1. Tính chất
    1. Subtopic 5
      1. Các hình thức xuất huyết tiêu hóa
    2. - Màu sắc : đỏ tươi, đỏ bầm, nâu đen , lỏng lẫn thức ăn
    3. Phân đen dính, mùi đặc trưng - 60ml , tg ít nhất 14h Nếu XHTH trên lượng 200-400ml gây tiêu phân đen giống hắc ín
    4. Phân đỏ
    5. Subtopic 6
  2. Vị trí
    1. Trên
    2. Trên / dưới
    3. Trên/ dưới
  3. 3. Phát hiện soock
  4. 1. Triệu chứng cơ năng
  5. 2. Triệu chứng thực thể
  6. Triệu chứng
  7. - Nôn máu -Tiêu phân đen - Tiêu máu - Trchung mất máu : chóng mặt ngất, đau ngực hoặc khó thở _ Trchung bệnh căng nguyên : đau thượng vị, đau bụng, sôi ruột
  8. Trchung thiếu máu cấp
    1. Da : nhợt, lạnh Mạch : nhanh nhẹ, khó bắt Huyết áp : giảm Tri giác : li bì , tỉnh , mệt, vật vã
  9. Trchung thiếu máu mạn
  10. Trchung của bệnh căn nguyên
    1. Gan mạn Đề kháng thành bụng Thăm trực tràng
  11. Đổi tư thế: nằm -> ngồi
    1. Mạch tăng > 20l/p
    2. Huyết áp tâm thu giảm >10 mmHg
    3. Nghiệm pháp thay đổi huyết áp tư thế
    4. Ý nghĩa : mất 1000ml máu
  12. Thở nông và yếu : Thiếu oxy TB
  13. Chi lạnh lú lẫn hoặc kích động : -> giảm tưới máu mô
  14. 1. Công thức máu
  15. 2. Nội soi
  16. 3. XN thường quy
  17. CLS
  18. - SLHC : giảm - Tiểu cầu, bạch cầu: tăng _ Bun : tăng - Bilirubin : tăng
  19. - Nội soi thực quản dạ dày - Nội soi đại tràng - Nội soi trực tràng
  20. CTM, Nhóm máu, đông cầm máu, BUN , creatinin
  21. 1. VỊ trí XHTH
  22. 2. Mức độ
  23. 3. XHTH ổn, đang tiếp diễn, tái phát
  24. 4. Nguyên nhân XHTH trên
  25. 5. Nguyên nhân XHTH dưới
    1. CHẨN ĐOÁN
  26. XHTH trên
    1. Nôn ra máu hoặc tiêu ra máu
    2. Phân màu đen như hắc in
  27. XHTH dưới
    1. Phân đỏ tươi
    2. Phân lẫn máu hoặc tiêu đen
  28. Nhẹ
  29. Trung bình
    1. (1) : 1-2l (2) bth (3) Có thể (4) Vừa phải (5) ĐỔ mồ hôi (6) bth hoặc giảm nhẹ (7) Giảm (8) Lo âu
  30. Nặng
    1. hạ HA ngay lúc nhập viện Truyền 6 đv máu trong 24h Tiền sử bệnh gan có XHTH trước đó Sử dụng thuốc kháng viêm không steroid hoặc thuốc kháng đông
      1. :
  31. XHTH ổn, đang diễn tiến
    1. Nhu động ruột : 10-20l/p
    2. Mạch, HA, da niêm, mức độ khát, nước tiểu
    3. CLS: Hct , Nội soi
  32. XHTH tái phát Yếu tố có khả năng đi kèm với tình trạng chảy máu tái phát
    1. Triệu chứng mức độ nhẹ
    2. > 60t Bệnh tim phổi , thaanh, thần kinh Dấu chứng xuất huyết mới trọng nội soi : đang chảy máu, thấy mạch máu, cục máu đông
  33. Loét DD- tá trang
    1. Tiền sử = nội soi, X-Quang
    2. Có triệu chứng
    3. Thuốc: aspirine, corticoid, KV non steroid, Hạ Táp ( Reserpine)
    4. Nôn máu lẫn dịch vị và thức ăn lỏng hoặc cục Cơn đau thượng vị , ấn đau
  34. HC Mallory- Weiss
    1. Nôn nhiều hoặc ợ nhiều trước khi nôn máu
    2. XĐ : nội soi có vết rạc tâm vị
  35. TM thực quản dãn
    1. nôn máu đổ lượng nhiều, choáng , không lẫ thức ăn và ít dịch vị
    2. Tiêu máu bầm hay đổ vì lượng máu di chuyển nhanh qua ruột chưa kịp tiêu hóa
    3. Triệu chứng : TALTMC, Suy TB gan
  36. Ung thư đại tràng
    1. Sinh thiết, nội soi, X-Quang
  37. Lao ruột : tiêu chảy có ít máu
  38. Lỵ amid : Phân lẫn đàm máu
    1. XN phân, nội soi
  39. Trĩ : Máu đỏi tươi sau phân
  40. (1) Lượng máu mất (2) HA tâm thu (3) hạ HA tư thế (4) Mạch nhanh (5) Da (6) Nhịp thở (7) Nước tiểu (8) Tri giác
  41. Main Topic 12
    1. 1. Nguyên tắc xử trí ban đầu
    2. 2. Điều trị XHTH trên không do TATMCửa ( LOÉT DẠ DÀY- TQ)
    3. 3. Điều trị XHTH trên do TATMCửa ( XƠ GAN)
  42. Main Topic 13
    1. ĐIỀU TRỊ
    2. Nguyên tắc chung
      1. Lập đường truyền TM lớn
      2. Thở oxy qua sonde mũi khi Spo2 < 90%
      3. Nhịn ăn uống
    3. Bồi hoàn thể tích tuần hoàn
      1. Nacl 0,9 % hoặc Lactate ringer
      2. Không dùng dextran do tăng nguy cơ tổn thương thận cấp, và RL chứng năng tiểu cầu thận
      3. HA TB 65 mmHg hoặc HA tâm thu 80-90mmHg Thể tích nước tiểu đạt > 0.5 mL/kg/giờ
    4. Chỉ định truyền máu
      1. Ưu tiền : HC lắng hơn máu toàn phần -> mđ giảm các tai biến
      2. XHTH nặng
      3. Hb <9 g/dL ở người bệnh nguy cơ cao ( > 65t, bệnh mạch vành
      4. Hb < 7 g/dL ở bệnh nguy cơ thấp
      5. 1 đv tăng Hb 1g/dl = Hct 3%
    5. Điều chỉnh đông máu
      1. huyết tương đông lạnh
        1. Fibribogen < 1 g/L hoặc INR>2
        2. Liều : 10-15ml/kg
      2. Tiểu cầu
        1. CĐ: Tiểu cầu < 50k
    6. PPI
      1. Nguyên nhân
        1. nâng MT kiềm giúp kết tập tiểu cầu dễ dàng hơn -> QT cầm máu xảy ra dễ dàng
          1. QT hình thành cục máu đông
        2. pH<6 pepsin gây tiêu hủy cục máu đông hình thành -> Vì vậy nâng pH dạ dày giảm nguy cơ tái xuất huyết
          1. Tiêu hủy cục máu đông
      2. Liều :
        1. Omeprazole 40mg / Pantoprazole
          1. bolus 80mg Esomeprazol 40mg 1 A + NaCl 0,9% đủ 50ml liên tục liều 8mg/giờ khi có kết quả nội soi
      3. Nguy cơ tái xuất huyết cao ( Forrest Ia, Ib, IIb )
        1. PPI TM liên tục 72h từ khi được can thiệp cầm máu trên nội soi
        2. PPI liều chuẩn x 2l/ ngày trong 14 ngày
        3. PPi liều chuẩn x1l. ngày
      4. Nguy cơ tái xuất huyết thấp ( Forrest IIC, III)
        1. Omeprazol 40 mg 1 viên (u)
        2. Mục tiêu : điều trị lành loét và nguyên nhân gây loét
    7. Xử trí tái xuất huyết và PP thuyên tắc mạch
      1. 1. Nội soi can thiệp
      2. 2.Can thiệp mạch máu ngoại vi
      3. 3. Phẫu thuật
    8. Phẫu thuật
    9. Nguyên tắc
      1. Thuốc giảm áp TM cửa + Nội soi can thiệp mạch máu
        1. PP chẹn bóng
    10. Kháng sinh
      1. Ceftriaxone 1g/ngày IV ( Child -Pugh B,C)
      2. Ciprofloxacin 500mg mỗi 12h ( Child - Pugh A)
    11. Phòng ngừa bệnh não gan
      1. Lactulose 10g/ gói uống 1-3l./ngày
      2. Đi tiêu 2-3l/ngày
    12. Thuốc giảm áp TM cửa
      1. Octreotide
        1. Bolus TM 50ug , duy rì TM 50 ug/ giờ
      2. Somatostatin
        1. Bolus TM 250 ug , duy trì 250-500 ug / giờ
      3. telipressin
        1. TM 2mg mỗi 4g trong 48h đầu
          1. chú ý
          2. Hạ Na máu
          3. Thiếu máu nuôi các cơ quan -> nhồi máu cơ tim và hoại tử ruột
      4. Ức chế giải phóng glucagon vì nó có td gây co mạch tạch nên làm giảm được áp lực TM cửa