1. Tính chất
    1. TRIỆU CHỨNG
    2. -Đau thượng vị, quanh rốn, hạ sườn trái -Đau liên tục , tăng dần -Lan ra sau lưng . -TG= 30p -> vài giờ . -Giảm khi cúi ra trước và nằm nghiêng trái
    3. Nôn xong không giảm đau
    4. Subtopic 4
    5. Subtopic 5
    6. Cảm ứng thành bụng và đề kháng thành bụng
    7. Nhu động ruột giảm hoặc mất
    8. Tràn dịch màng phổi ( trái)
  2. Cơ chế
    1. Căng tuyến tụy , thoát dịch sau phúc mạc hay viêm phúc mạc
    2. Viêm đường mật
    3. Giảm thể tích nội mạch, tăng tính thấm thành mạch, dãn mạch và xuất huyết
    4. vết xuất huyết da : sườn lưng trái và hông trái ( Grey- Tuner), quanh rốn ( Cullen)
  3. Main Topic 4
    1. Subtopic 1
    2. 1. Định lượng men tụy
    3. 2.Xét nghiệm chỉ điểm hiện tượng viêm
    4. 3. XN chỉ điểm tổn thương đường mật
    5. 4. CĐHA
    6. 5. XN chuyên biệt
  4. Main Topic 3
    1. CLS
    2. Amylase máu
      1. Ng.nhân khác tăng amylase máu
        1. Bệnh về tụy : chấn thương, viêm , nang giả tụy, áp xe tụy , K tụy Bệnh lí đường mật : viêm túi mật cấp, thắc nghẽn ống mật chỉ Tắc ruột, thiếu máu hay nhồi máu ruột, thủng, tắc, viêm phúc mạc, viêm ruột thừa
    3. Amylase niệu
    4. Lipase máu
    5. - BC tăng - CRP tăng vào ngày thứ 2 sau khởi phát VTC => Không có giá trị CĐ có giá trị tiên lượng
    6. -Tăng ALT : phát hiện tắc nghẽn đường mật
    7. Men gan : tăng nhanh và giảm nhanh -> DH đặc trưng viêm tụy cấp do sỏi
    8. Amylase máu > 2.000 IU/L gợi ý căng nguyên đường mật
    9. Bilirunbin máu => VTC do sỏi
    10. X-Quang
      1. Quai ruột canh gác
        1. ứ khí thường ở hạ sườn T
      2. Đại tràng cắt cụt
        1. Đại tràng ngang bị cắt cụt ở vùng tụy viêm
      3. TDMP
      4. Nốt hóa vôi vùng tụy
        1. Gợi ý nguyên nhân do rượu
      5. Sỏi mật
        1. Gợi ý ngnhan từ đường mật
      6. Loại trừ thủng tạng rỗng
    11. SA bụng
      1. Tụy giảm phản âm
        1. Do nhu mô bị viêm, chứa nhiều nước
      2. Tìm sỏi túi mật
      3. Thấy tổn thương tụy : tụy phù nề, tăng kt, hoại tử vùng tụy, tụ dịch quanh tuyến tụy, nang giả tụy
    12. CT scan
      1. Xuất hiện sau 2-3 ngày bắt đầu bệnh
      2. Giá trị : - Loại trừ bệnh lý nặng khác : thủng loét dạ day - Phân độ nặng
      3. CCĐ: dị ứng thuốc và suy thận ( creatinin >2 md/dl)
      4. Có giá trị 3 - 4 ngày
    13. Dung tích HC
      1. Hct dùng để tiên lượng bệnh
      2. Nặng : Hct > 44 % thời điệm nhập viện Sau đó : không giảm dù bù dịch do có sự thoát dịch vào sau khoang phúc mạc
    14. TAP trong nước tiểu
      1. PP gián tiếp đo trypsin hoạt động
      2. ĐG độ nặng của viêm tụy : nhiều trypsin thì nặng
    15. CRP
      1. > 150 mg/L : viêm tụy hoại tử ở ngày thứ 2 nhập viện
    16. Procalcitonin
      1. Pb Viêm tụy cấp nặng và VTC nhẹ trong 24h
  5. Main Topic 5
    1. Subtopic 1
    2. 1. Chẩn đoán xác định
    3. 2. CĐ phân biệt
    4. Subtopic 4
    5. Subtopic 5
    6. Subtopic 6
  6. Main Topic 6
    1. CHẦN ĐOÁN
    2. 2/3 tiêu chuẩn
      1. Đau bụng cấp
      2. Amylase và hoặc Lipase /máu >=3 lần giới hạn trên của trị số bth
      3. Hình ảnh điển hình của VTC trên CT Scan , SA, MRI
    3. Đau bụng cấp
      1. Ngoại khoa
        1. Thủng tạng rỗng Tắc ruột cấp Viêm túi mật cấp Phình bóc tách ĐM chủ
      2. Nội khoa
        1. Nhồi máu cơ tim Loét DD_TT VP
  7. Main Topic 7
    1. Subtopic 1
    2. 1. Bù dịch cân bằng điện giải
    3. 2. Giảm đau
    4. 3. Kháng sinh
    5. 4. TD và xử trí biến chứng
    6. 5. Điều trị nguyên nhân
  8. Mục tiêu : nâng đỡ và dinh dưỡng
    1. ĐIỀU TRỊ
    2. Lactate Ringer hoặc natri clorua 0,9%
      1. Không suy
        1. 250-500ml/ giờ
      2. Mạch nhanh, HA tụt
        1. 20ml/kg/giờ trong 30p
        2. 3ml/kg/giờ trong 8-12h
    3. Lý do : - Người bệnh nôn ói -> mất dịch - Liệt ruột : giảm nhu đông và giảm chức năng ruột -> giảm hấp thu _ TDMP , báng bụng _Viêm tăng tính thấm thành mạch -> tăng thoát dịch vào khoang thứ 3
    4. Meperidine
      1. 50mg tiêm bắp hoặc TM mỗi 6-8h
      2. Thuốc KV không steroid ( NSAID) Tránh dùng -> gây tổn thương thanah cấp
    5. CĐ : khi có bằng chứng
      1. Ngoài tụy: viêm đường mật nhiễm trùng, VP
      2. Quanh tụy
        1. Chọc hút bằng kim nhỏ dưới chỉ dẫn CT scan bụng
        2. Không chọc hút được
          1. Điều trị theo kinh nghiệm
          2. Imipenem 500mg mỗi 6h
          3. Fluroquinolone/ Cephalosporine thế hệ 3 + metronidazole
          4. TB 10-14 ngày
    6. Sỏi mật
      1. Nội soi mật tụy ngược dòng ( ERCP ) nếu thấy sỏi ống mật chủ
    7. Tăng TG máu
      1. Insuline td nhanh ( regular insuline)
        1. Cơ chế : tăng lipoprotein lipase -> tăng tốc độ CH chylomicron và VLDL -> glycerol
        2. Liều : 0,1 -0,3 IU/kg/giờ
        3. Mục tiệu : HẠ TG < 500mg/dl trong 3-4 ngày
        4. -TD đường huyết 150-200 md/dl phải truyền glucose 5% -Bổ sung KCl 10%
      2. Lọc huyết tương
        1. DH hạ Ca máu Nhiễm toan Suy tạng HC đáp ứng viêm toàn thân
      3. Fibrate
        1. Khi người bệnh uống lại được
        2. Fenofibrat 160 mg/ ngày