu cơ, lỏng khớp , bất thường DC
          2. TS : phạm khớp , rách sụn chêm , tổn thương DC chéo trước . 12 % TH khớp háng và gối xảy ra sau CT
          3. Tập luyện thể thao cường độ cao, mang vác nặng, quỳ gối liên tục
          4. YT NC cao : yếu cơ tứ đầu đùi , tổn thương DC
      3. 2. Cơ chế bệnh sinh
        1. Lý thuyết cơ học
          1. YT cơ học -> tăng tải lực lên sụn , dưới sụn, khớp, đám collagen
        2. Lý thuyết TB
          1. Do tăng áp lwucj -> TB sụn giải phóng men tiêu hủy protein , mất chất cơ bản -> phá hủy sụn khớp -> tổn thương sụn không hồi phục
    2. 2. Chẩn đoán
      1. Lâm sàng
        1. Đau khớp
          1. Sớm và chủ yếu
          2. Đau tăng khi vđ , mang vác nặng và giảm khi nghỉ ngơi
          3. Ban đầu đau 1 bên khớp vào buổi sáng , kèm nhiều vào ban đêm khi có viêm màng hoạt dịch
          4. Khó PB với đau trong tổn thương phần mềm cạnh khớp
        2. Cứng khớp
          1. Tg : 30p
          2. Sau buổi sáng, buổi tối hoặc sau TG ngừng vận động
        3. VĐ hạn chế
          1. Khi tổn thương sụn khớp và màng hoạt dịch -> BN khó khăn khi sinh hoạt
        4. Yếu cơ và teo cơ
      2. Khám là lượng giá CN
        1. Sưng khớp
          1. Do tràn dịch hoặc mọc chồi xương
          2. Dễ nhận biết ở khớp bàn tay , khớp gối
          3. Khó phát hiện : khớp vai, khớp háng
          4. Kèm đau khớp + lạo xạo khớp
        2. Biến dạng khớp
          1. GĐ muộn do mất cân bằng giữa cơ và DC quanh khớp
        3. DH kẹt khớp
          1. VĐ bình thường đột ngột đau và khó vđ
          2. Lượng giá có hạn chế duỗi khớp
        4. RL CN , hạn chế tầm vận động khớp ( cứng khớp , dính khớp)
          1. Yếu cơ : PP thử cơ bằng tay
          2. Giảm khả năng chịu trọng lượng cơ thể
      3. CLS
        1. XN máu v
          1. Khoông thay đổi
        2. XN dịch khớp
          1. < 1000 TB / mm3 , không thấy vi tinh thể
        3. X- quang
          1. Gai xương , hẹp khe khớp không đồng đều , đặc xương dưới sụn
          2. Mức độ tổn thương
          3. GĐ 0
          4. Không có THK
          5. GĐ 1 : (nghi ngờ)
          6. Hẹp khe khớp và gai xương
          7. GĐ 2( nhẹ )
          8. Gai xương rõ , hẹp khe khớp
          9. GĐ 3 ( TB )
          10. Nhiều gai xương , hẹp rõ , có điểm xơ xương dưới sụn , biến dạng đầu xương
          11. GĐ 4 ( nặng )
          12. Gai xương lớn , hẹp nặng , xwo xương dươi sụn nặng , biến dạng đầu x rõ
        4. CHT
          1. Ít lượng giá khớp ngoại vi
          2. : tổn thương đặc trung THK
          3. Thăm dò tổn thương thoái hóa CS có tổn thương đĩa đệm và hẹp ống sống
        5. SA khớp
          1. Tràn dịch khớp
        6. NS khớp
          1. ĐG tổn thương sụn , màng hoạt dịch , gai xương , sụn chêm -> CĐ THK
      4. CĐ XĐ
        1. Tiêu chuẩn CĐ thoái hóa khớp bàn tay theo ACR
          1. Đau / Cứng khớp
          2. + 3/4 triệu chứng
          3. Biến dạng 2 ngón tay , > 10 khớp chọn lọc
          4. Biến dạng 2 hoặc nhiều hơn khớp liên đốt xa
          5. Sưng nề < 3 khớp bàn ngón tay
          6. Biến dạng ít nhất 1 / 10 khớp chọn lọc
        2. Tiêu chuẩn CĐ thoái hóa khớp gối
          1. 1. Tuổi
          2. 2. Cứng khớp < 30p
          3. 3. Tiếng lạo xạo
          4. 4. Xương to ra
          5. 5. Đau trong xương
          6. 6. Không sưng nón
          7. 7. Tốc độ máu lắng < 40mm/ giờ
          8. 8. RF < 1/40
          9. 9. Dịch khớp : BC < 2000/mm3
          10. Đau khớp + 5/9
          11. Đau + X-quang gai xương + 1/3
          12. Đau + 3/6
        3. CĐ thoái hóa khớp háng
          1. Đau khớp háng +
          2. XOay trong háng >= 15 độc, Cứng khớp buổi sáng <= 60p Tuổi > 50 Đau khi xoay trong
          3. Xoay trong < 15o, gập háng < 115o hoặc VS <= 45mm/ giờ
          4. LS, X- quang XN
          5. Đau khớp háng nhiều ngày
          6. Gai xương ở rìa khớp háng hoặc ổ cối
          7. VS < 20mm/ 1 h đầy
          8. Hẹp khe khớp háng trên X- quang
    3. 3. Lượng giá
      1. Cấu trúc và CN
        1. Thang CĐ đau dạng số ( NRPS )
        2. LG TVĐ thụ động/ chủ động khớp
          1. bằng thước đo TVĐ , hoặc các HĐ SH hằng ngày hoặc các HĐCN
        3. LG sức mạnh cơ/ sức bền
          1. Thử cơ truyền thống không phù hợp biến dạng khớp
          2. Thử cơ CN làm cơ xở xd mục tiêu
        4. Độ vững khớp ngoại biên và thân mình
        5. Thăng bằng tĩnh và động
        6. Lượng giá khả năng hiếu khí
          1. KT tình trạng tim mạch gắng sức
          2. KN 1 lần lặp lại tối đa :
        7. LG khả năng dịch chuyển/ chịu tải của CSTL
          1. Thoái hóa khớp háng
        8. LG CN khớp ở chi trên và CS cổ
          1. XĐ nhu cầu sd dụng cụ trợ giúp
        9. Thang điểm/ dụng cụ tùy chọn khác
          1. Hỗ trợ LG khả năng vđ của BN
      2. 2. HĐ và sự tham gia
        1. LG khả năng đứng
          1. Đứng trên 1 chân, đi lại (lên/ xuống cầu thang), đứng lên từ tư thế ngồi
        2. XĐ HĐ cầ tránh và bù trừ cho các CĐ khác
        3. LG khả năng thăng bằng khi chuyển thế bên lành, khi đứng và đi
        4. LG chất lượng chuyển thế trong hđ CN ( ngồi xuống, đứng lên, thay đổi vị trí , thay quần áo, lên xuống cầu thang )
        5. LG hđ cụ thể bị hạn chế trong làm việc, thể thao, giải trí
        6. LG khả năng sử dụng dụng cụ trợ giúp
        7. YT cá nhân ( các bệnh lí đồng mắc )
        8. YT môi trường
          1. TS GĐ mắc bệnh THK , MT nhà ở, nơi làm việc, hoàn cảnh, thái độ, sự trợ giúp
    4. 4. Điều trị
      1. Nguyên tắc
        1. Cá nhân hóa, đa chuyên ngành , đa phương thức
        2. Tìm và điều trị nguyên nhân gây THK
        3. GĐ cấp cần nghỉ ngơi, điều trị thuốc , BP VL trị liệu
        4. Can thiệp PT với mục đích chỉnh sửa biến dạng
        5. Tư vấn GD bệnh nhân
      2. PHCN thoái hóa CS cổ - TL- háng, gối
        1. Subtopic 2
        2. PHCN
          1. Mục tiêu
          2. THCS cổ
          3. Giảm đau, giảm co rút co cứng cơ
          4. Chống Thoái hóa
          5. Phục hồi TVĐ CS cổ
          6. PH CNSH hằng ngày
          7. PH cơ , TK cánh ay
          8. Tư vấn GD BN
          9. Khớp háng- gối
          10. KS đau
          11. Ngăn ngừa bong gân, bảo vê khớp bị thoái hóa
          12. Cải thiện CN di chuyển
          13. Cải thiện HĐ CN
          14. HD GD BN về phòng ngừa , giảm YTNC
          15. Lưng-TL
          16. Giảm đau , giảm co cuwngscow
          17. Chống Thoái hóa
          18. PH TVĐ CSTL
          19. PH HĐ hằng ngày
          20. -O- Chèn ép rễ
          21. PT PHCN - GĐ cấp
          22. CS cổ
          23. Nghỉ ngơi tại giường, kê đầu bằng gói mỏng
          24. Không đỡ -> kéo giãn CS tư thế nằm trọng lượng 2-3kg / 5-7 ngày
          25. Duy trì lực cơ = gồng cơ và vđ chủ động
          26. Lưng- TL cấp
          27. Nằm nghỉ
          28. Nhiệt trị liệu
          29. VLTL : paraffin, túi nổng ẩm, sóng ngắn
          30. Khớp háng- khớp gối ( GĐ cấp )
          31. Nghỉ ngơi , không chêm dối dưới khei chân
          32. Bảo vệ khớp háng = đai, nẹp , HD tư thế hđ
          33. Sử dụng gây bên đối diện giúp tải liên khố đang thoái hóa
          34. Duy trì TVĐ nhẹ nhàng
          35. Tập gồng cơ tứ đầu đùi
          36. VĐ chủ động các khớp ngoài khớp tổn thương, khớp cổ chân tránh huyết khối
          37. BN nằm sấp 30-40p/l x 2 l/ ngày -> duy trì sức mạnh nhóm cơ duỗi hông và đạt gập hông >= 20 độ -> duy trì dáng đi bình thường
          38. PTPHCN -GĐ bán cấp và mạn tính
          39. CS cổ
          40. Nhiệt nóng trị liệu
          41. Giảm đau, giãn cơ , tăng TH
          42. PP : hồng ngoại, paraphin, bùn khoáng, từ trường
          43. Điện phân dẫn thuốc chống viêm giảm đau (Na Salicylat 3%) , SA hoặc SA dẫn thuốc
          44. Kéo giãn CS cổ với tư thế ngồi hoặc nằm ngửa : 10% TL ( 10-20p/ 1 ngày)
          45. BT VĐCS cổ, vai tay
          46. Dụng cụ chỉnh hình ( BN còn đau)
          47. Điều chỉnh MT làm việc, tư thế , thói quen
          48. Tâm lý trị liệu cho BN
          49. Chương trình tại nhà
          50. Tập BT kháng trở
          51. Tập BT hiếu khí
          52. Lưng- TL bán cấp và mạn
          53. HD đúng tư thế sinh hoạt
          54. Xoa bóp vùng lưng
          55. Giảm co cứng 2 bên cơ CS
          56. BT TVĐ khớp , BT tăng sức mạnh cơ thân mình, cơ thành bụng
          57. CT tập luyện tại nhà
          58. Tránh thư thế và TQ xấu
          59. KS cân nặng
          60. BT HD BN tự tập tài nhà
          61. Khớp háng - khớp gối ( GĐ bán cấp và mạn tính)
          62. VĐTL gồm BT VĐ có trợ giúp -> duy trì tầm VĐ khớp ( 1-2l / tuần khi tập với người GD và tăng dần mức độ BT ) :
          63. ( Đau khớp háng mức độ nhẹ ): tập BT chủ động có trợ giúp
          64. Tăng BT hiếu khí ( đi bộ, đạp xe, bơi lội) ( 30p/l x 5 ngày/ tuần ) ,
          65. Bt mạnh cơ ( hằng ngày hoặc 2 ngày/ tuần ) : ( duỗi- gập gối, dạng hông, )
          66. Kéo giãn các cơ co cứng
          67. BT tăng tính mềm dẻo khớp .
          68. Chống co rút cơ quanh khớp với nguyên tắc không tăng áp lực lên khớp đã và đang bị đau
          69. CĐộ : Phụ thuộc TQ SH, HĐ thể lực
          70. Thời gian : 8-12 tuần/ đợt
          71. ĐV tự tập độc lập
          72. Lợi ích của cac BT
          73. Bơi lội : giảm sưng khớp , giảm mức độ tải lên khớp
          74. Đạp xe : -> giảm áp lực khớp , các nhóm cơ ở chân
          75. Dụng cụ trợ giúp ( nạng, gậy) : tư thế thoải mái 45p -> chịu tải hoàn toàn 1h, 3-5l / mỗi tuần
          76. VLTL
          77. Sóng ngắn
          78. Nhiệt sâu -> tăng cường CH, chống phù nề, giảm viêm, giảm đau
          79. Kishc thihsc diện TK cơ
          80. Giảm đau, tăng CH, tăng dẫn truyền TK
          81. Song siêu âm hỗ trợ
          82. CT xơ sẹo sâu, chống viêm, giảm đau, tăng cường CH, tăng tái tạo tổ chức
          83. Laser
          84. Lành vết thương, td chậm
          85. Dinh dưỡng : cân bằng các chất , giàu canxi, giảm đường, tăng cường chất xơ, sd đạm thực vật
          86. Giảm cân, giảm tải trọng lên các khớp
          87. Tâm lí trị liệu