1. Opportunities
    1. - Ngưng rượu - Thuốc trị viêm gan virus B hoặc C -UCMD trong VG tự miễn
    2. - Hạn chế rượu bia _ Hạn chế thuốc gây độc cho gan - Phòng ngừa bệnh gan do virus ( Ngừa các loại virus VG chưa mắc)
    3. Báng bụng
      1. Hạn chế muối : 4,6-6,9g/ngày
      2. Lợi tiểu : báng bụng độ 2
        1. Spironolactone 100mg
        2. Furosemide
          1. 40mg
          2. Không đáp ứng điều trị ( Giảm cân nặng <2 kg/ ngày) hoặc biến chứng tăng K máu
        3. Tác dụng phụ
          1. Hạ Na máu Tăng K máu, vú to ( spironolactone ) Hạ K máu ( Furosemide) Giảm thể tích nội mach - Hạ HA - Suy thận
        4. Ngừng lợi tiểu
          1. Na máu < 125 mmol/L K máu < 3 mmol/ L hoặc > 6 mmol/L => vọp bẻ Tổn thương thận cấp Bệnh não gan
        5. Mục tiêu : <= 0.5 kg / người không phù <=1 kg/ người phù
      3. Chọc tháo dịch báng: độ 3
      4. Thông nối cửa - chủ trong gan qua TM cảnh : báng bụng trơ , tái phát nhiều lần
        1. CCĐ
          1. CCĐ
          2. : Bili máu > 3mg/dL
          3. Tiểu cầu < 75 x 10^9/L
          4. Bệnh não gan >=2
          5. Suy thận diễn tiến
          6. RL chức năng tâm thu hoặc tâm trương
          7. Tăng áp phổi
    4. Viêm phúc mạc nguyên phát
      1. Ceftriaxone 2g 24h TB 5-7 ngày
      2. Phòng ngừa HC gan thận
        1. Truyền albumin 1,5g/kg được CĐ và 1g/kg ngày thứ 3
        2. Thuốc ức chế bơm proton : tăng nguy cơ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn nguyên phát
    5. Xuất huyết tiêu hóa do vỡ giản TM thực quản
    6. Bệnh não gan :Rl chức năng gan do suy chức năng gan
      1. Độ 1 : kín đáo, không triệu chứng
      2. Độ 2 : triệu chứng LS
        1. Lactulose 25ml mỗi 1-2h -> Mục tiêu : 2-3l đi tiêu phân lỏng/ ngày
        2. Rifaxomin 550 mg 1 viên x 2 / ngày -> Phòng ngừa tái phát
        3. aa phân nhánh ( BCAA) uống -> tăng cường chuyển hóa NH3 ngoài gan và bổ sung dd
    7. Hội chứng gan thận : suy giảm chức năng thận do than đổi về huyết động và quá trình viêm
      1. Phân thành
        1. Type 1 : HC gan thận có tổn thương thận cấp Type 2 : HC gan thận không có tổn thương thận cấp
      2. Yếu tố thúc đẩy
        1. - Nhiễm trùng - Lợi tiểu quá mức - XHTH - RL thể tích tuần hoàn - Tăng áp lực ổ bụng
      3. Điều trị không dùng thuốc
        1. Ngưng thuốc : lợi tiểu, chẹn B , giãn mạch , kháng viêm, kháng steroid, thuốc độc thận
      4. Thuốc
        1. Telipressin
          1. Blolus TM 0,5-1 mg mỗi 4-6h Truyền TM liên tục 2 mg / ngày
          2. TD phụ : tiêu chảy, đau bụng , quá tải tuần hoàn, TM CT
        2. Albumin TM 20-40g ngày
    8. 1. XHTH
    9. 2. Viêm phúc mạc NKNP
      1. Phòng ngừa tiên phát
        1. báng bụng có Child-pugh >=9 , bilirubin máu >=3 mg/dl, protein dịch màng bụng < 15g/L Giảm chức năng thận / hạ NA máu
          1. Norfloxacin 400mg 1(v) x u
        2. XHTH
          1. Cetriaxone (TTM) 1g/ ngày x 7 ngày
          2. Hoặc Norfloxacin 400mg 1v x 2 u
      2. Phòng ngừa thứ phát
    10. 3. Bệnh não gan
      1. Tiên phát
        1. Lactulose
      2. Thứ phát
        1. Lactulose + rifaximin : tránh tái phát bệnh não gan
    11. 4. HC gan thận
      1. Kiểm soát yếu tố thúc đẩy
      2. Truyền albumin trong đt VPMNK
    12. 5. Tầm soát ung thu BMTB gan
      1. SA bụng và XN AFP mỗi 6 tháng trên BN VG mạn tính hay xơ gan