1. 19. CHẢY MÁU SAU SINH
    1. 0. Đại cương
      1. Chảy máu sau sinh
        1. 1 trong 5 tai biến chính của sản khoa
        2. Ng. nhân gây tử vong chính trong SK
        3. Lượng máu mất > 500ml hoặc chóng do mất máu / 24h đầu
      2. Ng. nhân chảy máu sau sinh
        1. BL TK sổ nhau
          1. Do sót nhau , đờ tử cung
        2. Tổn thương đường SD
          1. Vỡ tử cung , rách cổ tử cung , rách âm đạo , rách tầng sinh môn
        3. BL RL đông máu
    2. 1. Bệnh lí TK sổ nhau
      1. Các loại
        1. Ng. nhân gây CMSS do BL TK sổ nhau
          1. Ng. nhân
          2. Sót nhau
          3. Thương tổn trong TG sổ nhau sinh lí
          4. Sổ nhau tích cực không đúng quy trình
          5. Bánh nhau phụ
          6. Đờ tử cung
          7. CD kéo dài
          8. Giãn quá mức do song thai , đa ối , thai to
          9. Sinh quá nhanh
          10. Sót nhau , màng nhau
          11. Bất thường tử cung
          12. Thuốc : gây mê ( thuốc Halothane ( fluothane) , Betamimetic
          13. Sanh đẻ nhiều lần ( >= 4 con )
          14. Lộn lòng TC
          15. Kéo dây rốn
          16. Đẩy đáy TC khi sổ nhau
          17. Hiếm gặp
          18. Nhau cài
          19. CL niêm mạc không tốt : gai nhau bám trực tiếp vào CTC
          20. Nhau cài toàn phần
          21. Toàn bộ bám vào CTC do đó không bong ra được , không chảy máu
          22. Nhau cài bán phần
          23. Chỉ bong 1 phần , gây chảy máu
          24. Yếu tố nguy cơ
          25. Tử cung có sẹo mổ
          26. Sẹo mổ bóc nhân xơ
          27. Nhau tiền đạo ( rất hay gặp )
          28. Hút nạo niêm mạc nhiều lần
          29. 3 mức độ
          30. Nhau bám chặt
          31. Nhau bám xuyên CTC
          32. Nhau xuyên thủng CTC
          33. Triệu chứng
          34. Sót nhau
          35. Máu tươi + máu cục
          36. Đờ thứ phát
          37. SA: sót nhau
          38. ĐTC
          39. Chảy máu
          40. Ra huyết âm đạo , huyết tươi , liên tục Ấn vào đáy tử cung máu sẽ chảy ra ồ ạt
          41. Tử cung nhão , mềm , không có khối cầu an toàn , không co hồi
          42. Phân loại ĐTC
          43. ĐTC còn phục hồi
          44. DĐB vùng nhau bám , tử cung vẫn đáp ứng với kích thích cơ học và thuốc
          45. ĐTC không hồi phục
          46. Lộn lòng TC
          47. Đau dữ dội
          48. Chảy máu nhiều
          49. Choáng
          50. Nhau cài
          51. Rất khó CĐ
          52. Điều trị
          53. Sót nhau
          54. Đặt đường truyền TM ( NaCl 9%, Glu 5% ) 10 ĐV oxytocin
          55. Giảm đau ( Morphin )
          56. Khảo sát tử cung = tay hoặc dungj cụ
          57. Kháng sinh
          58. ĐTC Khẩn trương
          59. Dùng mọi BP cơ học
          60. Xoa tử cung , chẹn ĐM chủ bụng , ép tử cung = 2 tay
          61. Thuốc tăng co
          62. Oxytocin
          63. TB hoặc tiêm cơ tử cung
          64. Ergometrine 0,2 mg
          65. TB
          66. CCĐ: cao huyết áp
          67. Bisoproton
          68. CCĐ : RL dẫn truyền cơ tử cung
          69. KT sau 15 p
          70. Tốt : máu sẵm , rắn
          71. truyền oxytocin
          72. Không tốt : tử cung mềm
          73. Tăng liều
          74. PH thuốc
          75. Kích thích ph các ng. nhân khác
          76. Truyền máu
          77. KT sau 15p
          78. Không tốt : ĐTC không hồi phục
          79. PT
          80. bảo tồn
          81. Thắt ĐM hạ vị ( ĐM chậu trong)
          82. Thắt ĐM tử cung- buồng trứng ( 85%)
          83. Không bảo tồn
          84. Cắt tử cung bán phần
          85. Nhau bám đáy
          86. Cắt tử cung toàn phần
          87. Nhau tiền đạo
          88. LLTC
          89. Dừng việc làm
          90. Bóc nhau
          91. KS
          92. Tăng co
          93. Nhau cài
          94. Sanh mổ
          95. Không lấy được nhau
          96. Cắt bỏ TC
          97. Sanh thường
          98. Đợi nhau không ra
          99. Nhau bị cầm tù
          100. Dùng tay lấy nhau
          101. Không thấy nhau
          102. Xử trsi
          103. Cột dây rốn
          104. tuyến trên
          105. Cắt bỏ tử cung
          106. Dự phòng
          107. Sót nhau
          108. Tôn trọng ngtac TK sổ nhau
          109. Xử trí tích cực GĐ 3 đúng cách
          110. KT bánh nhau
          111. ĐTC
          112. TB Oxytocin trước sổ hoặc sau sổ thai
          113. Xử trí tích cực GĐ 3
          114. Misoprostol 200 mcg x 2 viên đặt trực tràng sau sổ nhau ( PG2)
          115. LLTC
          116. NP bong nhau
          117. Nhau cài
          118. Hạn chế nạo phá thai
          119. vết mổ cũ + nhau tiền đạo
          120. PT cắt bỏ
    3. 2. CT đường sinh dục
      1. Các loại
        1. CMSS do CT đường SD
          1. Ng. nhân
          2. Subtopic 1
          3. rách
          4. Mẹ
          5. TSM ở người con so lớn tuổi , NK , phù nề và có sẹo cũ ở TSM
          6. Thai
          7. Thai to , thau sổ chẩm cùng , sổ đầu hậu
          8. Thủ thuật
          9. Sinh = Forceps , giác hút
          10. Khối máu
          11. TH : sinh kèm , sinh hút , nút TSM
          12. Sổ thai vẫn thấy máu chảy
          13. Phân độ
          14. Độ 1
          15. Rách da và niêm mạc âm đạo
          16. Độ 2
          17. như trên + 1 phần cơ TSM
          18. Độ 3
          19. TSM tới tận nút thớ trung tâm
          20. Độ 4
          21. Rách quá nút thớ -> trực tràng âm đạo
          22. Tr chứng Khối máu
          23. HS: đau + mắc rặn
          24. Cơ chế : mm dễ vỡ -> tụ lại
          25. Vị trí : TSM , âm đạo
          26. Xử trí
          27. Rách
          28. Gây tê
          29. Khâu phục hồi
          30. Khâu 3 lớp
          31. Dự phòng
          32. HD PS cách rặn
          33. Giữ TSM đúng PP khi sổ thai
          34. Đỡ sinh đúng KT
          35. Cắt TSM khi có CĐ
          36. Xử trí khối máu
          37. Rọi đèn
          38. Pt
          39. Giải áp , dẫn lưu
          40. Đặt gạc chèn ép mm
          41. KS
          42. Dự phòng
          43. KT vết cắt TSM
          44. Móc khóe sâu
          45. Kt trong phòng sau 2 h
    4. 3. BL RL đông cầm máu
      1. Ng . nhân
        1. Gặp trong
          1. Nhau bong non , thai chết trong TC , NT TC , tắc mạch nước ối
          2. Thuyên tắc ối
          3. Nước ối tràn vào thành mạch ( 1/2000)
          4. Các yếu tố thuận lợi
          5. CT ổ bụng
          6. Chọc kìm vào nước ối
          7. Vỡ màng ối tự nhiên
          8. Tổn thương đoạn dưới / CTC
          9. Mổ lấy thai
          10. BL nội khoa
          11. VG siêu vi cấp
          12. XH giảm TC
      2. CĐ sinh học
        1. Thăng TG Quick
        2. Giảm SL TC
        3. Giảm fibrinogen
      3. Điều trị
        1. Huyết học
          1. Truyền máu tươi
          2. Plasma tươi
          3. Cung cấp yếu tố đông máu
          4. Fibrinogen cô đăhc
          5. Dự phòng = Calciparin trong 21 ngày
          6. PT cắt tử cung bán phần
      4. Dự phòng
        1. Hỏi
          1. TS giật , nhau bong non , thai chết lưu
  2. 20.RL THA TRONG THAI KÌ
    1. 0. Đại cương
      1. THA thai kì
        1. THA khi có thai có thể do thai hoặc không
          1. Tiền sản giật ( 5-10%)
          2. Sản giật ( 0,2 -0,5 %)
      2. THA là
        1. HA tâm thu >= 140 mmHg
        2. Và / hoặc HA tâm trương >= 90 mmHg
      3. protein niệu (+)
        1. Protein/24h :
          1. > 300mg/l/24h
        2. Nước tiểu ngẫu nhiên
          1. > 500 mg/l
      4. Mức độ protein niệu
        1. Vết
          1. 0,1 g/l
        2. +
          1. 0,3 g/l
        3. ++
          1. 1g/l
        4. +++
          1. 3g/l
      5. Phải đo
        1. HA 2 lần cách nhau 6h
    2. 1. Phân loại THA thai kì
      1. Đặc điểm
        1. Các loại THA trong thai kì
          1. Thời điểm phát hiện THA ( Mạn= >20 tuần)
          2. >= 20 tuần thai
          3. >= 20 tuần thai
          4. - Trước khi có thai
          5. - Trước tuần 20 của thai
          6. - Trước khi có thai
          7. - Trước tuần 20 của thai
          8. Protein niệu (+ = TSG)
          9. -
          10. +
          11. -
          12. +
          13. HA trở về bình thường
          14. <= 12 tuần hậu sản
          15. Trước 12 tuần hậu sản
          16. Sa 12 tuần HS
          17. Sau 12 tuần HS
      2. HC tiền sản giật
        1. Bl có thể gây tổn thương đa cơ quan , tăng nguy cơ mắc bệnh cơ tim khi về già
      3. DH Phù
        1. Dễ phát hiện : mặt, tay , phổi
        2. Phù toàn thân , không giảm khi nghỉ ngơi , phù trắng , mềm , có dấu ấn lõm , tăng cân nhanh, quá 0,5 kg/ tuần
      4. Có ở 50% TH
        1. Phù không phải là tiêu chuẩn CĐ bệnh
    3. Giới thiệu về TSG và sản giật
      1. Bệnh nguyên của TSG
        1. HT MD
        2. Di truyền
        3. Yếu tố dinh dưỡng
        4. PƯ stress
        5. PX do căng tử cung ( đa thai, thai ti)
        6. TM cục bộ tử cung - nhau
        7. Mất cân bằng giữa Prostacyclin và thromboxna
          1. Giảm Prostacyclin ( giãn mạch )
          2. Tăng thromboxan A2 ( co mạch )
        8. Co mạch
          1. THA
      2. Sản giật
        1. ĐN
          1. Xuất hiện cơn co giật hoặc hôn mê / trên BN có HC tiền sản giật nặng
          2. Không tìm được ng. nhân nào khác
          3. Thường là toàn thân
          4. Thời điểm
          5. Trước sinh 50%, trong sinh = sau sinh 25%
    4. 2. Triệu chứng LS và CLS của tiền sản giật - sản giật
      1. Triệu chứng
        1. So sánh giữa TSG và SG
          1. LS
          2. TSG nặng ( >= 1 DH)
          3. HA max >= 160 mmHg hoặc Ha min >=110 mmHg
          4. Protein niệu >= 5g/24h hoặc >= 2+
          5. RL thị giác và RL tri giác
          6. Đau đầu
          7. Đau thượng vị hoặc 1/4 trên hạ SP
          8. Phù phổi hoặc xanh tím
          9. Thiểu niệu
          10. Giảm tiểu cầu < 100K/mm3
          11. Creatinin H Tương > 1,3mg / dL
          12. Tăng men gan
          13. Thai chậm phát triển
          14. CLS TSG
          15. CTM , Hct, Hb , tiểu cầu CN gan , CN thận ĐGĐ, CRP protid , ECG
          16. Soi đáy mắt
          17. Tình trạng thai
          18. SA và CTG
          19. Cơn sản giật có 4 GĐ
          20. GĐ xâm nhiễm
          21. 30s-1p
          22. Bđ mặt, miệng , mí mắt , nét mặt nhăn nhím , cơn co giật lan xuống 2 tay
          23. GĐ giật cứng
          24. 30s
          25. Cơn giật cứng lan tỏa khắp người Toàn thân co cứng , cơ thanh quả và hô hấp bị co thắt -> ngạt vì thiếu oxy
          26. GĐ giật gián cách
          27. 1p
          28. cơ toàn thân giãn ra chốc lát .cơn co giật tái phát , dễ cắn lưỡi , mặt tím , miệng sùi bọt mép
          29. GĐ hôn mê
          30. Co giật nhẹ và thưa dần rồi chấm dứt -> BN đi vào tình trạng hôn mê
          31. Hôn mê nhẹ
          32. 5-7p
          33. Hôn mê nặng
          34. Vài giờ -> vài ngày
          35. Mất TG, đồng tử dãn rộng , rl cơ vòng -> đại tiểu tiện không tự chủ
          36. XĐ :Triệu chứng LS + HC TSG nặng
          37. PB
          38. Động kinh
          39. Có TS
          40. Cơn tetani
          41. +- TS
          42. Ngón tay duỗi thẳng và co dúm lai như bàn tau người đỡ đẻ
          43. Cơn Hysteria
          44. Không tỉnh nhưng vẫn biết xq nói gì Mất tri giác nhưng k mất PX
          45. Tai biến mm não
          46. Bệnh NT
          47. Viêm màng não
          48. Bệnh CH
          49. Hạ Ca , glucoza máu , ure máu cao , hôn mê gan , hôn mê do ĐTĐ
    5. Biến chứng
      1. Các biến chứng
        1. Biến chứng
          1. Biến chứng cho mẹ
          2. TSG
          3. TƯ : phù não, XH não
          4. Mắt : phù võng mạc , mù mắt
          5. Thận : STC
          6. Gan : chảy máu dưới bao gan , vỡ gan
          7. Tim phổi : STC , OAP
          8. Huyết học
          9. RL đông chảy máu , giảm TC
          10. HC HELLP
          11. Tán huyết , Tăng men gan , giảm tiểu cầu ( Hemolysis - Elevated Liver enzym , Low plateletes
          12. SG -> mẹ
          13. Cắn lưỡi
          14. Ngạt thở ,Suy tim , OAP
          15. Chảy máu dưới bao gan , vỡ gan
          16. Suy gan cấp , suy thận cấp
          17. Mù mắt , ngớ ngẫn
          18. Di chứng THA mãn , suy gan , suy thận mãn
          19. Tử vong
          20. BC cho thai
          21. TSG -> thai
          22. Chậm phát triển
          23. 56%
          24. Sinh non
          25. 40%
          26. Tử vong chu sinh
          27. 10%
          28. SG -> con
          29. Chậm phát triển
          30. Sinh non
          31. Tử vong chu sinh
    6. 3. Điều trị
      1. Điều trị nhẹ
        1. Nhẹ
        2. TD tuyến cơ sở
        3. Nghỉ ngơi nằm nghiêng T
        4. (+-) Thuốc an thần Seduxen ( Diazepam) 5 mg
        5. KHÔNG cần thiết sd thuốc hạ HA
        6. TD hàng tuần
        7. Thai đủ tháng => Chấm dứt TK ở tuyến chuyên khoa
        8. TSG nặng ( tuyến tỉnh)
        9. TD
        10. HA / 4h
        11. CN và protein niệu / ngày
        12. XN tiểu cầu , Hct , CN gan thận , RL đông chảy máu
        13. HELLP
        14. SA và TD tim thai
        15. Tỉ số sFlt-1/PlGF
        16. Ý nghĩa : Kn dưỡng thai TSG nặng , KN chuyển TD và điều trị ngoại trú
        17. a < 38
        18. Không bị TSG 1-4w
        19. 38<a<85 ( thai < 34w) 38<a<110 ( thai >=34w)
        20. TSG trong vòng 4w, lập lại XN sau 2w
        21. 85 <a < 665 110 <a < 201 ( thai >= 34w)
        22. Tiên lượng bệnh lập lại , XN mỗi 2-4d ổn định có thể lập lại sau 1 w
        23. a> 665 a> 201
        24. KN xảy ra kết cục xấu cho mẹ và thai
        25. CĐ chăm sóc Sản giật
        26. Giữ Bn tại nơi yên tĩnh , tránh mọi kích thích
        27. Ngáng lưỡi
        28. CĐ bệnh nhân
        29. Hút đờm
        30. Thở oxy 6-8l/p
        31. Cắt cơn giật = seduxen 10mg ( TM) => phòng co giật = MgSO4 , nếu liên tục = Thiopental 300mg (TMC)
        32. TD
        33. DHST, PX gân xương , lượng nước tiểu , soi đáy mắt , áp lực TM TT , cơn gò , tim thai
        34. Tuyến cơ sở
        35. Sơ cứu trước khi chuyển tuyến
        36. Thực hiền đầy đủ
        37. Hút đàm , ngáng lưỡi
        38. Tiêm thuốc an thần
        39. Lập đường truyền TM
    7. Điều trị
      1. Xử trí nặng
        1. Nguyên tắc điều trị SG
        2. Kiểm soát bằng MgSO4 ( dự phòng )
        3. Cắt cơn co giật = Diazepam ( Seduxen)
        4. Liều tấn công
        5. TMC) Diazepam 10mg > 2p
        6. Nếu co giật tái diễn : lập lại liều tấn công
        7. Liều duy trì
        8. (TTM) Diaepam 40 mg , pha 500 ml dd G 5% Rlactat
        9. Max 100 mg / 24h
        10. Ức chế hô hấp khi dùng > 30 mg/ 1 giờ
        11. Hỗ trợ khi có SHH
        12. Thuốc đường trực tràng
        13. 20mg bơm hậu môn , khép mông trong 10p
        14. Sau 10 p không cắt cơn => thêm 10mg/ giờ
        15. Hạ HA khi HA min >= 105mmHg
        16. Tránh sd thuốc lợi tiểu
        17. Chỉ sd khi thiểu niệu , OAP , phù não
        18. Lượng dịch truyền = lượng NT trong ngày + 700 ml
        19. Hạn chế dịch truyền
        20. Kết hợp CD thai kì
        21. Điều trị SK và ngoại khoa
        22. Thai còn sống sau thai kì -> Cuộc sanh tiến hành ngay
        23. Khởi phát CD
        24. Bấm ối
        25. Mổ lấy thai khi có CĐ
        26. Lưu ý
        27. Không dùng Ergometrin sau sinh cho BN TSG - SG vì tăng nguy cơ co giât và tai biến mm
        28. TSG nặng : chấm dứt TK sau 24h không đáp ứng điều trị
        29. SG khởi phát CD trong 12h khi bắt đầu có cơn giật
        30. Thai < 34ww cân nhắc CDTK sau 48h
        31. >= 34w / NST , SA doppler
        32. Điều trị nội khoa
        33. Nghỉ ngơi và nằm nghiêng trái
        34. Thuốc lợi tiểu , trợ tim
        35. Sd khi có đe dọa OAP, thiểu niệu
        36. Thuốc an thần
        37. Chống co giật
        38. MgSO4 ( 4,8-8,4 mg/dL)
        39. Liều tấn công : MgSO4 : 3-4,5g/50 ml Glucoza 5% TMC > 15p
        40. Liều duy trì
        41. TTM MgSO4 15% 1g/h Hoặc Tiêm bắp 5g/4h
        42. Bơm tiêm điện : 6 MgSO4 15% + 2ml nước cất , liều 7ml/h
        43. TD nồng độ Mg mỗi 4-6h / lần
        44. Ngưng sd MgS04 sau sanh 24h
        45. TD phụ
        46. Giảm dao động nội tại nhịp tim thai
        47. Băng huyết sau sinh
        48. ĐK SD
        49. PX gân xương bánh chè +
        50. 9,6-12 mg/dl -> giảm PX
        51. TS thở >= 16l/p
        52. 12-18 ngừng hô hấp
        53. 24-30 ngừng tim
        54. Lượng nước tiểu >= 30 ml/giờ Hoặc 100 ml / 4h
        55. Có sẵn thuốc đối kháng Gluconat Canxi hoặc CaCl2
        56. Thuốc hạ HA
        57. Các thuốc hạ HA
        58. Khái quát
        59. Lựa chọn đầu tay
        60. Giãn tiểu ĐM , tăng ll máu đến tim và thận, bánh nhau
        61. T1/2 : 1h , trải trừ qua gan
        62. TG TD : 10-30p , kéo dài 2-4 h
        63. Labetalol
        64. hạ HA chẹn A và B
        65. Subtopic 4
        66. Liều dùng
        67. Dihydrazin
        68. TMC 5-10mg
        69. Lập lại 5 mg sau 10-20p nếu cần
        70. TTM 10mg/ 100ml Dextrose 5%
        71. Tổng liều 100mg/24h
        72. Labetalol
        73. TMC 10-20 mg => 10mg/10p , MAx < 300 mg
        74. TTM 1-2 mg/p
        75. TD : 5-10p , kéo dài 3-6h
        76. 10mg pha 40 ml nước cất / NaCl 0,9 %
        77. Tấn công
        78. TMC 0,5-1 mg ( 2,5-5l)
        79. Duy trì
        80. Bơm tiên điện 1-3 mg/ giờ
        81. Không đáp ứng sau 15p tăng 2,5mg/h . Max 15mg/h
        82. Adalat 10mg
        83. Ngậm dưới lưỡi / nhỏ 3 giọt
        84. TD tốt trong THA đột ngột
        85. Hỗ trợ phổi thai nhi
        86. MĐ : kích thích trưởng thành phổi nếu tuổi thai < 34 tuần
        87. Betamethason 2 liều cách nhau 24h
        88. Điều trị SK và ngoại khoa
        89. K đáp ứng hoặc sản giật
        90. CDTK/ với mọi tuổi thai
        91. Ổn định tình trạng Bn trong 24-48h trước khi CDTK
        92. Sinh thủ thuật nếu đủ đk / mổ lấy thai
    8. 4. BP dự phòng THA thai kì
      1. TG hậu sản
        1. Chống co giật
          1. trong 24h sau sinh hoặc cơn co giật cuối cùng
          2. Tiếp tục điều trị THA
          3. TD lượng nước tiểu
          4. Tư vấn các BP tránh thai
      2. Dự phòng
        1. K có dự phòng cấp 0
          1. CĐ ăn ít muối không ngừa được TSG
        2. ĐK quản lý thai nghén
        3. Giữ ấm thai phụ
        4. Đảm bảo CĐ ăn đầy đủ chất Ca
        5. Phát hiện sớm , điều trị kịp thời TK có nguy cơ
        6. Chăm sóc liên tục trong TK hậu sản
      3. Thuật toán FMF
        1. 11-13w6d
        2. HA ĐMTB = ( min + 2 max)/3
        3. SA đo chỉ số xung của ĐM tử cung
        4. XN PAPPA, P1GF
      4. FMF > 1/100
        1. Có nguy cơ
        2. Dự phòng Asipirin 81 mg / ngày cho đến thai được 36w
  3. 21.SUY THAI - HSSS
    1. 1. Đại cương suy thai
      1. Suy thai
        1. Tình trạng thiếu oxy trong máu hoặc thiếu oxy tổ chức khi thai đang sống trong tử cung
      2. Sự đáp ứng của thai với thai suy
        1. Sự thích nghi
          1. Co mạch ngoại vi m trung tâm hóa tuần hoàn , tăng sự tưới máu : não , tim , thượng thận
          2. Áp lực nhận cảm hóa học hđ làm gia tăng nhịp tim thai
          3. Tăng nhịp tim để tăng oxy máu
          4. Cơ thể thiếu oxy : nhịp tim chậm
        2. Sự thải phân su vào nước ối
          1. Tăng CO2 , tăng nhu động ruột , giãn cơ vòng hậu môn -> nên phân su thoát được
        3. Sự thay đổi về sinh hóa
          1. Toan hô hấp , toan chuyển hóa -> pH < 7,2 thai chết
          2. Cơ chế : Yếm khí tạo sp trung gian , giảm pH máu gây toan CH
      3. Hậu quả
        1. Tổn thương não phù nề , xuất huyết
        2. Suy thận , suy gan , vàng da
        3. RL đông máu
        4. Viêm ruột hoại tử
    2. 2. Nguyên nhân của suy thai
      1. Về phía mẹ
        1. Giảm tuần hoàn TC- nhau
          1. Cơn co tử cung có áp lực > 50mmHg
          2. Ng. nhân
          3. Bất thường thai - khung chậu
          4. Dùng thuốc oxytocin không đúng
          5. ĐM bị chèn ép , lượng máu đến hồ huyết giảm -> giảm lưu lượng máu đến thai
          6. TG ngừng lưu thông máu lâu -> Thai không thể hồi phục giữa các cơn co
          7. Tư thế nằm ngửa của Sản phụ
          8. Đè ép lên TM chủ dưới -> giảm lưu lượng máu trở về tim
          9. Đè ép lên ĐM chủ dưới -> giảm dòng máu mẹ đến tử cung
          10. Mẹ bị thiếu máu , bệnh tim nặng , bệnh phổi
          11. M . máu cấp ở mẹ
          12. Khắc phục
          13. Cho mẹ nằm nghiêng
      2. Do thai
        1. Thai nong tháng , già tháng
        2. Chậm tăng trưởng , thai đôi , thai bị thiếu máu hoặc nhiễm trùng
      3. Phần phụ của thai
        1. Nhau tiền đạo , nhau bong non
          1. Bánh nhau vôi hóa nhiều
        2. Dây rốn
          1. Bất thường GP , sa, thắt nút
        3. M. máu tiền đạo
          1. Vỡ ( TH : mạch máu bám màng)
      4. Ng. nhân SK
        1. Sinh khó do cơ học
          1. RL cơn co
        2. Bất xứng đầu- chậu
          1. Thai ngồi bất thường
        3. CD kéo dài
      5. Ng. nhân do thuốc
        1. gây mê, giảm đau , thuốc tăng co
    3. triệu chứng của suy thai
      1. Thay đổi về tim thai
        1. < 120l/p hoặc > 160l/p
      2. Thay đổi về nước ối
        1. Nước ối có dải phân su
        2. Tuy nhiên chỉ phát hiện khi ối vỡ
        3. Trừ trường hợp ở ngôi mông
      3. CLS
        1. Monitoring SK
          1. TD nhịp tim thai
          2. TS khác : 120-160l/p
          3. Dao động nội tại dưới 5 nhịp / p , kéo dài 30p
          4. Xuất hiện nhịp giảm muộn , giảm kéo dài hoặc nhịp giảm bất định
        2. Soi ối
          1. TD màu sắc nước ối
          2. Nước ối xanh có dải phân su -> Suy thai
    4. 3. Nguyên tắc xử trí suy thai
      1. Xử trí nguyên nhân
        1. Tìm nguyên nhân gây suy thai
        2. Giải phóng thai nhi khỏi MT thiếu oxy
      2. Xử trí triệu chứng
        1. Nằm nghiêng trái
        2. Thở oxy
        3. Tiêm glucose ưu trương
          1. Ít nhất 60 ml dd 20% tiêm TM
        4. Trợ tim
        5. KS
        6. Tiêm nhỏ giọt dd Natri bicarbonat 150 ml
          1. Giúp điều chỉnh nội môi cho thai
      3. Xử trí sản khoa
        1. Với sanh chỉ huy -> ngưng dịch truyền ngay
        2. Thuốc giảm co nếu cơn co mạnh
        3. Sa dây rốn : cuống rốn còn đập thì cho mẹ nằm mông cao , lấy gạc tẩm dd NaCl 0,9 % ấm để bọc cuống rốn , chuyển mổ lấy thai cấp cứu
        4. Lấy thai sớm
          1. Sanh giúp bằng Forcepes nếu đầu đã lọt thâp
          2. Mổ lấy thai
          3. Nước ối đặc phân su
    5. 4. ĐG trẻ SS có cần hồi sức hay không
      1. Hậu quả của ngạt sơ sinh
        1. Lỗ Botal không đóng được
        2. PaO2 giảm dần đến = 0
          1. Pa C02 tăng dần đến 100 mmHg
        3. pH máu < 7,2
        4. Toan hô hấp , toan chuyển hóa
      2. PP đánh giá trẻ sơ sinh
        1. Chỉ số APGAR 1p và 5p
          1. Màu da ( Apearance)
          2. Tím tái toàn thân
          3. Thân hồng Tay chân tím
          4. Toàn thân hồng
          5. Nhịp tim ( Pulse)
          6. <80l/p
          7. 80-100l/p
          8. >100l/p
          9. Phản xạ ( Grimace)
          10. Không đáp ứng
          11. PƯ yếu Chi nhăn mặt
          12. PƯ tốt Cử động tứ chi
          13. Cử động ( Activity)
          14. Mềm nhũn
          15. vài sự co cơ các chi
          16. VĐ tốt
          17. Hô hấp ( Respiration)
          18. Mất hô hấp
          19. Chậm , không đều
          20. Khóc to
      3. Giá trị
        1. 7-10/1 phút
          1. Tình trạng tốt , hút sạch dịch ở mũi
        2. APGAR 4-6l/p
          1. Ngạt từ nhẹ đến TB
          2. Hồi sức cho trẻ
        3. APGAR 0-3l/p
          1. Ngạt nặng , hồi sức tích cực
      4. ND hồi sức sơ sinh
        1. Tư thế trẻ
          1. Nằm ngửa
          2. Cổ hơi ngửa
          3. Kê cuộn vải nhỏ dưới vai trẻ
          4. Phủ chăn ấm
          5. Giữ ấm phần dưới thân trẻ và đội mũ kín
        2. Làm sạch đường thở
          1. Lau mặt trẻ
          2. Lamf sạch đường thở
      5. Sơ đồ các bước hồi sức trẻ
        1. 30s đầu
          1. Giữ âm , chỉnh đường thở (A)
        2. 30s sau
          1. Nhịp thở < 100l /p -> thở Áp lực dương
        3. 30 s cuối
          1. TS tim < 60l/p
          2. Hồi sức
      6. Mđ hồi sức sơ sinh
        1. Đưa KK vào tận PN làm phổi hoạt động , cải thiện thiếu oxy máu , toan CH
  4. 22.SINH LÝ PHỤ KHOA
    1. 0. Đại cương
      1. SL phụ khoa
        1. Những thay đổi về tính chất SD và hoạt động SD của người phụ nữ
      2. Thay đổi của BP sinh dục nữ
        1. AH trục hạ đồi - tuyến yêu - buồng trứng
        2. HĐ có chu kì , biểu hiện = CK kinh nguyệt hằng tháng
      3. HĐ SD chia làm 4 thời kì
        1. TK trẻ em ( trước dậy thì)
        2. GĐ dậy thì
        3. TK hđ SD
        4. TK mãn kinh
    2. 1. Vùng dưới đồi - tuyến yên - buồng trứng
      1. Vùng dưới đồi
        1. Trung khu sinh dục
          1. Nằm trong nền của trung não , phía trên giao thoa thị giác
          2. Gồm 1 nhóm các nhân TK giàu mạch máu , tiết hormon
          3. Nhân trên thị
          4. Tiết vasopressin
          5. Nhân bên thất
          6. Tiết oxytocin
          7. Dẫn xuống
          8. Thùy sau tuyến yên
        2. Củ xám , nhân bụng giữa , nhân lưng giữa , nhân cung
          1. Tiết hormon giải phóng SD : GnRH
          2. Dẫn xuống
          3. Thùy trước tuyến yên
      2. Tuyến yên
        1. Vị trị : nằm trong hố yên , nặng 0,5 g
          1. Thùy trước
          2. Tuyến nội tiết ( tuyến yên tuyến)
          3. FSH
          4. Kích thihsc noãn của buồng trứng phát triển và trưởng thành
          5. LH
          6. Kích thích phóng noãn , kích thích hình thành hoàn thể , ki.thi hoàng thể chế tiết
          7. prolactin
          8. Kích thích tuyến vú tiết sữa
          9. Hormon hướng SD
          10. Đường cong chế tiết song song nhau và có đỉnh cao vào trước 1 ngày phóng noãn
          11. FSH
          12. Không tăng nhanh và nhiều như LH
          13. Xuống thấp hơn lúc nửa đầu vòng kinh
          14. LH
          15. Tăng nhanh , nhiều gấp 5-10l
          16. Xuống = trước khi phóng noãn
          17. Thùy sau
          18. Giống mô TK ( Tuyến yên TK)
      3. Buồng trứng
        1. Là tuyến SD nữ
          1. Có 2 buồng trứng hình bầu dục 2 bên , kích thước 4x2x1
          2. Có 2 chức năng
          3. Chức năng ngoại tiết
          4. Tạo noãn
          5. BTh Nang noãn nguyên thủy ( ĐK : 0,05 mm)
          6. Nang trưởng thành ( Nang DeGraaf) dưới td của FSH ( ĐK : 1,5 - 2 cm )
          7. Noãn trong nang cũng trưởng thành ( ĐK 0,1 mm)
          8. Mỗi chu kì chỉ có 1 nang De Graaf với các thành phần
          9. Vỏ nang ngoài
          10. Bởi các sợi LK , bọc lấy nang
          11. Vỏ nang trong
          12. Nhiều mạch máu , là 1 tuyến nội tiết , chế tiết estrogen
          13. Màng TB hạt
          14. có 10-15 lớp TB hạt
          15. Noãn trưởng thành đã giảm phân
          16. 22 NST thường và 1 NST giới X
          17. Hốc nang chứa dịch nang có estrone
          18. LH giúp phóng noãn , nang còn lại biến thành hoàng thể
          19. Vào cuối vòng kinh , LH giảm xuống , Hoàng thể teo đi , để lại sẹo trắng ( vật trắng, bạch thể)
          20. Chức năng nội tiết
          21. Tạo hormon SD
          22. Estrogen , progesteron , androgen Có nhân Steroid ( steroid sinh dục )
          23. Vỏ nang trong
          24. Tiết estrogen
          25. TB hạt của hoàng thể
          26. Tiết progesteron
          27. TB của rốn buồng trứng
          28. Tiết adrogen
          29. Nang noãn
          30. 1 ĐV hđ của buồng trứng về ss và nội tiết
          31. Ngoại tiết ( phóng noãn )
          32. Nội tiết tiết hormon
          33. Thụ thai : thay đổi niêm mạc tử cung làm tổ
          34. Không thụ thai : gây kinh nguyệt
        2. Có nhiều nang noãn
          1. Ở 20w thai
          2. có 1,5- 2 x 10^6 nang noãn nguyên thủy
          3. Bé ra đời
          4. 2 -3 x10^5
          5. Dậy thì
          6. 2-3 x 10 ^4
    3. 2. Tác dụng hormon nữ
      1. Hormon lưu hành trong máu ngoại vi
        1. Các tác dụng
          1. Estrogen
          2. Phát triển cơ trơn tử cung tăng độ lớn , độ dài sợi cơ
          3. Tăng nhạy cảm với oxytocin , nhân tố gây co tử cung
          4. Estrogen
          5. Đầu -> giữa CK kinh
          6. Phát triển tuyến nội mạc tử cung từ TB nền , tự tổng hợp thụ thể với es và proges
          7. Nđ estrogen tăng dần trong QT phát triển nang noãn
          8. Nếu es tăng quá cao gây QUÁ SẢN NỘI MẠC , ung thu nội mạc tử cung
          9. Phát triển mm nội mạc tử cung : phong phú
          10. Làm dầy lớp nội mạc tử cung
          11. Cuối CK kinh
          12. Hoàng thể thoái hóa do không còn LH , giảm es và proges
          13. Nội mạc sẽ hoại tử , bong tróc , chảy máu ( HT hành kinh )
          14. Es -> cổ tử cung
          15. Tăng tiết , trong , loãng chất nhầy cổ tử cung
          16. Làm mở cổ tử cung khiến tt dễ xâm nhập
          17. Es -> âm đọa
          18. Dầy biểu mô âm đạo
          19. Ngăn cản VK gây bệnh
          20. Trực khuẩn Doderlin biến glycogen / BM âm đạo -> acid lactic , khiến pH âm đọa toan tính
          21. ES -> âm hộ
          22. Phát triển môi âm hộ
          23. Phát triển và chế tiết các tuyến Skene và Bartholin
          24. Es -> cơ trơn ống dẫn trứng
          25. Tăng co thắt
          26. Khác
          27. Giữ nước , giữ K , gây phù
          28. Kích thích tình dục
          29. Căng dây thanh âm
          30. Giúp giữ Ca
          31. Es -> vú
          32. Phát triển tuyến sữa và mô đệm , khiến vú nở nang
          33. Vỏ nang trong
          34. Progesteron
          35. Mềm cơ tử cung, tăng phát triển cơ trơn tử cung
          36. Giảm nhạy cảm oxytocin và các nhân tố gây co
          37. Proges -> nội mạc
          38. Teo nội mạc tử cung
          39. Hoàng thể tiết ra proges
          40. Proges hiệp đồng es , làm nội mạc tử cung chế tiết . Tốt nhất tỷ lệ es/ proges : 1/10
          41. Tuyến nội mạc ngừng phát triển , chuyển sang tích lũy glycogen , mm xoắn ốc , cung cấp máu tối đa cho nội mạc
          42. Proges -> cổ tử cung
          43. Ức chế tiết chất nhầy
          44. Proges -> âm đạo
          45. Phát triển BM âm đạo
          46. Proges -> vú
          47. Phát triển ống dẫn sữa
          48. Hiệp đồng es phát triển toàn diện vú
          49. Proges -> khác
          50. Lợi niệu
          51. Tăng thân nhiệt
          52. TB hạt của hoàng thể
    4. 3. Tính chất chu kì kinh nguyệt
      1. Chu kì buồng trứng
        1. GĐ nang noãn
          1. TG 10-14 ngày
          2. Thúc đẩy phát triển nhờ cơ chế điều hòa ngược của hormon giúp nang noãn vượt trỗi
          3. Nang trưởng thành vào giữa CK và chuẩn bị cho sự phóng noãn
        2. GĐ hoàng thể
          1. Từ lúc phóng noãn đến lúc bắt đầu hành kinh , kéo dài 14 ngày
      2. Chu kỳ tử cung
        1. GĐ tăng sinh
          1. Đặc trưng bởi Nguyên phân liên tục của màng rụng chức năng tương ứng với nồng độ estrogen
        2. GĐ chế tiết
          1. Sự phóng noãn vào ngày 14 .
          2. Sau 2-3 ngày , sự chế tiết progesteron thay đổi niêm mạc tử cung sang GĐ chế tiết
          3. Ngày 6-7 , HĐ chế tiết đạt cực đại và nội mạc phù nề
          4. 2 ngày trước khi hành kinh , gia tăng đáng kể sl lymphocyte đa nhân di chuyển từ hệ thống mạch máu
          5. Sự xâm nhập bạch cầu báo trước sự sụp của mô đệm niêm mạc
        3. Hành kinh
          1. Phá vỡ màng rụng chức năng
          2. Ng. nhân do sự thoái hóa hoàng thể làm giảm đột ngột nồng độ es và proges
      3. Đặc điểm
        1. Kéo dài : 21-35 ngày
        2. TG hành kinh : 2-6 ngày
        3. Lượng máu mất : 20-60 ml
    5. 4. Những thay đổi của hormon
      1. Bắt đầu mỗi CK kinh nguyệt
        1. Hormon SD giảm thấp từ cuối GĐ hoàng thể của CK trước
        2. Thoái hóa hoàng thể -> FSH tăng -> thúc đẩy nang noãn phát triển -> mỗi nang tiết estrogen -> estrogen kích thích niêm mạc tử cung tăng trưởng -> fb âm lên sự tiết FSH của tuyến yên
          1. FSH giảm vài GĐ nang noãn
          2. LH được kích thích bởi estrogen tiết ra trong GĐ nang noãn
        3. GĐ cuối nang noãn
          1. Các thu thể LH hiện diện ở lớp TB hạt điều chỉnh tiết progess
        4. Đỉnh LH xuất hiện sau kích thích của estrogen
          1. Ng. nhân cơ bản của sự phóng noãn
          2. Là mốc chuyển tiếp từ GĐ nang noãn sang GĐ hoàng thể
        5. Estrogen giảm ngay trước phóng noãn , trong GĐ hoàng thể sớm
          1. Tăng estrogen ở giữa GĐ hoàng thể , do hoàng thể tiết ra
        6. Proges tăng nhanh chóng sau phóng noãn
        7. Es và proges vẫn tăng trong TG tồn tại hoàng thể , giảm khi thoái biến
    6. 4. Liệt kê các thời kì hoạt động SD của người phụ nữ
      1. TK trẻ em
        1. Sự im lặng buồng trứng về mặt nội tiết là do sự " chưa chính muồi của vùng hạ đồi "
      2. GĐ dậy thì
        1. Bắt đầu SX GnRh ở vùng dưới đồi
          1. Sự phát triển vú
          2. Nhờ estrogen
          3. Núm vú nổi rõ
          4. Phát triển mô tuyến vú
          5. Tăng sinh BM ống tuyến và thùy tuyến dưới td estrogen và prolactin
          6. Sự phát triển lông mu
          7. Dưới td của androgen
          8. Nguồn gốc : buồng trứng , tuyến thượng thận và 1 phần CH ở ngoại vi
          9. Sự tăng trưởng cơ thể
          10. 1 năm sau dậy thì , tăng tiết nội tiết tố tăng trưởng , IGF-1 tại gan
          11. Chiều cao tăng mỗi năm đến 10 cm
          12. Sau đó , nội tiết tố td lên vùng phát triển của sụn
          13. Cuối cùng là sự cốt hóa và kết thúc tăng chiều cao
          14. Sự hành kinh
          15. Hành kinh đầu tiên vào 1 năm sau tăng trưởng dậy thì
          16. HK đầu tiên là do hậu quả cuae sự sụt giảm estrogen đơn thuần do k có hiện tượng phóng noãn
          17. Sự thay đổi CQ SD
          18. Độ dài âm đạo
          19. Tăng dần 11 cm
          20. pH âm đạo
          21. Giảm xuống dưới 4
          22. Môi dày lên
          23. Vùng gò mu tập trung nhiều mỡ
          24. Âm vật to ra
      3. TK hđ sinh dục
        1. Có thể thụ thai
          1. Kéo dài 30-35 năm
        2. Kinh nguyệt điều đặn do ảnh hưởng của trục dưới đồi - tuyến yên - buồng trứng
      4. TK mãn kinh
        1. Không còn hành kinh của người phụ nữ do buồng trứng suy kiệt
  5. 23.U XƠ TỬ CUNG
    1. 0. Đại cương
      1. Đa số lành tính
        1. Ác tính 0,1- 0,3 %
      2. Liên quan đến estrogen và progesterone ( chủ yếu )
        1. Vì khối u có thụ thể với es và proges
        2. Nhỏ lại khi mãn kinh
        3. To lên : dùng nội tiết tố hoặc thoái hóa ác tính
      3. Đặc điểm
        1. Thường PN sau 30 tuổi
        2. Nhiều nhân xơ với kích thước khác nhau
        3. U xơ phát triển chậm
        4. Khối u thường gặp nhất ở vùng chậu
    2. 2. Ảnh hưởng của nhân xơ
      1. Nhân xơ lên thai kì
        1. Sinh non
        2. Ngôi bất thường
        3. CD kéo dài CD ngưng tiến triển
        4. Hiếm muộn
        5. Sẩy thai tự nhiên
        6. Thai tăng trưởng chậm
        7. Băng huyết sau sinh
      2. Thai kì lên nhân xoe
        1. Nhân xơ to , gây hoại tử nhân xó
    3. 3 . Phân loại
      1. U trong cơ
        1. Vào buồng tử cung phát triển ra thanh mạc
      2. U xơ dưới niêm
        1. Chia thành 3 typ
      3. U xơ dưới thanh mạc
        1. U có thể có cuống hợc nằm trong dc rộng
      4. U xơ cổ tử cung
    4. 4. Triệu chứng
      1. Không triệu chứng đặc hiệu
        1. Thiếu máu
        2. Rong kinh , rong huyết, cường kinh
        3. Đau bungh
        4. Bí tiểu
        5. Táo bón
        6. Giao hợp đau
      2. Không có biểu hiện LS ( 50-70%)
      3. Thực thể
        1. 1. Khám bụng
          1. Khối u vùng hạ vị
        2. 2. Khám âm đạo
          1. Khám bằng mỏ vịt
          2. Nhân xơ cổ tử cung
          3. Khám bằng tay
          4. Khối u cứng, bề mặt lõm
    5. 5 . CLS
      1. Ctm
        1. Thiếu máu
      2. 3.SA tử cung - phần phụ
        1. Sa màu: nghi ngờ ác tính
      3. 4. Sa có bơm nước
        1. U xơ dưới niêm mạc
      4. NS buồng tử cung
        1. Vừa CĐ vừa điều trị nhân xơ dưới niêm
      5. 5. MRI
    6. Điều trị
      1. 10-20 % cần điều trị
      2. Điều trị Nội khoa
        1. Triệu chứng
        2. Điều trị u xơ
      3. Điều trị ngoại khoa
        1. UXTC >= thai 12w có trchung LS hoặc gây BC chèn ép cơ quan hoặc gây bc rong kinh , rong huyết , điều trị NK thất bại
        2. UXTC ác tính , sẩy thai nhiều lần , gây hiếm muộn
        3. Có bệnh khác : K cổ tử cung , sa SD , K nội mạc tử cung
      4. Thuyên tắc ĐM
        1. Ưu điểm
          1. Thủ thuật an toàn và hiệu quả
          2. Ít mất máu , không cam thiệp thủ thuật
          3. TG nằm biện ít
          4. TG hồi phục SK nhanh
          5. Có tính thẩm mỹ cao
        2. Biến chứng
          1. Tư vong : thuyên tắc phổi và NT
          2. NT khối u xơ
          3. 20% cắt tử cung sau 2 năm
          4. BN vô kinh 1-2 năm
          5. AH đến vđ có thai
      5. HIFU
      6. Các dữ kiện để qđ
        1. Kích thước và vị trí khối u
        2. Tuổi ? Nguy cơ tái phát ? BC khối u ? Bệnh lý đi kèm ? Nguy cơ và thuận lời ?
        3. Sự mong muốn co com
      7. Thuốc
        1. GnRH đồng vận
          1. Cơ chế Nội hóa các thụ thể GnRH
          2. Chỉ định
          3. Trì hoãn PT
          4. Trước khi bóc nhân xơ
          5. Mổ cắt tử cung ngả âm đạo
          6. BN gđ tiền mãn kinh
          7. BN chưa muốn PT
          8. BN chống CCĐ PT
          9. Lưu ý
          10. Sd tối thiểu 3 tháng
        2. Điều hòa thụ thể của progesterone (SPRM)
  6. 24.U NANG BUỒNG TRỨNG
    1. 0. Đại cương
      1. U nang buồng trứng
        1. Khối u buồng trứng có vỏ mỏng , bên trong có chứa dịch
        2. Thườn gặp ở mọi lưa tuổi ( 30-45 tuổi)
          1. CĐ dễ nhưng điều trị và tiên lượng khó khăn
      2. buồng trứng
        1. Có dạng hình hạt hay hình ovale
          1. size : 1x2x3 cm
          2. Nặng : 4-7 gr
        2. Có chức năng nội tiết và ngoại tiết
        3. Bề mặt nhẵn trước khi dậy nhì , sau đó trở nên xù xì
        4. Được cố định vào tử cung = Dc tử cung - buồng trứng ,
          1. Dính vào thành chậu = DC thắt lưng buồng trứng
          2. dính vào mặt sau DC bởi mạc treo buồng trứng
        5. Cấp máu chủ yếu bởi ĐM buồng trứng ( nhánh ĐM tử cung )
          1. ĐM buồng trứng
          2. Tác từ ĐM chủ ngay dưới ĐM thận
          3. Đm chậu ngoài tới đầu trên tử cung
          4. Nhánh vòi tử cung
          5. Nhánh buồng trứng
          6. Nhánh nối
          7. ĐM tử cung
          8. Nhánh buồng trứng
          9. Nhánh nối để tiếp với Đm buồng trứng
    2. 1. Phân biệt u nang buồng trứng cơ năng và thực thể
      1. U nang cơ năng
        1. Không có tổn thương GP , chỉ có tổn thương chức năng buồng trứng , PT khi có bc ( xoắn, vỡ , xuất huyết)
        2. < 6 cm
        3. Lớn nhanh , biến mất sau 3 CK kinh
        4. 3 loại
          1. U nang bọc noãn
          2. Từ bọc De Graaf không vỡ vào ngày quy định , tiếp tục tiết estrogen thường nhỏ , kích thước thay đổi
          3. Dịch trong nang có màu vàng , chứa nhiều estrogen
          4. U nang hoàng tuyến
          5. Người thai trứng , chorio , do tăng hcG
          6. Gặp người điều trị vô sinh = hormon SD của tuyến yên liều cao
          7. Khi khỏi bệnh nang hoàng tuyến sẽ biến mất
          8. U nang hoàng thề
          9. Từ hoàng thể
          10. Chỉ gặp trong thai nghén do nhiều thai, u nang ức chế tiết nhiều estrogen , progesteron
        5. Thường chỉ 1 bên , không xuất hiện ở tuổi mãn kinh
        6. Vỏ mỏng , không có vách ngăn , không có chồi sùi bên trong , echo trống
        7. Không có dịch
      2. U nang thực thể
        1. Do tổn thương thực thể GP buồng trứng , cần PT
        2. Kích thước lớn > 6 cm , vỏ dày , có thể dính
        3. Phát triển chậm , không bao giờ mất
        4. 3 loại
          1. U nang bì
          2. Người trẻ , kích thước nhỏ , cuống dài , chứa tuyến bã , răng tóc , dịch bã đậu
          3. U nang nước
          4. Người trẻ
          5. U có cuống dài , vỏ mỏng , thấy 1 túi , trơn , ít dính ,dịch vàng chanh , nguy cơ ác tính cao
          6. U nang nhầy
          7. U to nhất , dính các tạng xung quanh , u nang có nhiều túi
          8. Dịch : nang đặc , dịch nhầy , vàng nhạt , nâu
        5. Có thể 1 hoặc 2 bên , xh ở tuổi mãn kinh
        6. SA: vỏ dày , có vách , có chồi sùi, echo hỗn hợp
        7. Có dịch trong ổ bụng
    3. 2. LS , CLS u nang thực thể
      1. Triệu chứng cơ năng
        1. U nang nhỏ
          1. Trchung nghèo nàn
          2. Phát hiện khi khám sk , phụ khoa hay siêu âm
        2. u lớn
          1. Bụng chướng
          2. DH chèn ép các tạng
          3. Tiểu rát , bí tiểu , đại tiện
      2. Tr chứng thực thể
        1. Nhìn : u nang to , như mang thai
        2. Sờ : u di động , có khi đâu
        3. Khám âm đạo :
          1. Tử cung nhỏ , cạnh tử cung khối tròn đều di động , ranh giới biệt lập
          2. U nang dính hay u nang DC rộng thì di động hạn chế
          3. Do mắc kẹt trong tiểu khung
      3. CLS
        1. Định tích hcG
          1. Âm tính
        2. CA 125 ( marker ung thư )
          1. Tăng trong
          2. BL ung thư gan , phổi , ruột , buồng trứng , nội mạc tử cung , cổ tử cung
        3. SA ngả bụng
          1. Thấy Khối u buồng trứng
          2. 5. Thành u : đều hay không đều
          3. Sl - Vị trí - 1. KT - bao dầy hay mỏng
          4. Vỏ bao dầy hay mỏng
          5. 6. Doppler màu
          6. Có dòng chảy trên doppler trên vách, chồi phần đặc
          7. 7. Ascites
          8. 2. Mật độ echo : echo trống , echo hỗn hợp
          9. 4. Có chồi sùi , 3. vách ngăn ?
          10. Có dịch ổ bụng ?
          11. Quy luật đơn giản
          12. Đồng nhất
          13. Không
          14. Hiện diện
          15. Mô đặc , ĐK max < 7 mm , có bóng lưng
          16. Dịch ổ bụng
          17. Thùy
          18. Đơn giản : 1 thùy
          19. phức tạp : nhiều thùy trơn láng < 100 mm
          20. Nhiều thùy đặc , không đều > 100mm , không đồng nhất
          21. Mạch máu
          22. Không tăng sinh
          23. Tăng sinh ở chồi u
          24. Chỉ làm khi khối u nhỏ , phân biệt với thai ngoài tử cung
          25. Nang 1 thùy đặc ( 10 %)
          26. Nang dạng 1 thùy và có phần đặc hoặc ít nhất 1 chồi
          27. Nang nhiều thùy ( ác tính 37%)
          28. Nang có ít nhất 1 vách và
          29. Không có thành phần đặc và không có chồi
          30. Nang nhiều thùy đặc ( 43 %)
          31. Nang dạng nhiều thùy và
          32. Có phần đặc và có ít nhất nhiều chồi
          33. U đặc ác tính ( 65% )
          34. Khối u thành phần đặc > 80%
          35. Nang đơn giản
          36. Echo trống
          37. Thành mỏng , trơn láng
          38. Không vách , không chồi
          39. Còn HA mô buồng trứng bình thường
          40. U lạc nội mạc tử cung
          41. Echo kém đồng dạng ( kính mờ)
          42. Nang 1 thùy
          43. Thành mỏng
          44. Doppler : Không có mm trong khối u
          45. HA : không thay đổi theo TG
          46. U quái trưởng thành
          47. Từ TB mầm
          48. PN trẻ
          49. Echo : hỗn hợp , phức tạp
          50. Nốt echo dày ( mô mỡ , xương , sụn )
          51. Dãi , sợi echo dày ( tóc)
          52. Doppler : có thể có máu trong khối u
          53. Ứ dịch tai vòi
          54. Bth không thấy tai vòi trên SA
          55. Khi ứ dịch
          56. Khối hồi âm trống
          57. Dạng xúc xích
          58. Thành mỏng
          59. Vách ngăn không hoàn toàn
          60. Có hình bánh răng
          61. Buồng trứng bth
          62. Abces phần phụ
          63. Dạng hình ống , nhiều thùy
          64. Thành dày
          65. Vách dày
          66. Echo kém
          67. Dính với tử cung
        4. Chụp bụng không chuẩn bị
          1. U nang bì sẽ thấy cản quang
        5. Chụp tử cung - vòi trứng với thuốc cản quang
          1. Thấy tử cung lệch 1 bên , vòi tử cung bên khối u kéo dài ôm lấy khối u
        6. XN sinh hóa gợi ý ác tính
          1. CA125, ROMA test, bhCG , AFP
        1. DH thực thể + XN CLS
      1. PB
        1. Có thai
          1. TS tắt kinh , tử cung to , mềm , hCG +
        2. Ứ dịch vòi tử cung
          1. TS viêm nhiễm
        3. Thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang
          1. Chậm kinh , rông huyết , khối cạnh tử cungd dau
        4. U xơ tử cung có cuốn
          1. Chụp cản quang thấy 2 vòi tử cung bth
        5. Cổ chướng
          1. Gõ đục toàn bụng , khám khối u
        6. Lách to
          1. TS sốt rét , bệnh về máu
        7. Thận đa nnag , u mạc treo
          1. u cao , chạm cực dưới khó khăn
        8. BQ đầy nước tiểu
          1. Thông tiểu trước khi khám
    4. 3. Liệt kê biến chứng
      1. Xoắn u nang
        1. Hay gặp nhất
        2. Khối u có ĐK tb ( 8 - 15 cm) , cuống dài hay bị xoắn hoạc u nang bì
          1. Xoắn cấp tính
          2. Ls : đột ngột , đau bụng dữ đội vùng hạ vị ( 70%) , Đau lan ra sau lưng , xuống vùng bẹn ( 51%) ngất xỉu , HA ổn định Buồn nôn có thể nôn .( 70%) , ấn , khối u đau . Di động hạn chế
          3. Xoắn bán cấp
          4. Ls : đau âm ỉ , giảm đau khi thay đổi tư chế , do tự tháo xoắn , thỉnh thoảng tái phát
      2. Chảy máu trong nang
        1. Hậu quả của xoắn
          1. Buộc garo lỏng , máu ứ gây vỡ mạch , nag to
      3. Vỡ u nang
        1. Xoắn nang không điều trị kịp thời
        2. Sang chấn , tai nạn
        3. Hậu quả : máu chyar ổ bụng cấp tính
      4. Viêm nhiễm
        1. U dính cới các tạng xung quanh gayaVPM khu trú
      5. Chèn ép
        1. Gây tắc ruột , đại , tiểu tiện khó
      6. Ung thư hóa
        1. Ở 3 loại u nang thực thể , u nang nước thường gặp nhất
        2. Bn gầy , u to nhanh , nhiều thùy xâm lấn vào các tạng
      7. U nang và thai nghén
        1. Gây xẩy thai , sinh non , u tiền đạo , ngôi bất thường , xoắn u nang sau sinh
        2. Khi mang thai mới phát hiện u nang buồng trứng thực thể , thời điểm can thiệp tốt nhất 3 tháng giữa thai kì
    5. 4. Xử trí
      1. U nang cơ năng
        1. TD , PT khi có biến chứng
        2. Hẹn tái khám 3-6 CK kinh , ngày khám là khi vừa sạch kinh 3-5 ngày
      2. U nang thực thể
        1. PT , mổ chương trình
          1. Lấy cả khối , u mắc kẹt hay quá to thì hút bớt dịch để hạn chế dịch chảy vào ổ bụng
        2. U lành tính
          1. Bóc u nang để phần lành ở bn trẻ
        3. U dính : cẩn thận -> tổn thương các tạng xung quanh
        4. U nang buồng trứng xoắn hoại tử
          1. Phải cặp , cắt trước khi tháo xoắn
          2. Phát hiện sớm : tuần hoàn b. trứng - phần phụ còn tốt -> tháo xoắn và bóc nang để giảm tỷ lệ cắt phần phu
        5. các khối u đều phải gửi làm GPB
          1. Ác tính : cắt tử cung hoàn toàn , cắt phần phụ bên kia , 1 phần mạc nối lớn và tiếp tục điều trị hóa chất